»

Giá vàng giao ngay thế giới 9h05' ngày 16/9: 181,82 USD/chỉ. Giá vàng 9999 tại Hà Nội 8h59' ngày 16/9 mua: 4.175 nghìn đồng/chỉ, bán: 4.212 nghìn đồng/chỉ. Chỉ số chứng khoán ngày 13/9: VN-Index: 987,22 +11,15 HNX-Index : 102,20   +1,08 Thời gian giao dịch phục vụ khách hàng tại các Chi nhánh, PGD, QTK của VietinBank - Từ thứ 2 tới thứ 6: Từ đầu giờ sáng tới 17h00 (trừ ngày lễ, tết).

Dịch vụ ngân hàng điện tử

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
(Hiệu lực từ ngày 20/8/2019)

TT

MÃ PHÍ

NỘI DUNG

MỨC PHÍ/ TỶ LỆ PHÍ
(Chưa bao gồm VAT)

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

LOẠI PHÍII

III

 

DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ

A

 

DỊCH VỤ VIETINBANK EFAST

1

B200

Phí đăng ký

0 đ

 

 

 

2

B203

Phí thay đổi thông tin dịch vụ

10.000 đ/lần

 

 

 

3

B204

Phí Đóng dịch vụ

100.000 đ

 

 

 

4

 

Phí Dịch vụ kết nối trực tiếp giữa phần mềm kế toán doanh nghiệp và eFAST

 

 

 

 

4.1.

 

Phí đăng ký, duy trì

 

 

 

 

4.1.1

 

Kết nối trực tiếp đặc thù theo từng KH

 

 

 

 

 

B205

Phí đăng ký

Thỏa thuận

1.000.000 đ/lần

 

 

 

B206

Phí duy trì

Thỏa thuận

500.000 đ/ tháng

 

 

4.1.2

 

Kết nối trực tiếp thông qua các công ty phần mềm (NC9, Misa…)

 

 

 

 

 

B207

Phí đăng ký

0 đ

 

 

 

 

B208

Phí duy trì

75.000 đ/ tháng

 

 

 

4.2

 

Phí giao dịch

Bằng phí giao dịch qua eFAST

5

 

Phí duy trì dịch vụ eFAST (TK VND và TK ngoại tệ)

 

 

 

 

 

B201

- Gói phi tài chính

18.000 đ/tháng

   

Tự động

 

B202

- Gói tài chính

25.000 đ/tháng

   

Tự động

6

 

Phí giao dịch qua eFAST

     

 

6.1

B233

Chuyển khoản VND trong hệ thống

0 đ

   

Tự  động

6.2

B237

Chuyển khoản VND ngoài hệ thống

0.02%

20.000 đ

2.000.000 đ

Tự động

6.3

B239

Chuyển tiền ngoại tệ

Bằng mức phí
tại quầy

 

 

 

6.4

B241

Dịch vụ thanh toán khác

Bằng mức phí tại quầy

 

6.5

B248

Nộp Ngân sách nhà nước

     

Tự động

 

 

- TK KBNN trong hệ thống

Bằng mức phí B233

 

 

 

 

 

- TK KBNN ngoài hệ thống

Bằng mức phí B237

 

 

 

7

B227

Tra soát

20.000 đ

 

 

 

8

B256

Cung ứng thiết bị xác thực

300.000 đ/thiết bị

   

 

9

B257

Dịch vụ khác trên kênh eFAST

Thỏa thuận

 

 

 

B

 

DỊCH VỤ SMS BANKING

1

B259

Đăng ký sử dụng dịch vụ

0 đ

 

 

 

2

 

Duy trì dịch vụ (TK VND và TK  ngoại tệ) (theo tháng)

     

 

 

B260

Báo SMS khi TKTT có biến động số dư

50.000 đ/TK/SĐT/ tháng

   

Tự động

 

B261

Báo SMS khi TKTT có biến động số dư các GD có giá trị 50.000 đ trở lên

18.000 đ /TK/SĐT/ tháng

   

Tự động

 

B262

Báo SMS khi TKTT có biến động ghi có vào TK

50.000 đ /TK/SĐT/ tháng

 

 

Tự động

 

B263

Báo SMS khi TK TGCKH có biến động số dư

5.000 đ /TK/SĐT/ tháng

 

 

Tự động

 

B264

Báo SMS khi TK tiền vay có biến động số dư

3.500 đ /TK/SĐT/ tháng

 

 

Tự động

 

B283

Nhận thông báo nhắc nợ

1.500 đ/ SMS

   

Tự động

Lưu ý:
- Mức phí quy định trong biểu phí chưa bao gồm Thuế giá trị gia tăng.
- Biểu phí này có thể được thay đổi mà không cần có sự báo trước của VietinBank trừ khi có thỏa thuận khác giữa VietinBank và Quý khách hàng.
- Một số địa bàn đặc thù, VietinBank áp dụng mức phí khác so với biểu phí niêm yết tại một số loại phí (Vd: Phí nộp/rút tiền mặt vào TK, Phí chuyển tiền…). Để biết thêm thông tin chi tiết về Biểu phí dịch vụ, khách hàng vui lòng liên hệ chi nhánh/ phòng giao dịch của VietinBank nơi gần nhất tại địa bàn Khách hàng giao dịch để được hướng dẫn cụ thể, chính xác về mức phí áp dụng.
- Tùy theo tần suất sử dụng, đặc điểm, trị giá của từng giao dịch và đặc thù của từng địa bàn… VietinBank được thỏa thuận với Khách hàng mức phí cần thu cao hơn so với mức niêm yết (kể cả cao hơn mức tối đa).