»

Giá vàng giao ngay thế giới 9h10' ngày 22/4: 154,14 USD/chỉ. Giá vàng 9999 tại Hà Nội 8h46' ngày 22/4 mua: 3.623 nghìn đồng/chỉ, bán: 3.640 nghìn đồng/chỉ. Chỉ số chứng khoán ngày 22/4: VN-Index: 965,86   -0,35 HNX-Index : 105,63   -0,25 Thời gian giao dịch phục vụ khách hàng tại các Chi nhánh, PGD, QTK của VietinBank - Từ thứ 2 tới thứ 6: Từ đầu giờ sáng tới 17h00 (trừ ngày lễ, tết).

Dịch vụ Thẻ

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ RÚT GỌN ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ GHI NỢ E-PARTNER
(Hiệu lực từ ngày 05/5/2018)

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

A

Nghiệp vụ phát hành Thẻ và thanh toán Thẻ trong hệ thống VIETINBANK

 

1

Phí phát hành

 

 

 

1.1

Phát hành và chuyển đổi hạng Thẻ thông thường

 

   
 

S-Card/C-Card thường và liên kết

45.454 VND

   
 

G-Card, Pink-Card, 12 con giáp

100.000 VND

   
 

Thẻ ph

0

   

1.2

Phát hành nhanh (chỉ áp dụng đối với Thẻ thường)

 
 

S-Card, C - Card

50.000 VND

   
 

G – Card, Pink-Card

100.000 VND

   

1.3

Bảo hiểm toàn diện Thẻ Epartner (Theo phí của Công ty Bảo hiểm) 

2.727 VND/tháng

   

2

Phí phát hành lại Thẻ (chỉ áp dụng đối với Thẻ thường)

Từ 0 VND – 100.000 VND (tuỳ từng trường hợp và tuỳ từng loại Thẻ)

3

Phí quản lý Tài khoản Thẻ theo tháng

 

   
 

S - Card, S - Card liên kết

4.091 VND

   
 

C - Card, C - Card liên kết, 12 con giáp, G - Card, Pink-Card

5.000 VND

   

4

Phí cấp mã PIN (chỉ thu khi GD tại quầy)

10.000 VND

   

5

Phí vấn tin và in sao kê giao dịch Thẻ tại ATM

500VND

   

6

Phí sử dụng dịch vụ I - Pay hàng tháng

8.000 VND/tháng

   

7

Rút tiền mặt

 

   

7.1

Rút tiền tại máy ATM

 

   
 

Thẻ Gold, Pink-Card

2.000 VND

   
 

Thẻ C-Card, S-Card

1.000 VND

   

7.2

Tại quầy qua EDC (Đơn vị có máy trạm)

0.02%

10.000 VND

1.000.000 VND

8

Chuyển khoản trong hệ thống VietinBank (trừ tại quầy và Ipay)

3.000VND

   

9

Chuyển khoản trong hệ thống VietinBank tại quầy và qua Ipay

 

   

9.1

Chuyển khoản tại quầy

Áp dụng thu phí như Tài khoản thanh toán

9.2

Chuyển khoản qua Ipay

 Áp dụng theo biểu phí Ngân hàng điện tử

10

Chuyển khoản liên ngân hàng tại ATM

10.000 VND/ Giao dịch

   

11

Tra soát, khiếu nại (chỉ thu khi Khách hàng khiếu nại sai)

 

   

11.1

GD nội mạng

50.000 VND

   

11.2

GD ngoại mạng

100.000 VND

   

12

Sử dụng dịch vụ thông báo biến động số dư qua hệ thống tin nhắn SMS

8.000VND/tháng

   

13

Hạn mức rút tiền mặt tại ATM

 

   

13.1

Thẻ S và Thẻ S liên kết

30.000.000 VND/ ngày

   

13.2

Thẻ 12 con giáp, Thẻ C và Thẻ C liên kết

50.000.000 VND/ ngày

   

B

Nghiệp vụ thanh toán Thẻ E-Partner tại ĐVCNT

 

 

Phí thu của chủ Thẻ sử dụng dịch vụ thanh toán Thẻ

0 VND

   

C

Giao dịch tại hệ thống Banknet vn và Smartlink

 

   

1

Giao dịch tại ATM

 

   

1.1

Giao dịch rút tiền

3.000 VND

   

1.2

Giao dịch vấn tin, in sao kê, chuyển khoản nội bộ

500 VND

   

2

Giao dịch tại EDC

 

 

 

2.1

Giao dịch vấn tin

1.500 VND

   

2.2

Giao dịch hoàn trả

1.800 VND

   

2.3

Giao dịch thanh toán tại EDC

0 VND

   

 

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ RÚT GỌN ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ TÍN DỤNG QUỐC TẾ
(Hiệu lực từ ngày 05/5/2018)

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

A

Nghiệp vụ phát hành Thẻ tín dụng Quốc tế (Áp dụng cho Thẻ cá nhân và Corporate Card)

 

 

 

1

Phí phát hành mới Thẻ

 

 

 

1.1

Thẻ Visa/MasterCard thông thường

 

 

 
 

Thẻ Chuẩn

75.000 VND

 

 
 

Thẻ Vàng

150.000 VND

 

 

1.2

Thẻ Visa/MasterCard EMV

 

 

 
 

Thẻ Chuẩn

100.000 VND

 

 
 

Thẻ Vàng

150.000VND

 

 

1.3

Thẻ JCB

 

 

 
 

Thẻ Chuẩn

250.000 VND

 

 
 

Thẻ Vàng

300.000VND

 

 

1.4

Thẻ phụ

Bằng 50% phí PH Thẻ chính

 

2

Phí dịch vụ in ảnh (áp dụng với Thẻ Visa)

45.455 VND

 

 

3

Phí dịch vụ phát hành nhanh

100.000 VND

 

 

4

Phí phát hành lại

Bằng phí PH Thẻ lần đầu

 

5

Phí thường niên (thu hàng năm, không phân biệt theo thời hạn Thẻ)

 

 

 

5.1

Thẻ Visa/MasterCard thông thường

 

 

 
 

Thẻ Chuẩn

90.000 VND

 

 
 

Thẻ Vàng

200.000 VND

 

 

5.2

Thẻ Visa/MasterCard EMV

 

 

 
 

5.2.1

Thẻ Chuẩn

120.000 VND

 

 
 

5.2.2

Thẻ Vàng

200.000 VND

 

 
 

5.2.3

Thẻ Platium

1.000.000 VND

 

 

5.3

Thẻ JCB

 

 

 
 

Thẻ Chuẩn

250.000 VND

 

 
 

Thẻ Vàng

300.000 VND

 

 

5.4

Thẻ phụ (Trừ Thẻ Visa Signature)

50% phí thường niên Thẻ chính

 

5.5

Visa Signature (Thẻ chính, phụ )

4.999.000 VND

 

 

6

Phí rút tiền mặt (Ngoại tệ hoặc VND)

3.64% số tiền GD

50.000 VND

 

7

Phí chuyển đổi tiền tệ (chỉ áp dụng đối với các giao dịch bằng Ngoại tệ)

1.82%/ giá trị giao dịch

 

 

8

Phí xử lý giao dịch Ngoại tệ (chỉ áp dụng đối với các giao dịch bằng Ngoại tệ)

0.91%/ giá trị giao dịch

   

9

Phí dịch vụ xác nhận hạn mức tín dụng

109.091 VND

 

 

10

Phí phạt chậm thanh toán

 

 

 

10.1

Nợ quá hạn dưới 30 ngày

3%

200.000VND

 

10.2

Nợ quá hạn từ 30 - 60 ngày

4%

200.000VND

 

10.3

Nợ quá hạn từ 60 - 90 ngày

6%

200.000VND

 

10.4

Nợ quá hạn từ 90 - 120 ngày

4%

200.000VND

 

10.5

Nợ quá hạng trên 120 ngày

4%

200.000VND

 

11

Phí thay đổi hạn mức tín dụng, không thay đổi hạng Thẻ
(Trừ Visa Signature)

70.000 VND

   

12

Phí chuyển đổi hạng Thẻ

Bằng phí phát hành mới tương ứng

 

13

Chuyển đổi từ loại Thẻ từ sang EMV

Bằng phí phát hành mới tương ứng

 

14

Phí khiếu nại (nếu Khách hàng khiếu nại sai)

272.727 VND

 

 

15

Phí cấp lại bản Sao kê hàng tháng cho chủ Thẻ

27.273 VND

 

 

16

Phí cấp lại PIN

27.273 VND

 

 

17

Phí cấp bản sao hóa đơn giao dịch cho chủ Thẻ

 

 

 

17.1

Đối với ĐVCNT là đại lý của VietinBank

18.182 VND

 

 

17.2

Đối với ĐVCNT không là đại lý của VietinBank

272.727 VND/hóa đơn

 

 

18

DV đặt hàng qua thư, điện thoại, internet

18.182 VND/lần

   

19

Sử dụng dịch vụ thông báo giao dịch qua hệ thống tin nhắn SMS

 

 

 

19.1

Phí đăng ký dịch vụ

0

 

 

19.2

 Phí sử dụng dịch vụ

1.000 VND/SMS

5.545 VND/tháng/Tài khoản 

 

19.3

Phí huỷ đăng ký dịch vụ

18.182 VND

 

 

20

Phí sử dụng dịch vụ Visa toàn cầu (phí ứng tiền mặt khẩn cấp, phí thay thế Thẻ khẩn cấp)

545.455 VND

 

 

21

Phí thông báo Thẻ mất cắp, thất lạc

181.818 VND

 

 

22

Phí ngừng sử dụng Thẻ (
Trừ Thẻ Visa Signature)

136.364 VND

 

 

B

Phí áp dụng cho nghiệp vụ thanh toán Thẻ Quốc tế
(áp dụng cho Thẻ cá nhân và Thẻ Corporate Card)

 

 

 

23

Phí rút tiền mặt tại ATM của VietinBank (không áp dụng với Thẻ Visa và MasterCard phát hành tại Việt Nam và khu vực Châu Âu và tất cả các Thẻ JCB)

 

 

 

23.1

Đối với Thẻ do VietinBank phát hành

50.000 VND

 

 

23.2

Đối với Thẻ do Ngân hàng khác phát hành

50.000 VND

 

 

24

Phí ứng tiền mặt tại POS của VietinBank

 

 

 

24.1

Đối với Thẻ do VietinBank phát hành

1.82% số tiền giao dịch

 

 

24.2

Đối với Thẻ do Ngân hàng khác phát hành

3.64% số tiền giao dịch

 

 

24.3

Chuyển khoản từ Thẻ tín dụng Quốc tế VietinBank (Visa/MC/JCB) vào Thẻ/Tài khoản của VietinBank trên ATM VietinBank

3.64% số tiền giao dịch

50.000 VND

 

 

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ RÚT GỌN ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ GHI NỢ QUỐC TẾ
(Hiệu lực từ ngày 05/5/2018)

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

A

 Nghiệp vụ phát hành

 

   

1

Phí phát hành

 

   

1.1

Phát hành lần đầu và chuyển đổi hạng Thẻ

 

   
 

Thẻ Chuẩn

45.455 VND

   
 

Thẻ Vàng

90.909 VND

   
 

Thẻ GNQT Premium Banking

0 VND

   

1.2

Phát hành lại Thẻ

 

   
 

Thẻ Chuẩn

36.364 VND

   
 

Thẻ Vàng

72.727 VND

   
 

Thẻ GNQT Premium Banking

136.364 VND

   

1.3

Phát hành Thẻ phụ

50% phí phát hành Thẻ chính

 

1.4

Phí bảo hiểm gian lận thẻ Ghi nợ quốc tế (Áp dụng đối với các loại thẻ Ghi nợ quốc tế)

4.545 VND/tháng

   

2

Phí quản lý Thẻ hàng tháng

 

   

2.1

Thẻ Vàng

10.000 VND

   

2.2

Thẻ Chuẩn

5.000 VND

   

3

Phí cấp lại PIN

27.273 VND

   

4

Phí rút tiền mặt

 

   

4.1

Tại ATM của VietinBank

1.000 VND

   

4.2

Tại ATM của ngân hàng khác

 

   

4.2.1

Trong lãnh thổ Việt Nam

9.090 VND/lần

 

 

4.2.2

Ngoài lãnh thổ Việt Nam

3.64%

50.000 VND

 

4.3

Tại điểm ứng tiền mặt (ĐƯTM)-POS của VietinBank

0.055%

20.000 VND

 

4.4

Tại POS của ngân hàng khác

3.64%

50.000 VND

 

5

Chuyển khoản tại ATM, Kiốt

 

 

 

5.1

Chuyển khoản tại ATM, kiốt - VND

3.000 VND

   

5.2

Chuyển khoản tại ATM, kiốt - USD

0.1818 USD

   

6

Phí chuyển đổi Ngoại tệ (chỉ áp dụng đối với các giao dịch bằng Ngoại tệ)

1.82% GTGD bằng VND

   

7

Phí xử lý giao dịch Ngoại tệ (chỉ áp dụng đối với các giao dịch bằng Ngoại tệ)

0.91% GTGD bằng VND

   

8

Phí thông báo Thẻ mất cắp, thất lạc

181.818 VND

   

9

Phí tra soát, khiếu nại (bao gồm cả yêu cầu bồi hoàn) chỉ thu khi chủ Thẻ khiếu nại sai

 

   

9.1

Đối với giao dịch nội mạng

72.727 VND

   

9.2

Đối với giao dịch ngoại mạng

272.727 VND

   

10

Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch

 

   

10.1

Tại ĐVCNT của VietinBank

18.182 VND/hóa đơn

   

10.2

Tại ĐVCNT ngoài hệ thống

72.727 VND/hóa đơn

   

11

Vấn tin\xem sao kê, in biên lai\in sao kê

 

   

11.1

Tại ATM VietinBank

1.500 VND/lần

   

11.2

Tại POS VietinBank (vấn tin)

0 VND

   

11.3

Tại ATM, POS của ngân hàng khác (vấn tin, xem sao kê)

7.273 VND/lần

   

12

Phí sử dụng dịch vụ thông báo biến động giao dịch qua tin nhắn SMS

8.000 VND/tháng

   

 

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ RÚT GỌN ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ TÀI CHÍNH CÁ NHÂN
(Hiệu lực từ ngày 05/5/2018)

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

1

Phí phát hành 

 

   

1.1

Phí phát hành lần đầu

0 VND

   

1.2

Phí phát hành Thẻ

100.000 VND

   

2

Phí thường niên

0 VND

   

3

Phí rút tiền mặt

 

   

3.1

Phí rút tiền mặt tại ATM của VietinBank 

5.000 VND

   

3.2

Phí rút tiền mặt tại ATM của ngân hàng khác

5.000 VND

   

3.3

Phí ứng tiền mặt tại Pos của VietinBank

0,06%

9.090 VND

 

4

Phí thông báo Thẻ mất cắp, thất lạc

90.909 VND

   

5

Phí dịch vụ xác nhận HMTD

54.545 VND

   

6

Phí phạt chậm thanh toán (tính trên số tiền chậm thanh toán)

 

   

6.1

Nợ quá hạn dưới 30 ngày 

3%

99.000 VND

 

6.2

Nợ quá hạn từ 30 đến dưới 60 ngày 

4%

99.000 VND

 

6.3

Nợ quá hạn từ 60 đến dưới 90 ngày 

6%

99.000 VND

 

6.4

Nợ quá hạn từ 90 ngày trở lên 

4%

99.000 VND

 

7

Dịch vụ trích nợ tự động 

 

   

7.1

Phí đăng ký sử dụng dịch vụ 

0 VND

   

7.2

Phí sử dụng dịch vụ

1.818 VND/tháng 

   

7.3

Phí hủy đăng ký dịch vụ 

27.272 VND

   

8

Tra soát, khiếu nại (chi thu khi Khách hàng khiếu nại sai)

 

   

8.1

Giao dịch nội mạng 

50.000 VND

   

8.2

Giao dịch ngoại bảng 

100.000 VND

   

9

Phí cấp lại sao kê hàng tháng 

27.272 VND

   

10

Phí cấp lại mã Pin (tại quầy)

10.000 VND

   

11

Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch

 

   

11.1

ĐVCNT là đại lý VietinBank

18.181 VND

   

11.2

ĐVCNT không phải là đại lý VietinBank 

272.727 VND

   

12

Phí vấn tin và in sao kê giao dịch Thẻ

500 VND

   

13

Dịch vụ thông báo giao dịch bằng SMS

 

   

13.1

Phí đăng ký dịch vụ 

0 VND

   

13.2

Phí sử dụng dịch vụ 

1.000 VND/SMS

5.454 VND/tháng

 

13.3

Phí hủy đăng ký dịch vụ 

18.181 VND

   

Ghi chú:

  • Thẻ đồng thương hiệu và các thẻ đặc thù khác: Mức phí được quy định theo từng sản phẩm cụ thể theo từng thời kỳ
  • Biểu phí này không bao gồm các loại phí do các Ngân hàng/tổ chức khác quy định (nếu có) khi khách hàng sử dụng dịch vụ tại hệ thống của ngân hàng hoặc tổ chức khác.
  • Biểu phí chi tiết xin Quý khách vui lòng liên hệ các chi nhánh/phòng giao dịch của VietinBank trên toàn quốc.