Giá vàng giao ngay thế giới 9h00' ngày 22/2: 211,63 USD/chỉ. Giá vàng 9999 tại Hà Nội 8h40' ngày 22/2 mua: 4468 nghìn đồng/chỉ, bán: 4490 nghìn đồng/chỉ. Chỉ số chứng khoán ngày 22/2: VN-Index: 418,41 + 7,50 HNX-Index : 65,70 + 1,81 Thời gian giao dịch phục vụ khách hàng tại các Chi nhánh, PGD, QTK của VietinBank – Từ thứ 2 tới thứ 6: Từ đầu giờ sáng tới 17h30; Thứ 7: Từ đầu giờ sáng tới 12h (trừ ngày lễ, tết).
Đảng bộ VietinBank triển khai công tác Đảng năm 2012
Ngày 22/2 tại Hà Nội, Đảng bộ VietinBank tổ chức lễ báo công dâng Bác và triển khai công tác Đảng năm 2012…
VietinBank khai trương Chi nhánh tại Lào
Chiều 9/2 tại Thủ đô Viêng Chăn, VietinBank chính thức khai trương Chi nhánh tại CHDCND Lào. Chủ tịch nước Trương Tấn Sang đã tới dự và cắt băng khai trương…
| AUD | 22137 | 22361 |
| CAD | 20825 | 21035 |
| CHF | 22736 | 22966 |
| CNY | 3274 | 3299 |
| DKK | 3692 | 3730 |
| EUR | 27451 | 27729 |
| GBP | 32738 | 33070 |
| HKD | 2674 | 2701 |
| JPY | 259.12 | 261.75 |
| KRW | 16.93 | 20.12 |
| NOK | 3656 | 3693 |
| NZD | 17303 | 17479 |
| SEK | 3124 | 3156 |
| SGD | 16502 | 16669 |
| THB | 678.50 | 685.37 |
| USD | 20815 | 20855 |
| Trần lãi suất tối đa | |
| Không kỳ hạn | 3 |
| Dưới 1 tháng | 6 |
| 1 tháng đến dưới 3 tháng | 14 |
| 3 tháng đến dưới 6 tháng | 14 |
| 6 tháng đến 9 tháng | 14 |
| Trên 9 tháng đến dưới 12 tháng | 14 |
| Kỳ hạn 12 tháng | 14 |
| Trên 12 tháng đến 18 tháng | 13 |
| Trên 18 tháng đến 24 tháng | 12 |
| Trên 24 tháng đến 36 tháng | 11,5 |
| Trên 36 tháng | 11 |