»

Thời gian giao dịch phục vụ khách hàng tại các Chi nhánh, PGD của VietinBank - Từ thứ 2 tới thứ 6 (trừ ngày lễ, tết).

Dịch vụ Thanh toán chuyển tiền

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
(Áp dụng từ ngày 13/7/2022)

TT

MÃ PHÍ

NỘI DUNG

MỨC PHÍ/ TỶ LỆ PHÍ

(Chưa bao gồm VAT)

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

 

 

DỊCH VỤ THANH TOÁN CHUYỂN TIỀN

1

 

Chuyển tiền VND, ngoại tệ trong nước cùng hệ thống (không áp dụng với 2 tài khoản (TK) cùng CIF)

     

1.1

B101

Chuyển khoản VND (TK - TK)

     

 

 

  • Cùng CN

0 đồng                                                                     

 

 

 

 

  • Khác CN

0,01%

10.000 đồng

1.000.000 đồng

1.2

B104

Chuyển tiền mặt vào TK VND của tổ chức/cá nhân khác (tiền mặt - TK)

Bằng phí khách hàng tổ chức (KHTC) nộp tiền mặt vào tài khoản thanh toán (TKTT) của chính mình (B030)

1.3

B102

Chuyển khoản ngoại tệ (TK - TK)

 

 

 

 

 

  • Cùng CN

0 đồng

 

 

 

 

  • Khác CN

 47.000 đồng

 

 

1.4

B105

Chuyển tiền vào TK ngoại tệ của tổ chức/cá nhân khác (tiền mặt - TK)

Bằng phí KHTC nộp tiền mặt vào TKTT ngoại tệ của chính mình (B033)

2

 

Chuyển tiền VND trong nước khác hệ thống (áp dụng đối với trích TK hoặc nộp tiền mặt chuyển đi)

     

 

B111

  • Trước 15h, dưới 500 triệu đồng

0,02%

20.000 đồng

 

 

B112

  • Trước 15h, từ 500 triệu đồng trở lên

0,03%

 

3.000.000 đồng

 

B116

  •  Từ 15h trở đi

0,04%

25.000 đồng

3.000.000 đồng

3

B117

Đặt lệnh thanh toán, thu hộ định kỳ

 

 

 

 

 

  • TK người hưởng tại NHCT
     

4.000 đồng/giao dịch

 

 

 

 

  • TK người hưởng tại ngân hàng khác

- Áp dụng theo mức phí chuyển tiền VND trong nước khác hệ thống (B111, B112, B116)

 

 

4

B118

Chuyển tiền theo lô

 

 

 

 

 

  • TK người hưởng tại NHCT
     

4.000 VND hoặc 0.3USD/giao dịch thanh toán

 

 

 

 

  • TK người hưởng tại ngân hàng khác

- Áp dụng theo mức phí chuyển tiền VND trong nước khác hệ thống (B111, B112, B116) hoặc chuyển tiền ngoại tệ khác hệ thống (B131)

 

 

5

B120

Điều chỉnh/tra soát chuyển tiền

(áp dụng cả với chuyển tiền trong hệ thống)

30.000 đồng

 

 

6

 

Dịch vụ  thu NSNN và TTSP với KBNN

 

6.1

B109

Phí dịch vụ thu từ KBNN

Theo quy định của NHCT từng thời kỳ

6.2

B110

Phí dịch vụ thu từ khách hàng giao dịch

 

6.2.1

 

Thu NSNN cho KBNN mở TK tại NHCT

 

 

 

  • Nộp tiền mặt

Miễn phí

 

 

  • Trích TK chuyển  đi

Miễn phí

6.2.2

 

Thu NSNN cho KBNN ngoài hệ thống NHCT (áp dụng cả với giao dịch nộp tiền mặt hoặc trích TK chuyển đi)

Bằng phí chuyển tiền VND trong nước khác hệ thống (mã phí  B111/B112/B116)

6.2.3

 

Nộp vào tài khoản của đơn vị thụ hưởng mở tại KBNN qua TTSP giữa KBNN và NHCT (KBNN mở TKTT tại NHCT)

 

 

 

  • Nộp tiền mặt

Miễn phí

 

 

  • Trích TK chuyển đi

Bằng phí chuyển tiền VND trong nước khác hệ thống (mã phí  B111/B112/B116)

6.2.4

 

Phí tra soát (áp dụng cả với giao dịch trích TK hoặc nộp tiền mặt chuyển đi trong hệ thống/ngoài hệ thống)

Bằng phí điều chỉnh/tra soát chuyển tiền (Mã phí B120)

7

 

Dịch vụ nộp BHXH, BHYT, BHTN và TTSP với BHXH

 

7.1

B107

Phí thu từ BHXH

 

7.1.1

 

  • BHXH rút tiền mặt từ tài khoản của BHXH tại NHCT

Miễn phí

7.1.2

 

  • BHXH nộp tiền vào tài khoản của BHXH tại NHCT

Miễn phí

7.1.3

 

  • Các dịch vụ thanh toán, chuyển tiền khác

Bằng 35% mức phí dịch vụ áp dụng cho KHTC thông thường tương ứng cho từng kênh giao dịch và loại dịch vụ của NHCT (áp dụng trên cả mức phí tối thiểu và tối đa).

7.1.4

 

Các dịch vụ tài khoản của BHXH tại NHCT (mở/đóng tài khoản, sao kê tài khoản, duy trì tài khoản, tra soát, đăng ký/thay đổi/duy trì/đóng dịch vụ ngân hàng điện tử, đăng ký/thay đổi/đóng dịch vụ điều  tiền  tự động, cung cấp thiết bị xác thực, phương thức/duy trì phương thức xác thực, SMS…)

Miễn phí

7.2

B108

Phí thu từ khách hàng giao dịch

 

7.2.1

 

Nộp vào TK BHXH mở tại NHCT

 

 

 

  • Nộp tiền mặt

Bằng phí chuyển tiền mặt vào TK VND của tổ chức khác cùng hệ thống (mã phí B104)

 

 

  • Trích TK chuyển đi

Bằng phí chuyển khoản VND trong nước cùng hệ thống (mã phí B101)

7.2.2

 

Điều chỉnh/tra soát (áp dụng cả với giao dịch trích TK hoặc nộp tiền mặt chuyển vào TK BHXH mở tại NHCT)

Bằng mức phí điều chỉnh/tra soát chuyển tiền (mã phí B120)

8

 

Dịch vụ thu và phân phối kinh phí công đoàn

 

8.1

B106

Phí thu từ Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam

Theo quy định của NHCT từng thời kỳ

8.2

B103

Phí thu từ khách hàng giao dịch

 

8.2.1

 

Nộp KPCĐ vào TK Công đoàn Việt Nam mở tại NHCT (áp dụng cả với giao dịch nộp tiền mặt hoặc  trích TK chuyển đi)

Miễn phí

8.2.2

 

Tra soát giao dịch nộp KPCĐ vào TK Công đoàn Việt Nam mở tại NHCT (áp dụng cả với giao dịch nộp tiền mặt hoặc  trích TK chuyển đi)

Miễn phí

9

 

Chuyển tiền ngoại tệ khác hệ thống

     

9.1

 

Chuyển tiền đi

     

9.1.1

B131

Chuyển tiền đi trong nước

0,03%

47.000 đồng

 

9.1.2

B133

Chuyển tiền đi nước ngoài

0,2%

 117.500 đồng

 

9.1.3

 

Phí của NHĐL

(trường hợp lệnh chuyển tiền quy định phí OUR)

     

9.1.3.1

B135

Chuyển tiền đi trong nước

 117.500 đồng

   

9.1.3.2

 

Chuyển tiền đi nước ngoài

     

 

 

  • Lệnh thanh toán bằng USD
     

 

B136

+ PHÍ OUR thông thường đến NHĐL

141.000 đồng

   

 

B137

+ Phí OUR Guarantee đến NH hưởng

705.000 đồng

   

 

B138

  • Lệnh tiền đi qua NHCT Lào

0,1% GTGD

(+117.500 đồng nếu NH hưởng khác NHCT Lào)

141.000 đồng

 

 

B142

  • Lệnh thanh toán bằng JPY

0,05% GTGD + 575.000 đ

1.265.000 đồng

 

 

B143

  • Lệnh thanh toán bằng ngoại tệ khác

705.000 đồng

   

9.1.4

B145

Huỷ lệnh chuyển tiền đi

117.500 đồng

   

9.2

 

Chuyển tiền đến

     

9.2.1

 

Chuyển tiền đến

     

 

B147

  • Nguồn tiền đến từ nước ngoài

0,05%

5 USD/ 117.500 đồng

 

 

B149

  • Nguồn tiền đến từ nước ngoài do CN NHCT đầu mối chuyển tiếp

0,03%

47.000 đồng

 

 

B150

  • Nguồn tiền đến từ nước ngoài do NH trong nước và chi nhánh NHNNg tại Việt Nam chuyển tiếp

2 USD/ 47.000 đồng

 

 

9.2.2

 

Thoái hối lệnh chuyển tiền

     

 

B161

  • Trong nước

117.500 đồng

   

 

B162

  • Nước ngoài

235.000 đồng

   

9.3

 

Chuyển tiền thanh toán biên mậu

     

 

B166

  • Chuyển tiền đi

0,1% + phí chuyển tiền trong hệ thống

80.000 đồng

 

 

B167

  • Chuyển tiền đến

Thỏa thuận

   

9.4

B171

Điều chỉnh/tra soát chuyển tiền

(chuyển tiền đi và đến, chưa bao gồm điện phí)

117.500 đồng + Phí trả ngân hàng ngoài hệ thống (nếu có)

   

9.5

 

Điện phí (phí SWIFT/TTĐTLNH)

     

 

B172

Trong nước

117.500 đồng

   

 

B173

Ngoài nước

117.500 đồng

   

10

B174

Chuyển tiền với NHCT nước ngoài

Bằng 70% phí chuyển tiền ngoại tệ nước ngoài khác hệ thống (không bao gồm điện phí và phí trả NHNN)

11

 

Séc, ủy nhiệm thu

     

11.1

 

Séc NHCT cung ứng (thu từ người ký phát)

     

 

B189

  • Cung ứng séc

20.000 đồng/quyển

 

 

 

B190

  • Bảo chi hoặc đình chỉ Séc

10.000 đồng/tờ

   

 

B192

  • Thông báo mất séc

200.000 đồng/lần

   

11.2

B193

Dịch vụ khác của séc, ủy nhiệm thu

20.000 đồng/tờ

   

Lưu ý:
- Mức phí quy định trong biểu phí chưa bao gồm Thuế giá trị gia tăng.
- Biểu phí này có thể được thay đổi mà không cần có sự báo trước của VietinBank trừ khi có thỏa thuận khác giữa VietinBank và Quý khách hàng.
- Một số địa bàn đặc thù, VietinBank áp dụng mức phí khác so với biểu phí niêm yết tại một số loại phí (Vd: Phí nộp/rút tiền mặt vào TK, Phí chuyển tiền…). Để biết thêm thông tin chi tiết về Biểu phí dịch vụ, khách hàng vui lòng liên hệ chi nhánh/ phòng giao dịch của VietinBank nơi gần nhất tại địa bàn Khách hàng giao dịch để được hướng dẫn cụ thể, chính xác về mức phí áp dụng.
- Tùy theo tần suất sử dụng, đặc điểm, trị giá của từng giao dịch và đặc thù của từng địa bàn… VietinBank được thỏa thuận với Khách hàng mức phí cần thu cao hơn so với mức niêm yết (kể cả cao hơn mức tối đa).