»

Giá vàng giao ngay thế giới 9h29' ngày 18/2: 159,76 USD/chỉ. Giá vàng 9999 tại Hà Nội 9h35' ngày 18/2 mua: 3.686 nghìn đồng/chỉ, bán: 3.701 nghìn đồng/chỉ. Chỉ số chứng khoán ngày 18/2: VN-Index: 961,30   +10,41 HNX-Index : 106,84  +0,72 Thời gian giao dịch phục vụ khách hàng tại các Chi nhánh, PGD, QTK của VietinBank - Từ thứ 2 tới thứ 6: Từ đầu giờ sáng tới 17h00 (trừ ngày lễ, tết).

Dịch vụ Tài khoản thanh toán/tiền gửi

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
(Hiệu lực từ ngày 05/5/2018)

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

A

DỊCH VỤ TÀI KHOẢN THANH TOÁN VÀ TIỀN GỬI KHÔNG KỲ HẠN

1

Phí mở Tài khoản

0 VND

 

 

2

Phí duy trì Tài khoản (thu theo tháng)

 

 

 

2.1

Tài khoản Thanh toán

 

 

 

 

Tài khoản VND

2.000 VND/Tài khoản

 

 

 

Tài khoản Ngoại tệ

4.000 VND/Tài khoản

 

 

2.2

Tài khoản Thanh toán chung

 

 

 

 

  • Tài khoản VND

10.000 VND/Tài khoản

 

 

 

  • Tài khoản Ngoại tệ

15.000 VND/Tài khoản

 

 

3

Nộp tiền mặt vào Tài khoản

 

 

 

3.1

Tài khoản VND (không áp dụng với Chủ Tài khoản)

 

 

 

 

  • Tại chi nhánh giữ Tài khoản

0 VND

 

 

 

  • Tại chi nhánh khác chi nhánh giữ Tài khoản

0,03%

10.000 VND

1.000.000 VND

3.2

Tài khoản Ngoại tệ (có áp dụng với Chủ Tài khoản)

 

 

 

 

  • Mệnh giá  ≤ 20 đơn vị tiền tệ

0,5%

50.000 VND

 

 

  • Mệnh giá > 20 đơn vị tiền tệ

Miễn phí

 

 

4

Rút tiền mặt từ Tài khoản

 

 

 

4.1

Rút tiền mặt từ Tài khoản VND

 

 

 

4.1.1

Rút tiền mặt từ Tài khoản

 

 

 

 

  • Tại chi nhánh giữ Tài khoản và chi nhánh cùng tỉnh/Thành phố

0 VND

 

 

 

  • Tại chi nhánh khác tỉnh/Thành phố với chi nhánh giữ Tài khoản

0,03%

10.000 VND

1.000.000 VND

4.1.2

Rút tiền mặt từ Tài khoản số tiền mặt đã nộp vào trong vòng 03 ngày làm việc hoặc rút tiền mặt trong ngày đối với nguồn chuyển đến từ ngoài hệ thống VietinBank

 

 

 

 

  • Tại chi nhánh giữ Tài khoản và chi nhánh cùng tỉnh/Thành phố

0,02%

10.000 VND

1.000.000 VND

 

  • Tại chi nhánh khác tỉnh/Thành phố với chi nhánh giữ Tài khoản

0,05%

10.000 VND

1.000.000 VND

4.2

Rút tiền mặt từ Tài khoản Ngoại tệ
(gồm rút kiều hối trong vòng 10 ngày làm việc)

 

 

 

 

  • Bằng VND

Bằng phí rút tiền mặt từ Tài khoản VND

 

  • Bằng Ngoại tệ

0,15%

50.000 VND

 

5

Tạm khoá/Phong toả Tài khoản theo yêu cầu Khách hàng

 

 

 

 

  • Tài khoản VND

50.000 VND

 

 

 

  • Tài khoản Ngoại tệ

100.000 VND

 

 

6

Phí đóng Tài khoản theo yêu cầu Khách hàng
(áp dụng đối với cả Tài khoản VND và Ngoại tệ)

50.000 VND 

 

 

7

Dịch vụ thấu chi Tài khoản

 

 

 

 

  • Đăng ký sử dụng dịch vụ

100.000 VND

 

 

 

  • Thay đổi hạn mức thấu chi theo yêu cầu Khách hàng

100.000 VND

 

 

8

Dịch vụ đầu tư tự động

 

 

 

 

  • Tràn tiền đi

0,03% GTGD

1.000 VND/giao dịch

 

 

  • Tràn tiền về

0 VND

 

 

9

Dịch vụ chuyển tiền tự động theo lịch

 

 

 

 

  • Đăng ký và duy trì sử dụng dịch vụ

Miễn phí

 

 

 

  • Chuyển tiền theo lịch (tính theo giao dịch)

0,01% GTGD

1.000 VND

1.000.000 VND

B

DỊCH VỤ TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN

1

Phí duy trì Tài khoản tiền gửi đồng chủ sở hữu
(thu 01 lần với mỗi Tài khoản mở mới)

50.000 VND

 

 

2

Nộp tiền mặt gửi tiền gửi có kỳ hạn

 

 

 

 

  • Bằng VND

0 VND

 

 

 

  • Bằng Ngoại tệ

Bằng phí nộp tiền mặt vào Tài khoản Thanh toán

3

Rút tiền gửi có kỳ hạn

 

 

 

3.1

Rút tiền gửi VND

 

 

 

 

  • Rút tiền gửi ngoài 03 ngày làm việc

0 VND

 

 

 

  • Rút tiền gửi trong vòng 03 ngày làm việc

0,02%

10.000 VND

1.000.000 VND

3.2

Rút tiền gửi Ngoại tệ

 

 

 

3.2.1

Rút tiền gửi Ngoại tệ ngoài 03 ngày làm việc

 

 

  • Rút bằng VND

Bằng phí rút tiền gửi VND ngoài 3 ngày làm việc

 

  • Rút bằng Ngoại tệ tại chi nhánh giữ tiền gửi và chi nhánh cùng tỉnh/Thành phố với chi nhánh giữ tiền gửi

0 VND

 

 

 

  • Rút bằng Ngoại tệ tại chi nhánh khác tỉnh/Thành phố với chi nhánh giữ tiền gửi

50.000 VND

 

 

3.2.2

Rút tiền gửi trong vòng 03 ngày làm việc
(không phân biệt chi nhánh thực hiện giao dịch)

 

 

  • Bằng VND

Bằng phí rút tiền gửi VND trong vòng 3 ngày làm việc

 

  • Bằng Ngoại tệ

0,15%

50.000 VND

2.000.000 VND

4

Phong toả Tài khoản theo yêu cầu Khách hàng

100.000 VND/ lần

 

 

5

Báo mất sổ/Thẻ tiết kiệm, Giấy tờ có giá

100.000 VND/sổ/Thẻ

 

 

6

Chuyển nhượng số/Thẻ tiết kiệm, Giấy tờ có giá

100.000 VND/sổ/Thẻ

 

 

7

In lại sổ tiết kiệm theo yêu cầu của Khách hàng

50.000 VND/sổ/Thẻ

 

 

8

Lập ủy quyền rút Tiền gửi Tài khoản tại Ngân hàng

50.000VND/sổ/Thẻ

 

 

9

Xử lý Hồ sơ thừa kế

100.000VND/sổ/Thẻ

 

 

Để biết thông tin cụ thể, Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch của VietinBank trên cả nước.