»

Thời gian giao dịch phục vụ khách hàng tại các Chi nhánh, PGD của VietinBank - Từ thứ 2 tới thứ 6 (trừ ngày lễ, tết).

Dịch vụ Tài khoản thanh toán/tiền gửi

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
DỊCH VỤ THANH TOÁN, TIỀN GỬI

(Áp dụng từ ngày 13/7/2022)

                                                                    

TT

MÃ PHÍ

NỘI DUNG

MỨC PHÍ/TỶ LỆ PHÍ

(Chưa bao gồm VAT)

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

I

 

DỊCH VỤ THANH TOÁN/TIỀN GỬI

A

 

DỊCH VỤ TÀI KHOẢN THANH TOÁN (TKTT)

 

 

 

1

 

Phí mở TK

 

 

 

1.1

B001

Phí mở TKTT thông thường

0 đ

 

 

1.2

 

Phí mở TKTT số đẹp

 

 

 

1.2.1

 

TK 3 chữ số đẹp

 

 

 

 

B008

TK 3 chữ số đẹp Lộc phát/Giống nhau

Thỏa thuận

3.000.000 đồng

 

1.2.2

 

TK 4 chữ số đẹp

 

 

 

 

B009

TK 4 chữ số đẹp Lộc phát/Thần tài/giống nhau

Thỏa thuận

8.000.000 đồng

 

 

B010

TK 4 chữ số đẹp Lặp/Tiến/Soi gương

Thỏa thuận

5.000.000 đồng

 

1.2.3

 

TK 5 chữ số đẹp

 

 

 

 

B011

TK 5 chữ số đẹp Lộc phát/Thần tài/Giống nhau

Thỏa thuận

15.000.000 đồng

 

 

B012

TK 5 chữ số đẹp Tiến/Hỗn hợp

Thỏa thuận

8.000.000 đồng

 

1.2.4

 

TK 6 chữ số đẹp

 

 

 

 

B013

TK 6 chữ số đẹp Lộc phát, Giống nhau (chữ số 7, 9)

Thỏa thuận

30.000.000 đồng

 

 

B014

TK 6 chữ số đẹp Thần tài, Giống nhau (chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5)

Thỏa thuận

20.000.000 đồng

 

 

B015

TK 6 chữ số đẹp Lặp, Tiến, Soi gương, Tam hoa kép, Hỗn hợp, Số yêu cầu

Thỏa thuận

10.000.000 đồng

 

1.2.5

 

TK 7 chữ số đẹp

 

 

 

 

B016

TK 7 chữ số đẹp Lộc phát, Giống nhau (chữ số 7, 9)

Thỏa thuận

80.000.000 đồng

 

 

B017

TK 7 chữ số đẹp giống nhau (chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5)

Thỏa thuận

50.000.000 đồng

 

 

B018

TK 7 chữ số đẹp Tiến/Soi gương/Hỗn hợp/Yêu cầu

Thỏa thuận

30.000.000 đồng

 

1.2.6

 

TK 8 chữ số đẹp

 

 

 

 

B019

TK 8 chữ số đẹp Lộc phát, Giống nhau (chữ số 7, 9)

Thỏa thuận

350.000.000 đồng

 

 

B022

TK 8 chữ số đẹp thần tài/giống nhau (chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5)

Thỏa thuận

300.000.000 đồng

 

 

B023

TK 8 chữ số đẹp Lặp, Tiến, Soi gương, Hỗn hợp, Yêu cầu

Thỏa thuận

100.000.000 đồng

 

1.2.7

 

TK 9 chữ số đẹp

 

 

 

 

B024

TK 9 chữ số đẹp giống nhau (chữ số 7, 9), Lộc phát

Thỏa thuận

500.000.000 đồng

 

 

B25

TK 9 chữ số đẹp Thần tài, giống nhau (chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5)

Thỏa thuận

400.000.000 đồng

 

 

B026

TK 9 chữ số đẹp Lặp, Tiến, Soi gương, Tam hoa kép, Hỗn hợp

Thỏa thuận

200.000.000 đồng

 

2

 

Phí duy trì TK

 

 

 

2.1

B002

TKTT VND thông thường (thu theo ngày khi số dư dưới mức quy định)

3.000 đồng/ngày

 

 

2.2

 

TKTT ngoại tệ thông thường

 

 

 

 

B003

  • USD (thu khi số dư dưới mức quy định)

5.000 đồng/ngày

 

 

 

B004

  • EUR (thu khi số dư dưới mức quy định)

6.000 đồng/ngày

 

 

 

B006

  • Ngoại tệ khác (thu theo tháng)

50.000 đồng/tháng

 

 

2.3

 

TK thanh toán chung (thu theo tháng)

 

 

 

 

B020

  • TK VND

20.000 đồng/tháng

 

 

 

B021

  • TK ngoại tệ

30.000 đồng/tháng

 

 

2.4

 

TK số đẹp

 

 

 

 

B027

  • TK 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 chữ số đẹp (dưới số dư bình quân/tháng tối thiểu)

100.000 đồng/TK

 

 

 

B028

  • TK số đẹp (thu theo tháng)

30.000 đồng/TK

 

 

 

B029

  • Phí quản lý TK trọn gói theo CASA

Theo từng gói dịch vụ TK

 

 

 

B067

Phí quản lý TKTT có tính năng thấu chi

200.000 đồng/tháng

 

 

3

 

Nộp tiền mặt vào TK (áp dụng với KHTC nộp tiền vào TK của chính mình)

 

 

 

3.1

B030

TK VND

 

 

 

 

 

  • Tại CN giữ TK và CN cùng tỉnh/TP với CN giữ TK

0 đồng

 

 

 

 

  • Tại CN khác tỉnh/TP với CN giữ TK

0,03%

20.000 đồng

2.000.000 đồng

 

 

  • Giao dịch nộp tiền mặt sau giờ nộp tiền cho NHNN trên địa bàn (không áp dụng với giao dịch nộp tiền để trả nợ vay)

Thỏa thuận

 

 

3.2

B033

TK ngoại tệ

 

 

 

 

 

  • Mệnh giá  ≤ 20 đơn vị tiền tệ

0,5%

50.000 đồng

 

 

 

  • Mệnh giá > 20 đơn vị tiền tệ

Miễn phí

 

 

 

 

  • Nộp bằng USD trắng mệnh giá từ 5 - 100 USD (loại không có dây bảo hiểm 3D)

0,5%

50.000 đồng

 

4

 

Rút tiền mặt từ TK

     

4.1

B040

Rút tiền mặt từ TK VND

     

 

 

  • Tại CN giữ TK và CN cùng tỉnh/TP với CN giữ TK

0 đồng

   

 

 

  • Tại CN khác tỉnh/TP với CN giữ TK

0,03%

20.000 đồng

2.000.000 đồng

4.2

B043

Rút tiền mặt từ TK VND số tiền mặt mới nộp vào trong ngày (phí kiểm đếm)

0,03%

20.000 đồng

2.000.000 đồng

4.3

 

Rút tiền mặt từ TK ngoại tệ

     

 

B049

  • Bằng VND

Bằng phí rút tiền mặt từ TK VND (B040, B043)

 

B050

  • Bằng ngoại tệ

0,3%

50.000 đồng

 

5

 

Tạm khoá/phong tỏa TK theo yêu cầu của KH

     

 

B054

  • TK VND

50.000 đồng

   

 

B055

  • TK ngoại tệ

100.000 đồng

   

6

B058

Phí đóng TK theo yêu cầu của KH

(áp dụng đối với cả TK VND và ngoại tệ)

100.000 đồng

   

7

B062

Phí phục hồi TKTT đã đóng

0 đồng

   

8

 

Thu chi hộ

     

8.1

 

Thu hộ vào TK

     

 

B063

  • Dịch vụ thu hộ đơn lẻ

Bằng nộp tiền mặt hoặc chuyển khoản vào TK

 

B064

  • Thu hộ theo lô

Thỏa thuận

1.000 đồng/giao dịch

 

8.2

 

Chi hộ từ TK (bao gồm chi lương tại quầy)

     

 

B065

  • Thu phí từ TK Ghi Có

5.000 đồng /giao dịch

   

 

B066

  • Thu phí từ TK Ghi Nợ

Thỏa thuận

1.000 đồng/giao dịch

 

8.3

B060

Phí đăng ký/thay đổi thông tin đăng ký (sửa đổi/hủy) dịch vụ Quản lý khoản phải thu thông qua Định danh TK

Thỏa thuận

 

 

8.4

B061

Phí duy trì dịch vụ Quản lý khoản phải thu thông qua Định danh tài khoản3

Thu trọn gói theo tháng: 5.000.000 đồng/tháng với quy mô dưới 5.000 mã định danh TK, 10.000.000 đồng/tháng với quy mô từ 5.000 - dưới 10.000 mã định danh tài khoản, 15.000.000 đồng/tháng với 1quy mô ≥ 10.000 mã định danh TK HOẶC thu theo số lượng giao dịch hằng tháng: 3.000 đồng/giao dịch

 

 

9

 

Dịch vụ điều tiền tự động (quản lý vốn tập trung - autosweep)

     

 

B070

  • Đăng ký sử dụng dịch vụ

200.000 đồng/lần

   

 

B071

  • Đăng ký/bổ sung TK

200.000 đồng/TK

   

 

B073

  • Thay đổi thông tin dịch vụ

200.000 đồng/lần

   

 

B074

  • Phí điều tiền tự động (sweep)

Thỏa thuận

10.000 đồng/giao dịch

 

10

 

Dịch vụ đầu tư tự động

(đầu tư tiền gửi có kỳ hạn tự động)

     

 

B075

  • Đăng ký hoặc thay đổi dịch vụ

200.000 đồng/lần

   

 

B077

  • Phí đầu tư tự động

0 đồng

11

B078

Dịch vụ nhờ thu, thanh toán hóa đơn, thu hộ, chi hộ khác

Thỏa thuận

 

 

B

 

DỊCH VỤ TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN, GTCG

1

B080

Phí tạo quan hệ gửi tiền chung

Thỏa thuận

100.000 đồng/TK

 

2

B081

Mua GTCG

 

 

 

 

 

Bằng VND

0 đồng

 

 

3

B090

Phong toả TK tiền gửi/GTCG theo yêu cầu KH

100.000 đồng/lần

   

4

B096

Phí chuyển quyền sở hữu tiền gửi có kỳ hạn/GTCG

Thỏa thuận

100.000 đồng

 

5

B088

Cấp lại GTCG

50.000 đồng/tờ

 

 

Lưu ý:
- Mức phí quy định trong biểu phí chưa bao gồm Thuế giá trị gia tăng.
- Biểu phí này có thể được thay đổi mà không cần có sự báo trước của VietinBank trừ khi có thỏa thuận khác giữa VietinBank và Quý khách hàng.
- Một số địa bàn đặc thù, VietinBank áp dụng mức phí khác so với biểu phí niêm yết tại một số loại phí (Vd: Phí nộp/rút tiền mặt vào TK, Phí chuyển tiền…). Để biết thêm thông tin chi tiết về Biểu phí dịch vụ, khách hàng vui lòng liên hệ chi nhánh/ phòng giao dịch của VietinBank nơi gần nhất tại địa bàn Khách hàng giao dịch để được hướng dẫn cụ thể, chính xác về mức phí áp dụng.
- Tùy theo tần suất sử dụng, đặc điểm, trị giá của từng giao dịch và đặc thù của từng địa bàn… VietinBank được thỏa thuận với Khách hàng mức phí cần thu cao hơn so với mức niêm yết (kể cả cao hơn mức tối đa).