»

Giá vàng giao ngay thế giới 9h08' ngày 20/9: 181,07 USD/chỉ. Giá vàng 9999 tại Hà Nội 8h43' ngày 20/9 mua: 4.165 nghìn đồng/chỉ, bán: 4.197 nghìn đồng/chỉ. Chỉ số chứng khoán ngày 19/9: VN-Index: 997,10 +1,95 HNX-Index : 104,04   +1,75 Thời gian giao dịch phục vụ khách hàng tại các Chi nhánh, PGD, QTK của VietinBank - Từ thứ 2 tới thứ 6: Từ đầu giờ sáng tới 17h00 (trừ ngày lễ, tết).

Dịch vụ Thẻ

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ GHI NỢ NỘI ĐỊA
(Hiệu lực từ ngày 01/7/2019)

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

1

Phí phát hành

 

 

 

1.1

Phát hành và chuyển đổi hạng thẻ

 

 

 

 

S-Card/C-Card thường và liên kết

45.454 VND

 

 

 

G-Card, Pink-Card, 12 con giáp

100.000 VND

 

 

1.2

Phát hành nhanh

 

 

 

 

S-Card, C - Card

50.000 VND

 

 

 

G – Card, Pink-Card

100.000 VND

 

 

1.3

Phí phát hành lại thẻ

     

 

S-Card/C-Card thường và liên kết

45.454 VND

 

 

 

G-Card, Pink-Card, 12 con giáp

100.000 VND

 

 

1.4

Thẻ phụ

Bằng phí phát hành thẻ chính

2

Phí quản lý thẻ (theo tháng)

 

 

 

 

Thẻ S - Card, S - Card liên kết

4.091 VND

 

 

 

Thẻ C - Card, C - Card liên kết, 12 con giáp, G - Card, Pink-Card

5.000 VND

 

 

 

Phí bảo hiểm toàn diện thẻ E-Partner (Theo phí của Công ty Bảo hiểm)

2.727 VND

 

 

3

Rút tiền mặt

 

 

 

3.1

Tại máy ATM Vietinbank

 

 

 

 

Thẻ Gold, Pink-Card

2.000 VND

 

 

 

Thẻ C-Card, S-Card

1.000 VND

 

 

3.2

Tại máy ATM ngoại mạng

3.000 VND

 

 

3.3

Tại quầy qua EDC (Đơn vị có máy trạm)

0,02%

10.000 VND

1.000.000 VND 

3.4

Rút tiền mặt không dùng thẻ tại ATM VietinBank(sử dụng tin nhắn)

 

 

 

 

Phí khởi tạo dịch vụ qua SMS/ATM

13.636 VND/GD

 

 

 

Phí rút TM không dùng thẻ tại ATM VietinBank

Bằng phí rút tiền tại ATM của thẻ ghi nợ

4

Chuyển khoản tại ATM, kiốt Vietinbank

 

 

 

4.1

Trong hệ thống

3.000 VND

 

 

4.2

Ngoài hệ thống

10.000 VND

 

 

5

Giao dịch tại EDC ngoại mạng

 

 

 

 

Giao dịch vấn tin

1.500 VND

 

 

 

Giao dịch hoàn trả

1.800 VND

 

 

 

Giao dịch thanh toán tại EDC

0 VND

 

 

6

Tra soát, khiếu nại (chỉ thu khi KH khiếu nại sai)

 

 

 

 

GD nội mạng

50.000 VND

 

 

 

GD ngoại mạng

100.000 VND

 

 

7

Cấp lại mã PIN (chỉ thu khi GD tại quầy)

 10.000 VND

 

 

8

Vấn tin và in sao kê GD

 

 

 

 

Tại ATM Vietinbank

500 VND

 

 

 

Tại ATM ngoại mạng

500 VND

 

 

9

Mở khóa thẻ theo yêu cầu

30.000 VND

 

 

10

Trả thẻ NH khác bị thu tại ATM VietinBank

30.000 VND

 

 

 

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ GHI NỢ QUỐC TẾ
(Hiệu lực từ ngày 01/7/2019)

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

1

Phát hành thẻ

 

 

 

1.1

Phát hành lần đầu và chuyển đổi hạng thẻ

 

 

 

 

Thẻ chuẩn

45.455 VND

 

 

 

Thẻ vàng

90.909 VND

 

 

 

Thẻ Premium Banking

0 VND

 

 

 

Thẻ Sống khỏe Platinum

136.364 VND

 

 

1.2

Phát hành lại thẻ

 

 

 

 

Thẻ chuẩn

36.364 VND

 

 

 

Thẻ vàng

72.727 VND

 

 

 

Thẻ Premium Banking

 136.364 VND

 

 

 

Thẻ Sống khỏe Platinum

136.364 VND

 

 

1.3

Phát hành thẻ phụ

 

 

 

 

Thẻ vàng, thẻ chuẩn, thẻ Premium Banking

Bằng 50% phí phát hành thẻ chính

 

Thẻ Sống khỏe Platinum: 

 

 

 

 

+ Phát hành lần đầu/chuyển đổi hạng thẻ

45.455 VND

 

 

 

+ Phát hành lại

36.364 VND

 

 

2

Phí quản lý thẻ (thu hàng tháng)

 

 

 

2.1

Thẻ ghi nợ quốc tế

 

 

 

 

Thẻ chuẩn

5.000 VND

 

 

 

Thẻ vàng

10.000 VND

 

 

 

Thẻ Premium Banking

 0 VND

 

 

 

Thẻ Sống khỏe Platinum

13.636 VND

 

 

 

Thẻ phụ

 

 

 

 

Thẻ vàng, thẻ chuẩn, thẻ Premium Banking

0 VND

 

 

 

Thẻ Sống khỏe Platinum

5.000 VND

 

 

2.2

Phí bảo hiểm gian lận thẻ Ghi nợ quốc tế (theo Phí của công ty Bảo hiểm)

4.545 VND

 

 

3

Phí rút tiền mặt

 

 

 

3.1

Tại ATM của VietinBank

 1.000 VND/lần

 

 

3.2

Tại ATM của ngân hàng khác

 

 

 

 

Trong lãnh thổ Việt Nam

9.090 VND/lần

 

 

 

Ngoài lãnh thổ Việt Nam

3,64%

50.000 VND

 

3.3

Tại điểm ứng tiền mặt, POS của VietinBank

0,055%

20.000 VND

 

3.4

Tại POS của ngân hàng khác

3,64%

50.000 VND

 

4

Phí chuyển khoản tại ATM, kiốt VietinBank

 

 

 

4.1

Trong hệ thống

 

 

 

 

Chuyển khoản tại ATM, kiốt - VND

3.000 VND

 

 

 

Chuyển khoản tại ATM, kiốt - USD

0.1818 USD

 

 

4.2

Ngoài hệ thống

10.000đ

 

 

5

Tra soát, khiếu nại (chỉ thu khi KH khiếu nại sai)

 

 

 

 

Giao dịch nội mạng

72,727 VND

 

 

 

Giao dịch ngoại mạng

272,727 VND

 

 

6

Phí cấp lại PIN

27,273 VND

 

 

7

Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch

 

 

 

 

Tại ĐVCNT của VietinBank

18.182 VND/hóa đơn

 

 

 

Tại ĐVCNT không phải đại lý của VietinBank

72.727 VND/hóa đơn

 

 

8

Vấn tin/xem sao kê, in biên lai/sao kê

 

 

 

 

Tại ATM của VietinBank

 1.500 VND/lần

 

 

 

Tại POS của VietinBank (vấn tin)

0 VND

 

 

 

Tại ATM, POS của ngân hàng khác

7.273 VND/lần

 

 

9

Phí chuyển đổi ngoại tệ

1,82% GTGD bằng VND

 

 

10

Phí xử lý GD ngoại tệ

0.91%/GTGD

 

 

 

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ TÍN DỤNG QUỐC TẾ
(Hiệu lực từ ngày 01/7/2019)

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

1

Phát hành thẻ

 

 

 

1.1

Phí phát hành thẻ lần đầu (*)

 

 

 

1.1.1

Thẻ Visa/MasterCard EMV

0 VND

 

 

1.1.2

Thẻ JCB (JCB-Hello Kitty, JCB-VNA, JCB Credit)

 0 VND 

 

 

1.1.3

Thẻ JCB Vietravel, JCB Gamuda, JCB Vpoint

 0 VND

 

 

1.1.4

Thẻ TDQT Premium Banking

0 VND

 

 

1.1.5

Thẻ Visa Signature

0 VND

 

 

1.1.6

Thẻ Visa Credit Corporate

0 VND

 

 

1.1.6

Thẻ phụ

0 VND

 

 

1.2

Phí dịch vụ phát hành nhanh (*)

100.000 VND

 

 

1.3

Phí phát hành lại (*)

0 VND

 

 

2

Phí thường niên (thu hàng năm)

 

 

 

2.1

Thẻ Visa/MasterCard EMV

 

 

 

 

Thẻ chuẩn

136.364 VND

 

 

 

Thẻ vàng

 181.818 VND

 

 

 

Thẻ Platium

 909.091 VND

 

 

2.2

Thẻ JCB (JCB-Hello Kitty, JCB-VNA, JCB Credit)

 

 

 

 

Thẻ chuẩn

 227.273 VND

 

 

 

Thẻ vàng

 272.727 VND

 

 

 

Thẻ Platinum

 909.091 VND

 

 

2.3

Thẻ JCB - Vpoint

181.818 VND

 

 

2.4

Thẻ TDQT Premium Banking

 

 

 

2.4.1

Phí thường niên năm đầu

0 VND

 

 

2.4.2

Phí thường niên năm sau

 

 

 

 

Thẻ của KH Bạch Kim và Kim Cương (điều kiện KH không rớt hạng)

0 VND

 

 

 

Thẻ của KH vàng, bạc

 909.091 VND

 

 

2.5

Thẻ phụ (Visa/MasterCard thông thường, JCB Visa/MasterCard EMV, JCB - Hello Kitty, TDQT Premium Banking)

Bằng 50% phí thường niên thẻ chính

2.6

Thẻ Visa Signature (thẻ chính, thẻ phụ)

4.544.545 VND

 

 

3

Thay đổi HMTD, không thay đổi hạng thẻ

 

 

 

3.1

Thẻ Visa Signature

0 VND

 

 

3.2

Các thẻ khác

0 VND

 

 

4

Chuyển đổi hạng thẻ

Bằng phí phát hành mới tương ứng

5

Chuyển đổi từ loại thẻ từ sang thẻ EMV

Bằng phí phát hành mới tương ứng

6

Rút tiền mặt

3,64%

50.000 VND

 

7

Dịch vụ xác nhận HMTD

109.091 VND

 

 

8

Phạt chậm thanh toán (*)
(tính trên số tiền thanh toán tối thiểu)

 

 

 

 

Nợ quá hạn dưới 30 ngày

3%

200.000 VND

 

 

Nợ quá hạn từ 30 - 60 ngày

4%

200.000 VND

 

 

Nợ quá hạn từ 60 - 90 ngày

6%

200.000 VND

 

 

Nợ quá hạn từ 90 - 120 ngày

4%

200.000 VND

 

 

Nợ quá hạn trên 120 ngày

4%

200.000 VND

 

9

Tra soát giao dịch (nếu KH khiếu nại sai)

272.727 VND

 

 

10

Cấp lại sao kê hàng tháng

27.273 VND

 

 

11

Cấp lại PIN

27.273 VND

 

 

12

Cấp lại bản sao hoá đơn gíao dịch

 

 

 

 

ĐVCNT là đại lý của VietinBank

18.182 VND

 

 

 

ĐVCNT không là đại lý của VietinBank

272.727 VND

 

 

13

Vấn tin và in biên lai GD tại ATM

 1.818 VND/lần

 

 

14

Phí chuyển đổi tiền tệ
(chỉ áp dụng với GD ngoại tệ)

1,82% GTGD bằng VND

 

 

15

Phí xử lý GD ngoại tệ
(chỉ áp dụng với GD ngoại tệ)

0,91% GTGD bằng VND

 

 

 

Dịch vụ đặt hàng qua thư, điện thoại, internet

0 VND

 

 

16

Chuyển đổi TSĐB phát hành thẻ

45.455 VND

 

 

17

Ngừng sử dụng thẻ

 

 

 

 

Thẻ Visa Signature

181.818 VND

 

 

 

Thẻ khác

136.364 VND

 

 

18

DV thông báo GD bằng SMS

 

 

 

 

Đăng ký dịch vụ

0 VND

 

 

 

Sử dụng dịch vụ (Áp dụng cho thẻ Visa Signature và thẻ khác)

1.000 VND/SMS

5.000 VND/ TK/tháng

 

 

Hủy đăng ký dịch vụ

18.182 VND

 

 

19

Sử dụng dịch vụ Visa toàn cầu

 

 

 

 

Phí ứng tiền mặt khẩn cấp

545.455 VND

 

 

 

Phí thay thế thẻ khẩn cấp

545.455 VND

 

 

20

Rút tiền mặt tại ATM của VietinBank

 

 

 

 

Thẻ do VietinBank phát hành

50.000 VND

 

 

 

Thẻ do NH khác phát hành

50.000 VND

 

 

21

Ứng tiền mặt tại POS của VietinBank

 

 

 

 

Thẻ do VietinBank phát hành

1,82% số tiền

 

 

 

Thẻ do NH khác phát hành

3,64% số tiền

 

 

22

Chuyển khoản từ thẻ tín dụng quốc tế Vietinbank (Visa/MC/JCB) vào thẻ/tài khoản của Vietinbank trên ATM Vietinbank

3.64%/giá trị GD VND

50.000 VND

 

 

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ TÀI CHÍNH CÁ NHÂN
(Hiệu lực từ ngày 01/7/2019)

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

1

Phí phát hành

 

 

 

 

Phát hành lần đầu

0 VND

 

 

 

Phí phát hành lại thẻ

100.000 VND

 

 

2

Phí thường niên

45.455 VND

 

 

3

Rút tiền mặt

 

 

 

 

Rút tiền mặt tại ATM của VietinBank

5.000 VND

 

 

 

Rút tiền mặt tại ATM của Ngân hàng khác

5.000 VND

 

 

 

Ứng tiền mặt tại POS của VietinBank

0,06%

9.090 VND

 

4

Dịch vụ xác nhận HMTD

54.545 VND

 

 

5

Phạt chậm thanh toán
(tính trên số tiền chậm thanh toán)

 

 

 

 

Nợ quá hạn dưới 30 ngày

3%

99.000 VND

 

 

Nợ quá hạn từ 30 đến dưới 60 ngày

4%

99.000 VND

 

 

Nợ quá hạn từ 60 đến dưới 90 ngày

6%

99.000 VND

 

 

Nợ quá hạn từ 90 ngày trở lên

4%

99.000 VND

 

6

Tra soát, khiếu nại (chỉ thu khi KH khiếu nại sai)

 

 

 

 

GD nội mạng

50.000 VND

 

 

 

GD ngoại mạng

100.000 VND

 

 

7

Cấp lại sao kê hàng tháng

27.272 VND

 

 

8

Cấp lại mã PIN (tại quầy)

10.000 VND

 

 

9

Cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch

 

 

 

 

ĐVCNT là đại lý VietinBank

18.181 VND

 

 

 

ĐVCNT không phải là đại lý VietinBank

272.727 VND

 

 

10

Vấn tin và in sao kê giao dịch thẻ tại ATM

500 VND

 

 

11

Phí ngừng sử dụng thẻ

0 VND

 

 

12

Dịch vụ thông báo giao dịch bằng SMS

 

 

 

 

Đăng ký dịch vụ

0 VND

 

 

 

Sử dụng dịch vụ

1.000 VND/SMS

5.000 VND/ TK/tháng

 

 

Hủy đăng ký dịch vụ

18.181 VND

 

 

 

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ TÍN DỤNG NỘI ĐỊA 
(Hiệu lực từ ngày 01/7/2019)

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

1

Phí phát hành

 

 

 

 

Phát hành lần đầu

0 VND

 

 

 

Phát hành nhanh/phát hành lại

100.000 VND

 

 

2

Phí thường niên
(thu hàng năm với thẻ chính, phụ)

 45.455 VND

 

 

3

Rút tiền mặt
(tại ATM/POS VietinBank, ATM NH khác)

0.5%

5.000 VND

 

4

Dịch vụ xác nhận HMTD

54.545 VND

 

 

5

Phạt chậm thanh toán (tính trên số tiền thanh toán tối thiểu)

3.00%

90.000 VND

 

6

Tra soát, khiếu nại (chỉ thu khi KH khiếu nại sai)

 

 

 

 

Giao dịch nội mạng

50.000 VND

 

 

 

Giao dịch ngoại mạng

100.000 VND

 

 

7

Cấp lại sao kê hàng tháng

27.272 VND

 

 

8

Cấp lại mã PIN tại quầy

 10.000 VND

 

 

9

Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch

 

 

 

 

ĐVCNT là đại lý của Vỉetinbank

18.181 VND

 

 

 

ĐVCNT không là đại lý của Vỉetinbank

272.727 VND

 

 

10

Vấn tin và in sao kê GD thẻ tại ATM

500 VND

 

 

11

Dịch vụ thông báo giao dịch bằng SMS

 

 

 

 

Đăng ký dịch vụ

0 VND

 

 

 

Sử dụng dịch vụ

1.000 VND/SMS

 5.454 VND/ TK/tháng

 

 

Hủy đăng ký dịch vụ

18.181 VND

 

 

Phụ thuộc từng giao dịch cụ thể, VietinBank có thể thỏa thuận với KH áp dụng mức phí riêng so với mức quy định niêm yết.
Để biết thông tin cụ thể, Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch của VietinBank trên cả nước.