»

Thời gian giao dịch phục vụ khách hàng tại các Chi nhánh, PGD của VietinBank - Từ thứ 2 tới thứ 6 (trừ ngày lễ, tết).

Dịch vụ ngân hàng điện tử

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC

DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ

(Áp dụng từ ngày 13/7/2022)

TT

MÃ PHÍ

NỘI DUNG

MỨC PHÍ/ TỶ LỆ PHÍ

(Chưa bao gồm VAT)

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

 

 

DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ

A

 

DỊCH VỤ VIETINBANK EFAST, KẾT NỐI ERP

1

B200

Phí đăng ký dịch vụ VietinBank eFAST

0 đồng

 

 

2

B203

Phí thay đổi thông tin dịch vụ VietinBank eFAST

10.000 đồng

 

 

3

B204

Phí đóng dịch vụ

100.000 đồng

 

 

4

 

Phí Dịch vụ kết nối ERP trực tiếp với phần mềm kế toán doanh nghiệp

 

 

 

4.1

 

Phí đăng ký, duy trì

 

 

 

4.1.1

 

Kết nối trực tiếp đặc thù theo từng KH

 

 

 

 

B205

Phí đăng ký

Thỏa thuận

1.000.000 đồng/lần

 

 

B206

Phí duy trì

Thỏa thuận

500.000 đồng/tháng

 

4.1.2

 

Kết nối trực tiếp thông qua các công ty phần mềm (NC9, MISA…)

 

 

 

 

B207

Phí đăng ký

0 đồng

 

 

 

B208

Phí duy trì

75.000 đồng/tháng

 

 

4.2

 

Phí giao dịch

Bằng phí giao dịch qua eFAST

5

 

Phí duy trì dịch vụ eFAST (TK VND và TK ngoại tệ)

 

 

 

 

B201

  • Gói phi tài chính

18.000 đồng/tháng

   

 

B202

  • Gói tài chính

25.000 đồng/tháng

   

6

 

Phí giao dịch qua eFAST

     

6.1

B233

Chuyển khoản VND trong hệ thống

0 đồng

   

6.2

B236

Chuyển khoản VND ngoài hệ thống 24/7[1]

0,03%

20.000 đồng

 

6.3

B237

Chuyển khoản VND ngoài hệ thống

0,02%

20.000 đồng

2.000.000 đồng

6.4

B239

Chuyển tiền ngoại tệ

Bằng mức phí

tại quầy

 

 

6.5

B241

Dịch vụ thanh toán khác

Bằng mức phí dịch vụ tương ứng trên kênh quầy hoặc eFAST

6.6

B248

Nộp Ngân sách Nhà nước

     

 

 

  • TK KBNN trong hệ thống

Bằng mức phí B233

 

 

 

 

  • TK KBNN ngoài hệ thống

Bằng mức phí B237

 

 

7

B227

Tra soát

20.000 đồng

 

 

8

B256

Cung ứng thiết bị xác thực Keypass

300.000 đồng/thiết bị

   

9

B258

Cung ứng phương thức xác thực VietinBank OTP Soft Token

200.000 đồng/thiết bị/người dùng/5 năm sử dụng đầu tiên

 

 

10

B259a

Phí duy trì phương thức xác thực VietinBank OTP Soft Token

100.000 đồng/người dùng/5 năm tiếp theo

 

 

11

B257

Dịch vụ khác trên kênh eFAST

Thỏa thuận

 

 

 

 

DỊCH VỤ SMS BANKING

1

B259

Đăng ký sử dụng dịch vụ

0 đồng

 

 

2

 

Duy trì dịch vụ (TK VND và TK  ngoại tệ) (theo tháng)

     

 

B260

Báo SMS khi TKTT có biến động số dư

50.000 đồng/TK/SĐT/tháng

   

 

B261

Báo SMS khi TKTT có biến động số dư các GD có giá trị 50.000 đồng trở lên

18.000 đồng/TK/SĐT/tháng

   

 

B262

Báo SMS khi TKTT có biến động ghi có vào TK

50.000 đồng/TK/SĐT/tháng

 

 

 

B263

Báo SMS khi TK TGCKH có biến động số dư

5.000 đ /TK/SĐT/ tháng

 

 

 

B264

Báo SMS khi TK tiền vay có biến động số dư

3.500 đồng/TK/SĐT/tháng

 

 

 

B283

Nhận thông báo nhắc nợ

1.500 đồng/SMS

   

3

B290

Phí thông báo biến động số dư qua API

Thỏa thuận

 

 

C

 

DỊCH VỤ QUẢN LÝ VỐN TẬP TRUNG THEO ĐIỆN SWIFT MT 101

1

B296

Phí thiết lập dịch vụ

1.000.000 đồng

 

 

2

B297

Phí thay đổi thông tin sử dụng dịch vụ (SWIFT Code, số tài khoản…)

500.000 đồng/lần

 

 

3

B298

Phí duy trì dịch vụ

500.000 đồng/tháng

 

 

[1] Hợp nhất Mã phí B236 theo CV số 9529/TGĐ-NHCT56 ngày 23/12/2019 và văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có)

Lưu ý:
- Mức phí quy định trong biểu phí chưa bao gồm Thuế giá trị gia tăng.
- Biểu phí này có thể được thay đổi mà không cần có sự báo trước của VietinBank trừ khi có thỏa thuận khác giữa VietinBank và Quý khách hàng.
- Một số địa bàn đặc thù, VietinBank áp dụng mức phí khác so với biểu phí niêm yết tại một số loại phí (Vd: Phí nộp/rút tiền mặt vào TK, Phí chuyển tiền…). Để biết thêm thông tin chi tiết về Biểu phí dịch vụ, khách hàng vui lòng liên hệ chi nhánh/ phòng giao dịch của VietinBank nơi gần nhất tại địa bàn Khách hàng giao dịch để được hướng dẫn cụ thể, chính xác về mức phí áp dụng.
- Tùy theo tần suất sử dụng, đặc điểm, trị giá của từng giao dịch và đặc thù của từng địa bàn… VietinBank được thỏa thuận với Khách hàng mức phí cần thu cao hơn so với mức niêm yết (kể cả cao hơn mức tối đa).