»

Giá vàng giao ngay thế giới 15h45' ngày 13/12: 177,52 USD/chỉ. Giá vàng 9999 tại Hà Nội 15h45' ngày 13/12 mua: 4.125 nghìn đồng/chỉ, bán: 4.150 nghìn đồng/chỉ. Chỉ số chứng khoán ngày 13/12: VN-Index: 966,18 -1,99 HNX-Index: 102,94 +0,23 Thời gian giao dịch phục vụ khách hàng tại các Chi nhánh, PGD, QTK của VietinBank - Từ thứ 2 tới thứ 6: Từ đầu giờ sáng tới 17h00 (trừ ngày lễ, tết).

Dịch vụ Tài khoản thanh toán/tiền gửi

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
(Hiệu lực từ ngày 01/7/2019)

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

A

DỊCH VỤ TÀI KHOẢN THANH TOÁN

1

Phí mở Tài khoản

     

1.1

Phí mở TKTT

0 VND

   

1.2

Phí mở TKTT theo yêu cầu - Số định nghĩa

     

1.2.1

Tài khoản 3 chữ số

     
 

- Số Giống nhau, Lộc phát

 Thỏa thuận

2.000.000 VND

 

1.2.2

Tài khoản 4 chữ số

     
 

- Số Giống nhau, Lộc phát, Thần tài

Thỏa thuận

4.000.000 VND

 
 

- Số Lặp, Tiến, Soi gương

Thỏa thuận

2.000.000 VND

 

1.2.3

Tài khoản 5 chữ số

     
 

- Số Giống nhau, Lộc phát

Thỏa thuận

10.000.000 VND

 
 

- Số Tiến, Hỗn hợp

Thỏa thuận

5.000.000 VND

 

1.2.4

Tài khoản 6 chữ số

     
 

- Giống nhau (CS 7, 9 ); Lộc phát

Thỏa thuận

20.000.000 VND

 
 

- Số Giống nhau (CS 0,1,2,3,4,5), Thần tài

Thỏa thuận

15.000.000 VND

 
 

- Số Lặp, Tiến, Soi gương, Tam hoa kép, Hỗn hợp

Thỏa thuận

8.000.000 VND

 

1.2.5

Tài khoản 7 chữ số

     
 

- Giống nhau (CS 7, 9 ); Lộc phát

Thỏa thuận

50.000.000 VND

 
 

- Số Giống nhau (CS 0,1,2,3,4,5) 

Thỏa thuận

30.000.000 VND

 
 

- Số Tiến, Hỗn hợp

Thỏa thuận

20.000.000 VND

 

1.2.6

Tài khoản 8 chữ số

     
 

- Số Giống nhau (CS 7, 9); Lộc phát

Thỏa thuận

100.000.000 VND

 
 

- Số Giống nhau (CS 0,1,2,3,4,5); Thần tài

Thỏa thuận

80.000.000 VND

 
 

- Số lặp, tiến, Soi gương

Thỏa thuận

50.000.000 VND

 
 

- Số hỗn hợp

Thỏa thuận

30.000.00 VND

 

1.2.7

Tài khoản 9 chữ số

     
 

- Số Giống nhau (CS 7, 9); Lộc phát; Tiến

Thỏa thuận

300.000.000 VND

 
 

- Số Giống nhau (CS 0,1,2,3,4,5)

Thỏa thuận

150.000.000 VND

 
 

- Số Lặp, Tam hoa kép

Thỏa thuận

100.000.000 VND

 
 

- Số hỗn hợp

 Thỏa thuận

50.000.000 VND

 

1.3

Phí mở tài khoản theo yêu cầu - Số tự chọn

     
 

- Chọn đến 6 chữ số

Thỏa thuận

1.000.000 VND

 
 

- Chọn 7 chữ số

Thỏa thuận

3.000.000 VND

 
 

- Chọn 8 chữ số

Thỏa thuận

5.000.000 VND

 

2

Phí duy trì Tài khoản (thu theo tháng)

     

2.1

Tài khoản Thanh toán

     
 

- Tài khoản VND

2.000 VND/Tài khoản

   
 

- Tài khoản Ngoại tệ

4.000 VND/Tài khoản

   

2.2

Tài khoản thanh toán chung

 

   
 

- Tài khoản VND

10.000 VND/Tài khoản

   
 

- Tài khoản Ngoại tệ

15.000 VND/Tài khoản

   

2.3

Tài khoản Thanh toán theo yêu cầu (Số định nghĩa & Số tự chọn)

15.000 VND/Tài khoản

   

2.4

Gói Tài khoản thanh toán (dưới số dư BQ/tháng tối thiểu)

 

   
 

- Gói V-super

10.000 VND/Tài khoản

   
 

- Gói V-Biz

50.000 VND/Tài khoản

   

2.5

Gói Tài khoản thanh toán KHƯT (Premium account)

18.000 VND/Tài khoản

   

3

Nộp tiền mặt vào Tài khoản (chính chủ Tài khoản)

     

3.1

Tài khoản VND 

0 VND

   

3.2

Tài khoản Ngoại tệ 

     
 

- Mệnh giá  ≤ 20 đơn vị tiền tệ

0.50%

50.000 VND

 
 

- Mệnh giá > 20 đơn vị tiền tệ

Miễn phí

   
 

- Nộp tiền USD trắng (không phân biệt mệnh giá)

0,5%

50.000 VND

 

4

Rút tiền mặt từ Tài khoản

     

4.1

Rút tiền mặt từ Tài khoản VND

     

4.1.1

Rút tiền mặt từ Tài khoản

     
 

Tại chi nhánh giữ Tài khoản và chi nhánh cùng tỉnh/Thành phố

0 VND

   
 

Tại chi nhánh khác tỉnh/Thành phố với chi nhánh giữ Tài khoản

0.03%

10.000 VND

1.000.000 VND

4.1.2

Rút tiền mặt từ Tài khoản số tiền mặt đã nộp vào trong vòng 03 ngày làm việc hoặc rút tiền mặt trong ngày đối với nguồn chuyển đến từ ngoài hệ thống VietinBank

     
 

Tại chi nhánh giữ Tài khoản và chi nhánh cùng tỉnh/Thành phố

0.02%

10.000 VND

1.000.000 VND

 

Tại chi nhánh khác tỉnh/Thành phố với chi nhánh giữ Tài khoản

0.05%

10.000 VND

1.000.000 VND

4.2

Rút tiền mặt từ Tài khoản Ngoại tệ

     

(gồm rút kiều hối trong vòng 10 ngày làm việc)

 

Bằng VND

Bằng phí rút tiền mặt từ Tài khoản VND

 

Bằng Ngoại tệ

0.15%

50.000 VND

 

5

Tạm khoá/Phong toả Tài khoản theo yêu cầu Khách hàng

     
 

Tài khoản VND

50.000 VND

   
 

Tài khoản Ngoại tệ

100.000 VND

   

6

Phí đóng Tài khoản theo yêu cầu Khách hàng 

50.000 VND

   

7

Thu chi hộ

     

7.1

Thu hộ vào TK

 

   
 
  • Thu hộ đơn lẻ

Bằng phí nộp TM hoặc chuyển khoản vào TK

 
  • Thu hộ theo lô

Thỏa thuận

   

7.2

Chi hộ từ TK

     

7.2.1

Chi hộ cùng hệ thống

Thỏa thuận

   

7.2.2

Chi hộ khác hệ thống

Bằng phí chuyển tiền khác hệ thống

7

Dịch vụ thấu chi Tài khoản

     
 

Đăng ký sử dụng dịch vụ

100.000 VND

   
 

Thay đổi hạn mức thấu chi theo yêu cầu Khách hàng

100.000 VND

   

8

Dịch vụ đầu tư tự động

     
 

Tràn tiền đi

0,03%

1.000 VND/giao dịch

 
 

Tràn tiền về

0 VND

   

9

Dịch vụ chuyển tiền tự động theo lịch

     
 

Đăng ký và duy trì sử dụng dịch vụ

Miễn phí

   
 

Chuyển tiền theo lịch cùng hệ thống

0,01%

1.000 VND

1.000.000 VND

 

Chuyển tiền theo lịch khác hệ thống

0.03%

10.000 VND

1.000.000 VND/GD

B

DỊCH VỤ TIỀN GỬI TIẾT KIỆM

1

Phí mở Tài khoản tiền gửi tiết kiệm đồng chủ sở hữu

50.000 VND/TK

   

2

Nộp tiền mặt gửi Tiền gửi tiết kiệm/Tiền gửi có kỳ hạn

     
 

Bằng VND

0 VND

   
 

Bằng Ngoại tệ

Bằng phí nộp tiền mặt vào Tài khoản Thanh toán

3

Rút tiền mặt từ Tiền gửi tiết kiệm/Tiền gửi có kỳ hạn

     

3.1

Rút tiền gửi VND

0 VND

   

3.2

Rút tiền gửi Ngoại tệ

     

3.2.1

Rút số tiền đã gửi vào ngoài 3 ngày làm việc

 
 

Rút bằng VND

Bằng phí rút tiền gửi VND

 

Rút bằng Ngoại tệ tại chi nhánh giữ tiền gửi và chi nhánh cùng tỉnh/Thành phố với chi nhánh giữ tiền gửi

0 VND

   
 

Rút bằng Ngoại tệ tại chi nhánh khác tỉnh/Thành phố với chi nhánh giữ tiền gửi

50.000 VND

   

3.2.2

Rút số tiền đã gửi trong vòng 03 ngày làm việc

 

(không phân biệt CN thực hiện GD)

 

Bằng VND

Bằng phí rút tiền gửi VND

 

Bằng Ngoại tệ

0.15%

50.000 VND

2.000.000 VND

4

Phong toả Tài khoản theo yêu cầu Khách hàng

100.000 VND/ lần

   

5

Báo mất sổ/thẻ tiết kiệm, GTCG, Hợp đồng tiền gửi

100.000 VND/sổ/thẻ/bản

   

6

Chuyển quyền sở hữu Tiền gửi tiết kiệm/Tiền gửi có kỳ hạn

100.000 VND/sổ/thẻ/bản

   

7

In lại sổ/thẻ tiết kiệm theo yêu cầu của KH

50.000 VND/sổ/thẻ

   

8

Lập ủy quyền rút tiền gửi tại NH

 50.000 VND/lần

   

9

Xử lý hồ sơ thừa kế tiền gửi

100.000 VND/lần

   

Phụ thuộc từng giao dịch cụ thể, VietinBank có thể thỏa thuận với KH áp dụng mức phí riêng so với mức quy định niêm yết.
Để biết thông tin cụ thể, Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch của VietinBank trên cả nước.