»

Giá vàng giao ngay thế giới 9h49' ngày 27/6: 169,82  USD/chỉ. Giá vàng 9999 tại Hà Nội 9h20' ngày 27/6 mua: 3.875 nghìn đồng/chỉ, bán: 3.902 nghìn đồng/chỉ. Chỉ số chứng khoán ngày 27/6: VN-Index: 943,11   -16,02 HNX-Index : 102,96   -0,99 Thời gian giao dịch phục vụ khách hàng tại các Chi nhánh, PGD, QTK của VietinBank - Từ thứ 2 tới thứ 6: Từ đầu giờ sáng tới 17h00 (trừ ngày lễ, tết).

Dịch vụ Tài khoản thanh toán/tiền gửi

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
(Hiệu lực từ ngày 05/5/2018)

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

A

DỊCH VỤ TÀI KHOẢN THANH TOÁN

1

Phí mở Tài khoản

0 VND

   

2

Phí duy trì Tài khoản

     

2.1

Tài khoản VND (thu khi số dư dưới mức quy định)

3.000 VND/ngày

   

2.2

Tài khoản Ngoại tệ

     

 

  • USD (thu khi số dư dưới mức quy định)

5.000 VND/ngày

   

 

  • EUR (thu khi số dư dưới mức quy định)

6.000 VND/ngày

   
 
  • Ngoại tệ khác (thu theo tháng)

50.000 VND/tháng

   

2.3

Tài khoản thanh toán chung (thu theo tháng)

     

 

  • Tài khoản VND

20.000 VND

   

 

  • Tài khoản Ngoại tệ

30.000 VND

   

3

Nộp tiền mặt vào Tài khoản (có áp dụng với Chủ Tài khoản)

     

3.1

Tài khoản VND

     

 

  • Tại chi nhánh giữ Tài khoản và chi nhánh cùng tỉnh/Thành phố

0 VND

   

 

  • Tại chi nhánh khác tỉnh/Thành phố với chi nhánh giữ Tài khoản

0,03%

20.000 VND

2.000.000 VND

3.2

Tài khoản Ngoại tệ

     

 

  • Mệnh giá  ≤ 20 đơn vị tiền tệ

0,5%

50.000 VND

 

 

  • Mệnh giá > 20 đơn vị tiền tệ

Miễn phí

 

 

4

Rút tiền mặt từ Tài khoản

     

4.1

Rút tiền mặt từ Tài khoản VND

     

 

  • Tại chi nhánh giữ Tài khoản và chi nhánh cùng tỉnh/Thành phố

0 VND

   

 

  • Tại chi nhánh khác tỉnh/Thành phố với chi nhánh giữ Tài khoản

0,03%

20.000 VND

2.000.000 VND

4.2

Rút tiền mặt từ Tài khoản VND số tiền mặt đã nộp vào trong vòng 03 ngày làm việc (phí kiểm đếm)

     
 
  • Tại chi nhánh giữ Tài khoản và chi nhánh cùng tỉnh/Thành phố

0,02%

20.000 VND

2.000.000 VND

 
  • Tại chi nhánh khác tỉnh/Thành phố với chi nhánh giữ Tài khoản

0,05%

20.000 đ

3.000.000 đ

4.3

Rút tiền mặt từ Tài khoản Ngoại tệ

     

 

  • Bằng VND

Bằng phí rút tiền mặt từ Tài khoản VND

 

  • Bằng Ngoại tệ

0,3%

50.000 đ

 

5

Tạm khoá/Phong toả Tài khoản theo yêu cầu của Khách hàng

     

 

  • Tài khoản VND

50.000 VND

   

 

  • Tài khoản Ngoại tệ

100.000 VND

   

6

Phí đóng Tài khoản theo yêu cầu của Khách hàng
(áp dụng đối với cả Tài khoản VND và Ngoại tệ)

100.000 VND

   

7

Phí phục hồi Tài khoản thanh toán đã đóng

0 VND

   

8

Thu chi hộ

     

8.1

Thu hộ vào Tài khoản

     

 

  • Dịch vụ thu hộ đơn lẻ

Bằng nộp tiền mặt hoặc chuyển khoản vào Tài khoản

 

  • Thu hộ theo lô

Thỏa thuận

   

8.2

Chi hộ từ Tài khoản (dịch vụ chi lương)

     

 

  • Thu phí từ Tài khoản Ghi Có (thu phí từ doanh nghiệp/đơn vị trả lương).

5.000 VND

   

 

  • Thu phí từ Tài khoản Ghi Nợ (thu phí từ người nhận lương/ người lao động)

Thỏa thuận

   

9

Dịch vụ thấu chi Tài khoản

     

 

Phí đăng ký sử dụng dịch vụ

200.000 VND

   

 

Thay đổi hạn mức thấu chi theo đề nghị của Khách hàng

200.000 VND

   

10

Dịch vụ điều tiền tự động (quản lý vốn tập trung)

     

 

Đăng ký sử dụng dịch vụ

100.000 VND/lần

   

 

Đăng ký/bổ sung Tài khoản

50.000 VND/Tài khoản

   

 

Thay đổi thông tin dịch vụ

0 VND

   

 

Phí điều tiền tự động

0 VND

   

11

Dịch vụ đầu tư tự động
(đầu tư tiền gửi có kỳ hạn tự động)

     

 

Đăng ký hoặc thay đổi dịch vụ

100.000 VND/lần

   

 

Phí tràn Sweep đầu tư

0 VND

   

12

Dịch vụ nhờ thu, thanh toán hóa đơn

thỏa thuận

 

 

B

DỊCH VỤ TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN

1

Gửi tiền gửi có kỳ hạn

     

 

  • Bằng VND

0 VND

 

 

 

  • Bằng Ngoại tệ

Bằng phí nộp tiền mặt vào Tài khoản thanh toán

2

Rút tiền gửi

     

2.1

Rút tiền gửi VND

     

 

  • Rút tiền gửi ngoài 03 ngày làm việc

0 VND

   

 

  • Rút tiền gửi trong vòng 3 ngày làm việc

0,02%

20.000 VND

2.000.000 VND

2.2

Rút tiền gửi Ngoại tệ

     

2.2.1

Rút tiền gửi ngoài 03 ngày làm việc

 

 

 

 

  • Rút bằng VND

Bằng phí rút tiền gửi VND ngoài 03 ngày làm việc

 

  • Rút bằng Ngoại tệ tại chi nhánh giữ tiền gửi và chi nhánh cùng tỉnh/Thành phố với chi nhánh giữ tiền gửi

0 VND

   

 

  • Rút bằng Ngoại tệ tại chi nhánh khác tỉnh/Thành phố với chi nhánh giữ tiền gửi

50.000 VND

   

2.2.2

Rút tiền gửi trong vòng 03 ngày làm việc
(không phân biệt chi nhánh thực hiện giao dịch)

     

 

  • Bằng VND

Bằng phí rút tiền gửi VND trong vòng 03 ngày làm việc

 

  • Bằng Ngoại tệ

0,3%

50.000 VND

 

3

Phong toả Tài khoản theo yêu cầu Khách hàng

100.000 VND/lần

   

Lưu ý:
- Mức phí quy định trong biểu phí chưa bao gồm Thuế giá trị gia tăng.
- Biểu phí này có thể được thay đổi mà không cần có sự báo trước của VietinBank trừ khi có thỏa thuận khác giữa VietinBank và Quý khách hàng.
- Một số địa bàn đặc thù, VietinBank áp dụng mức phí khác so với biểu phí niêm yết tại một số loại phí (Vd: Phí nộp/rút tiền mặt vào TK, Phí chuyển tiền…). Để biết thêm thông tin chi tiết về Biểu phí dịch vụ, khách hàng vui lòng liên hệ chi nhánh/ phòng giao dịch của VietinBank nơi gần nhất tại địa bàn Khách hàng giao dịch để được hướng dẫn cụ thể, chính xác về mức phí áp dụng.
- Tùy theo tần suất sử dụng, đặc điểm, trị giá của từng giao dịch và đặc thù của từng địa bàn… VietinBank được thỏa thuận với Khách hàng mức phí cần thu cao hơn so với mức niêm yết (kể cả cao hơn mức tối đa).