Vn | En
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam

»

Giá vàng giao ngay thế giới 9h06' ngày 18/1: 146,41 USD/chỉ. Giá vàng 9999 tại Hà Nội 8h43' ngày 18/1 mua: 3.643 nghìn đồng/chỉ, bán: 3.675 nghìn đồng/chỉ. Chỉ số chứng khoán ngày 18/1: VN-Index: 683,28   -1,43 HNX-Index : 83,30  -0,64 Thời gian giao dịch phục vụ khách hàng tại các Chi nhánh, PGD, QTK của VietinBank - Từ thứ 2 tới thứ 6: Từ đầu giờ sáng tới 17h00 (trừ ngày lễ, tết).

Lãi suất ngân hàng – Lãi suất tiết kiệm


TRẦN LÃI SUẤT HUY ĐỘNG VỐN ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN

Kỳ hạn Trần lãi suất huy động (%/năm)
VND USD EUR
Cá nhân Tổ chức Cá nhân Tổ chức Cá nhân Tổ chức
 Không kỳ hạn 0,20 0,50 0,00 0,00 0,10 0,10
 Dưới 1 tháng 0,50 0,50 0,00 0,00  -  -
 Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng  4,30 4,30 0,00 0,00 0,25 0,25
 Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng  4,30 4,30 0,00 0,00 0,25 0,25
 Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng  4,80 4,80 0,00 0,00 0,25 0,25
 Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng  4,80 4,80 0,00 0,00 0,25 0,25
 Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng  5,00 5,00 0,00 0,00 0,25 0,25
 Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng  5,30 5,30 0,00 0,00 0,25 0,25
 Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng  5,30 5,30 0,00 0,00 0,25 0,25
 Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng  5,30 5,30 0,00 0,00 0,25 0,25
 Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng  5,50 5,50 0,00 0,00 0,25 0,25
 Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng  5,50 5,50 0,00 0,00 0,25 0,25
 Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng  5,50 5,50 0,00 0,00 0,25 0,25
 Từ 12 tháng đến 18 tháng  6,80 6,50 0,00 0,00 0,50 0,25
 Trên 18 tháng đến dưới 24 tháng 6,80 6,50 0,00 0,00 0,50 0,25
 Từ 24 tháng đến 36 tháng 6,80 6,50 0,00 0,00 0,50 0,25
 Trên 36 tháng 7,00 7,00 0,00 0,00 0,50 0,25

Lưu ý: Đây chỉ là trần lãi suất, để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch VietinBank trên cả nước.