»

VietinBank THÔNG BÁO LỊCH NGHỈ TẾT NGUYÊN ĐÁN NHÂM DẦN 2022: Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) trân trọng thông báo tới Quý khách hàng, đối tác lịch nghỉ Tết Nguyên Đán Nhâm Dần 2022 như sau: Thời gian nghỉ: Thứ Hai, ngày 31/1/2022 đến hết Thứ Sáu, ngày 4/2/2022. (tức từ ngày 29 tháng Chạp năm Tân Sửu đến hết ngày mùng 4 tháng Giêng năm Nhâm Dần). Thời gian làm việc lại: Thứ Hai, ngày 7/2/2022. (tức mùng 7 tháng Giêng năm Nhâm Dần). VietinBank kính chúc Quý khách hàng, đối tác năm mới Sức khỏe - Hạnh phúc - An khang - Thịnh vượng!

Thu giữ tài sản bảo đảm Ngày 02/12/2021 08:28

VietinBank thông báo bán nợ vay tiêu dùng

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - VietinBank thông báo bán các khoản nợ vay tiêu dùng để thu thu hồi nợ, thông tin cụ thể như sau:

1. Thông tin về khoản nợ

Các khoản nợ vay tiêu dùng phục vụ đời sống có nghĩa vụ thanh toán cho VietinBank theo các Hợp đồng tín dụng đã ký, cụ thể như sau:

Đơn vị: đồng

STT

Tên khách hàng

Giá trị ghi sổ khoản nợ (bao gồm: gốc, lãi, lãi phạt)

Tài sản bảo đảm

Giá bán khởi điểm

Tiền đặt trước

1

TRẦN VĂN VƯƠNG

1,027,946

Không có TSBĐ

925,151

925,151

2

NGUYỄN VĂN ĐỘ

27,441,919

Không có TSBĐ

25,551,354

25,551,354

3

NGUYỄN VĂN HIẾU

10,968,214

Không có TSBĐ

9,871,393

9,871,393

4

LÊ QUANG HẢI

5,199,296

Không có TSBĐ

4,679,366

4,679,366

5

TRƯƠNG VĂN NAM

9,620,281

Không có TSBĐ

8,658,253

8,658,253

6

TRỊNH BÁ XUYÊN

6,232,909

Không có TSBĐ

5,609,618

5,609,618

7

ĐÀO VĂN TRƯỜNG

23,312,794

Không có TSBĐ

20,981,515

20,981,515

8

PHẠM ĐỨC ANH

7,898,785

Không có TSBĐ

7,108,907

7,108,907

9

HOÀNG MINH ĐỨC

48,134,836

Không có TSBĐ

43,321,352

43,321,352

10

NGUYỄN ĐÌNH HIẾU

35,163,533

Không có TSBĐ

31,647,180

31,647,180

11

NGUYỄN VĂN HÙNG

20,075,380

Không có TSBĐ

18,412,495

18,412,495

12

ĐỖ HÙNG CƯỜNG

5,233,704

Không có TSBĐ

4,771,361

4,771,361

13

HỒ ĐỨC HUY

17,267,735

Không có TSBĐ

15,540,962

15,540,962

14

LÊ DUY HUY

46,536,671

Không có TSBĐ

42,441,459

42,441,459

15

TRẦN MẠNH CƯỜNG

35,578,086

Không có TSBĐ

32,419,023

32,419,023

16

TRẦN VĂN TRƯỜNG

18,579,776

Không có TSBĐ

16,721,798

16,721,798

17

VŨ VĂN HỢP

1,647,982

Không có TSBĐ

1,483,184

1,483,184

18

NGUYỄN DUY NHÂN

16,974,409

Không có TSBĐ

15,276,968

15,276,968

19

NGUYỄN VĂN ĐỨC

4,547,439

Không có TSBĐ

4,092,695

4,092,695

20

TRẦN TIẾN

12,310,858

Không có TSBĐ

11,485,568

11,485,568

21

LÊ HOÀNG HÀ

5,826,365

Không có TSBĐ

5,243,729

5,243,729

22

PHẠM VĂN TIẾN

27,633,352

Không có TSBĐ

25,038,208

25,038,208

23

NGUYỄN MẠNH DŨNG

7,675,683

Không có TSBĐ

6,908,115

6,908,115

24

NGUYỄN QUANG ANH

29,797,146

Không có TSBĐ

27,724,016

27,724,016

25

HOÀNG TUẤN KHANH

12,896,349

Không có TSBĐ

12,038,577

12,038,577

26

TRẦN VĂN TUYÊN

8,884,387

Không có TSBĐ

8,287,233

8,287,233

27

NGUYỄN VĂN HÙNG

9,521,491

Không có TSBĐ

8,658,566

8,658,566

28

NGUYỄN ĐỨC THẮNG

59,159,983

Không có TSBĐ

53,528,480

53,528,480

29

AN NHƯ SƠN

16,899,988

Không có TSBĐ

15,666,763

15,666,763

30

NGUYỄN BÁ TUYÊN

45,288,213

Không có TSBĐ

40,759,392

40,759,392

31

NGUYỄN TIẾN HỒNG

38,809,105

Không có TSBĐ

36,064,952

36,064,952

32

HỒ ĐẮC NHẬT

45,585,614

Không có TSBĐ

42,469,024

42,469,024

33

NGUYỄN ĐỨC TÙNG

8,715,546

Không có TSBĐ

7,843,991

7,843,991

34

VÕ TUẤN HẢI

38,547,072

Không có TSBĐ

34,692,365

34,692,365

35

NGUYỄN MINH HÀ

40,550,749

Không có TSBĐ

36,495,674

36,495,674

36

ÔN ĐỨC DŨNG

14,780,336

Không có TSBĐ

13,302,302

13,302,302

37

NGUYỄN QUANG HƯƠNG

24,540,343

Không có TSBĐ

22,830,580

22,830,580

38

HUYÊN DUY THƯ

14,620,572

Không có TSBĐ

13,158,515

13,158,515

39

NGUYỄN VĂN THUẬN

10,636,767

Không có TSBĐ

9,573,090

9,573,090

40

NGUYỄN TIẾN QUANG

26,598,819

Không có TSBĐ

23,938,937

23,938,937

41

CHÂU DUY THƯƠNG

6,127,854

Không có TSBĐ

5,515,069

5,515,069

42

HUỲNH MINH THỨC

11,489,581

Không có TSBĐ

10,427,073

10,427,073

43

NGUYỄN MINH CẢNH

32,295,782

Không có TSBĐ

29,066,204

29,066,204

44

VÕ THÁI

38,032,690

Không có TSBĐ

34,625,438

34,625,438

45

LÊ THANH LIÊM

42,327,503

Không có TSBĐ

38,681,161

38,681,161

46

NGÔ VĂN BẢO NGÀ

18,504,981

Không có TSBĐ

16,654,483

16,654,483

47

PHẠM ĐỨC HẬU

23,238,932

Không có TSBĐ

21,112,327

21,112,327

48

NGÔ THANH DUẨN

14,073,245

Không có TSBĐ

12,665,921

12,665,921

49

ĐINH VĂN TRUNG

13,092,437

Không có TSBĐ

11,783,193

11,783,193

50

TRẦN ĐĂNG HUY

1,254,677

Không có TSBĐ

1,130,609

1,130,609

51

LÊ THIỆN DŨNG

4,795,531

Không có TSBĐ

4,315,978

4,315,978

52

NGUYỄN TẤN VŨ

16,992,732

Không có TSBĐ

15,293,459

15,293,459

53

LƯU THANH DŨNG

13,866,579

Không có TSBĐ

12,479,921

12,479,921

54

BÙI NGỌC SÁNG

17,071,095

Không có TSBĐ

15,517,695

15,517,695

55

NGUYỄN HÙNG MẠNH

36,088,243

Không có TSBĐ

33,698,121

33,698,121

56

TRẦN THẮNG VŨ

25,306,357

Không có TSBĐ

23,009,350

23,009,350

57

PHẠM THỊ THÚY HẰNG

8,292,409

Không có TSBĐ

7,463,168

7,463,168

58

NGUYỄN NGỌC DUY

28,247,939

Không có TSBĐ

25,423,145

25,423,145

59

BÙI ĐỨC PHƯƠNG

36,308,938

Không có TSBĐ

33,613,279

33,613,279

60

PHẠM HỮU MẬN

31,903,030

Không có TSBĐ

29,758,397

29,758,397

61

HUỲNH CHÍ THANH

26,948,493

Không có TSBĐ

24,253,644

24,253,644

62

THÁI HỒNG PHÚC

25,527,432

Không có TSBĐ

23,850,980

23,850,980

63

TÔ VĂN KIÊN

73,795,260

Không có TSBĐ

67,553,515

67,553,515

64

TRẦN PHÚ KHÁNH

21,219,192

Không có TSBĐ

19,788,156

19,788,156

65

ĐINH MINH CÔNG

7,547,681

Không có TSBĐ

6,792,913

6,792,913

66

LƯ MINH BẢO

17,411,479

Không có TSBĐ

16,238,838

16,238,838

67

LÊ BẢO TOÀN

20,325,464

Không có TSBĐ

18,509,128

18,509,128

68

HẦU DUY THAO

22,761,767

Không có TSBĐ

20,485,590

20,485,590

69

HỒ HOÀNG ĐẠT

11,898,789

Không có TSBĐ

10,708,910

10,708,910

70

HUỲNH TẤN PHONG

14,842,535

Không có TSBĐ

13,358,282

13,358,282

71

VI VĂN ĐIỆP

40,334,278

Không có TSBĐ

37,630,956

37,630,956

72

NGUYỄN HOÀNG KHANH

25,844,484

Không có TSBĐ

23,528,191

23,528,191

73

TRẦN QUỐC GIANG

20,363,641

Không có TSBĐ

18,560,466

18,560,466

74

NGUYỄN NGÔ KHÁNH VỸ

26,686,174

Không có TSBĐ

24,017,557

24,017,557

75

TRẦN HIẾU ĐẾ

23,518,268

Không có TSBĐ

21,926,930

21,926,930

76

TRẦN QUANG LỘC

8,202,124

Không có TSBĐ

7,381,912

7,381,912

 

Tổng cộng

1,647,258,029

 

1,502,042,070

1,502,042,070

(Giá khởi điểm không bao gồm các chi phí liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu/sử dụng tài sản và các chi phí khác (nếu có) khi thực hiện mua khoản nợ, các chi phí này do người trúng đấu giá chịu. Việc mua, bán khoản nợ không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT)

Hình thức nộp tiền đặt trước: Chuyển khoản vào tài khoản của VietinBank.

2. Cách thức chào mua khoản nợ

  • Phương thức bán: Bán từng khoản nợ, một số khoản nợ hoặc tất cả các khoản nợ
  • Cách thức lựa chọn bên mua khoản nợ: VietinBank sẽ lựa chọn người mua trả giá cao nhất và ít nhất bằng giá khởi điểm từng khoản nợ.
  • Người có nhu cầu mua khoản nợ gửi Đơn đăng ký mua và gửi thư về địa chỉ (trực tiếp hoặc theo đường bưu điện):

Phòng Quản lý và xử lý nợ - VietinBank. Địa chỉ: Tầng 5, số 114 Mai Hắc Đế, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Trên bì thư ghi rõ: (Thư tham gia chào giá mua nợ).

Sau 1 ngày làm việc kể từ ngày VietinBank thông báo trúng chào giá mà người mua được chọn không tới địa chỉ nêu trên và ký Hợp đồng thì quyền mua khoản nợ đáp ứng tiêu chí lựa chọn trên có giá chào cao tiếp theo và xem như mất tiền đặt trước.

  • Trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng, người mua đến địa chỉ nêu trên để nhận hồ sơ khoản nợ.

3. Thời gian đăng ký, nhận thư chào giá và tiền đặt trước: 

  • Đơn đăng ký mua phải gửi kèm bản sao giấy chuyển khoản tiền đặt trước. Nếu đơn đăng ký nào mà không kèm theo bản sao giấy chuyển khoản tiền đặt trước được xem như không hợp lệ và VietinBank sẽ loại bỏ đơn đó.
  • Sau khi thông báo không trúng giá, VietinBank sẽ trả lại tiền đặt trước theo thông tin trên Đơn đăng ký mua tài sản.
  • Người mua quan tâm đến khoản nợ có thể đến trực tiếp hoặc liên hệ với VietinBank theo địa chỉ trên để tìm hiểu về các khoản nợ trong giờ hành chính, từ 9h00 ngày  2/12/2021 đến 16h00 ngày 6/12/2021
  • Thời hạn cuối cùng nhận Đơn đăng ký mua là 16h00 ngày 6/12/2021 (tính theo ngày nhận trực tiếp hoặc dấu bưu điện đóng trên phong bì thư). Đơn đăng ký mua gửi về sau thời điểm 16h00 ngày 6/12/2021 được coi là không hợp lệ và bị loại

4. Công bố kết quả trúng chào giá

Chậm nhất sau 1 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc nhận Đơn đăng ký mua khoản nợ, VietinBank thông báo kết quả người trúng chào giá trên Website vietinbank.vn.

5. Thông báo khác

Các cá nhân, tổ chức quan tâm liên hệ theo địa chỉ sau:

Phòng Quản lý và xử lý nợ - VietinBank. Địa chỉ: Tầng 5, số 114 Mai Hắc Đế, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội.

Trân trọng thông báo!.

VietinBank