»

Thời gian giao dịch phục vụ khách hàng tại các Chi nhánh, PGD của VietinBank - Từ thứ 2 tới thứ 6 (trừ ngày lễ, tết).

Dịch vụ Thẻ

 

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ GHI NỢ NỘI ĐỊA

STT

Tên phí

Phí (Chưa bao gồm VAT)

Mức/ Tỷ lệ phí

Tối thiểu

Tối đa

1

Phí phát hành

 

 

 

1.1

Phát hành và chuyển đổi hạng thẻ

 

 

 

 

  • Thẻ GNNĐ chip contactless Epartner

45.454 VND

 

 

 

  • Thẻ GNNĐ chip contactless Epartner Premium

100.000 VND

 

 

 

  • Thẻ GNNĐ Epartner Vpay (phi vật lý)

Miễn phí

   

1.2

Phí phát hành lại thẻ

     

 

  • Thẻ GNNĐ chip contactless Epartner

45.454 VND

 

 

 

  • Thẻ GNNĐ chip contactless Epartner Premium

100.000 VND

 

 

2

Phí giao nhận thẻ (áp dụng cho trường hợp khách hàng phát hành thẻ vật lý trên iPay và lựa chọn giao thẻ về địa chỉ khách hàng yêu cầu)
(hiệu lực từ ngày 06/6/2021)

18.182 VND

 

 

3

Phí quản lý thẻ (theo tháng) hoặc
Phí thường niên (theo năm)

 

 

 

 

  • Thẻ GNNĐ chip contactless Epartner

5.000 VND/tháng hoặc
60.000 VND/năm

 

 

 

  • Thẻ GNNĐ chip contactless Epartner Premium

5.000 VND/tháng hoặc
60.000 VND/năm

 

 

 

  • Thẻ GNNĐ Epartner Vpay (phi vật lý)

Miễn phí

 

 

 

  • Thẻ S - Card, S - Card liên kết

4.091 VND/tháng hoặc
49.092 VND/năm

 

 

 

  • Thẻ C - Card, C - Card liên kết, 12 con giáp, G - Card, Pink-Card

5.000 VND/tháng hoặc
60.000 VND/năm

 

 

 

Phí bảo hiểm toàn diện thẻ E-Partner
(Áp dụng đối với các loại thẻ E-partner)

Theo phí của Công ty Bảo hiểm

4

Rút tiền mặt

 

 

 

4.1

Tại máy ATM VietinBank (bằng thẻ hoặc bằng mã QR)

 

 

 

 

  • Thẻ GNNĐ chip contactless Epartner/ C-Card/ S-Card

1.000 VND

 

 

 

  • Thẻ GNNĐ chip contactless Epartner Premium/ G-Card/ Pink Card

2.000 VND

 

 

 

  • Thẻ GNNĐ Epartner Vpay (phi vật lý)

Miễn phí

 

 

4.2

Tại máy ATM ngoại mạng

2.850 VND (*)

 

 

4.3

Tại quầy qua EDC (Đơn vị có máy trạm)

0,02%

10.000 VND

1.000.000 VND

5

Chuyển khoản tại ATM, kiốt

 

 

 

5.1

Trong hệ thống

3.000 VND

 

 

5.2

Ngoài hệ thống

9.000 VND (*)

 

 

6

Giao dịch tại EDC ngoại mạng

 

 

 

 

Giao dịch vấn tin

1.500 VND

 

 

 

Giao dịch hoàn trả

1.800 VND

 

 

 

Giao dịch thanh toán tại EDC

Miễn phí

 

 

7

Tra soát, khiếu nại (chỉ thu khi KH khiếu nại sai)

 

 

 

 

  • GD nội mạng

50.000 VND

 

 

 

  • GD ngoại mạng

100.000 VND

 

 

8

Cấp lại mã PIN

 

 

 

 

Tại PGD/ CN VietinBank

10.000 VND

 

 

 

Qua VietinBank iPay

Miễn phí

 

 

9

Vấn tin và in sao kê GD

 

 

 

 

Tại ATM VietinBank

500 VND

 

 

 

Tại ATM ngoại mạng

500 VND

 

 

10

Mở khóa thẻ theo yêu cầu

30.000 VND

 

 

11

Trả thẻ NH khác bị thu tại ATM VietinBank

30.000 VND

 

 

Áp dụng từ ngày 01/7/2019

(*) Áp dụng cho các giao dịch từ 12/08/2021 đến hết 12/01/2022.

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ GHI NỢ QUỐC TẾ


STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

1

Phát hành thẻ

 

 

 

1.1

Phát hành lần đầu thẻ chính

Miễn phí

 

 

 

Thẻ Mastercard Debit Platinum Khách hàng ưu tiên (thẻ Premium Banking)

Miễn phí

 

 

 

Thẻ Visa Debit Platinum Sống khỏe

Miễn phí

 

 

 

Thẻ Visa Debit Platinum Vpay (thẻ phi vật lý)

Miễn phí

 

 

 

Thẻ Mastercard Platinum Sendo

 

 

 

 

- Thẻ vật lý

100.000 VND

 

 

 

- Thẻ phi vật lý

Miễn phí

 

 

 

Thẻ Visa Debit Gold Sakura (Tài khoản VND/USD)

Miễn phí

 

 

 

Thẻ Visa Debit Gold USD

90.909 VND

 

 

1.2

Phát hành lại thẻ chính

 

 

 

 

Thẻ Mastercard Debit Platinum Khách hàng ưu tiên (thẻ Premium Banking)

136.364 VND

 

 

 

Thẻ Visa Debit Platinum Sống khỏe

136.364 VND

 

 

 

Thẻ Mastercard Platinum Sendo

 

 

 

 

- Thẻ vật lý

80.000 VND

 

 

 

- Thẻ phi vật lý

Miễn phí

 

 

 

Thẻ Visa Debit Gold Sakura (Tài khoản VND/USD)

72.727 VND

 

 

 

Thẻ Visa Debit Gold USD

72.727 VND

 

 

1.3

Phát hành lần đầu thẻ phụ

 

 

 

 

Thẻ phụ Mastercard Debit Platinum Khách hàng ưu tiên (thẻ Premium Banking)

Miễn phí

 

 

 

Thẻ phụ Visa Debit Platinum Sống khỏe

Miễn phí

 

 

 

Thẻ Visa Debit Gold Sakura (Tài khoản VND/USD)

Miễn phí

 

 

 

Thẻ Visa Debit Gold USD

45.455 VND

 

 

1.4

Phát hành lại thẻ phụ

 

 

 

 

Thẻ phụ Mastercard Debit Platinum Khách hàng ưu tiên (thẻ Premium Banking)

136.364 VND

 

 

 

Thẻ phụ Visa Debit Platinum Sống khỏe

36.364 VND

 

 

 

Thẻ phụ Visa Debit Gold Sakura (Tài khoản VND/USD)

36.364 VND

 

 

 

Thẻ phụ Visa Debit Gold USD

36.364 VND

 

 

1.5

Phí gia hạn thẻ

 

 

 

 

Thẻ Mastercard Platinum Sendo (thẻ vật lý và phi vật lý)

50.000 VND

 

 

 

Các thẻ khác

Miễn phí

 

 

2

Phí giao nhận thẻ (áp dụng cho trường hợp khách hàng phát hành thẻ vật lý trên iPay và lựa chọn giao thẻ về địa chỉ khách hàng yêu cầu)
(hiệu lực từ ngày 06/6/2021)

18.182 VND

 

 

3

Phí quản lý thẻ (thu hàng tháng)

 

 

 

3.1

Phí quản lý thẻ chính

 

 

 

 

Thẻ Mastercard Debit Platinum Khách hàng ưu tiên (thẻ Premium Banking)

Miễn phí

 

 

 

Thẻ Visa Debit Platinum Sống khỏe

13.636 VND

 

 

 

Thẻ Visa Platinum Vpay (thẻ phi vật lý)

Miễn phí

 

 

 

Thẻ Mastercard Platinum Sendo (thẻ vật lý & phi vật lý) (tính theo năm)

20.000 VND/tháng

 

 

 

Thẻ Visa Debit Gold Sakura (Tài khoản VND/USD)

Miễn phí

 

 

 

Thẻ Visa Debit Gold USD

9.090 VND

 

 

 3.2

Phí quản lý thẻ phụ

 

 

 

 

Thẻ phụ Mastercard Debit Platinum Khách hàng ưu tiên (thẻ Premium Banking)

Miễn phí

 

 

 

Thẻ phụ Visa Debit Platinum Sống khỏe

5.000 VND

 

 

 

Thẻ phụ Visa Debit Gold Sakura (Tài khoản VND/USD)

Miễn phí

 

 

 

Thẻ phụ Visa Debit Gold USD

Miễn phí

 

 

3.3

Phí bảo hiểm gian lận thẻ Ghi nợ quốc tế (theo Phí của công ty Bảo hiểm)

4.545 VND

 

 

4

Phí rút tiền mặt

 

 

 

4.1

Tại ATM của VietinBank (bằng thẻ hoặc bằng mã QR)

 

 

 

 

Thẻ Mastercard Debit Platinum Khách hàng ưu tiên (thẻ Premium Banking)

1.000 VND

 

 

 

Thẻ Visa Debit Platinum Sống khỏe

1.000 VND

 

 

 

Thẻ Visa Platinum Vpay (thẻ phi vật lý)

Miễn phí

 

 

  Thẻ Mastercard Platinum Sendo (thẻ vật lý & phi vật lý) 1.000 VND    

 

Thẻ Visa Debit Gold Sakura (Tài khoản VND/USD)

Miễn phí

 

 

 

Thẻ Visa Debit Gold USD

1.000 VND

 

 

4.2

Tại ATM của ngân hàng khác

 

 

 

 

Trong lãnh thổ Việt Nam

9.090 VND/lần

 

 

 

Ngoài lãnh thổ Việt Nam

3,64%

50.000 VND

 

4.3

Tại điểm ứng tiền mặt, POS của VietinBank

0,055%

20.000 VND

 

4.4

Tại POS của ngân hàng khác

3,64%

50.000 VND

 

5

Phí chuyển khoản tại ATM, kiốt VietinBank

 

 

 

5.1

Trong hệ thống

 

 

 

 

Chuyển khoản tại ATM, kiốt - VND

3.000 VND

 

 

 

Chuyển khoản tại ATM, kiốt - USD

0,1818 USD

 

 

5.2

Ngoài hệ thống

10.000 VND

 

 

6

Tra soát, khiếu nại (chỉ thu khi khách hàng khiếu nại sai)

 

 

 

 

Giao dịch nội mạng

72.727 VND

 

 

 

Giao dịch ngoại mạng

272.727 VND

 

 

7

Cấp lại PIN

 

 

 

 

Tại PGD/ CN VietinBank

27.273 VND

 

 

 

Qua VietinBank iPay

Miễn phí

 

 

8

Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch

 

 

 

 

Tại đại lý của VietinBank

18.182 VND/
hóa đơn

 

 

 

Tại đơn vị không phải đại lý của VietinBank

72.727 VND/
hóa đơn

 

 

9

Vấn tin/xem sao kê, in biên lai/sao kê

 

 

 

 

Tại ATM của VietinBank

1.500 VND/lần

 

 

 

Tại POS của VietinBank (vấn tin)

0 VND

 

 

 

Tại ATM, POS của ngân hàng khác

7.273 VND/lần

 

 

10

Phí chuyển đổi ngoại tệ

1,82% GTGD bằng VND

 

 

11

Phí xử lý giao dịch ngoại tệ

 

 

 

 

Thẻ Visa Platinum Vpay (thẻ phi vật lý)

Miễn phí

 

 

 

Các thẻ ghi nợ quốc tế còn lại

0,91%/GTGD

 

 

12

Phí đóng thẻ

 

 

 

 

Thẻ Mastercard Platinum Sendo (thẻ vật lý, phi vật lý)

100.000 VND

 

 

 

Các thẻ khác

Miễn phí

 

 

Áp dụng từ ngày 01/7/2019

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ TÍN DỤNG QUỐC TẾ

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

1

Phát hành thẻ

 

 

 

1.1

Phí phát hành thẻ lần đầu

Miễn phí

 

 

1.2

Phí dịch vụ phát hành nhanh

100.000 VND

 

 

1.3

Phí phát hành lại

 

 

 

 

Thẻ Mastercard Platinum Sendo

 

 

 

 

  • Thẻ chính

88.000 VND

 

 

 

  • Thẻ phụ

55.000 VND

 

 

 

Các thẻ khác

Miễn phí

 

 

1.4

Phí gia hạn thẻ

 

 

 

 

Thẻ Mastercard Platinum Sendo:

 

 

 

 

Vật lý

 

 

 

 

  • Thẻ chính

110.000 VND

 

 

 

  • Thẻ phụ

55.000 VND

 

 

 

Phi vật lý

 

 

 

 

  • Thẻ chính

110.000 VND

 

 

 

Các thẻ khác

Miễn phí

 

 

2

Phí giao nhận thẻ (áp dụng cho trường hợp khách hàng phát hành thẻ vật lý trên iPay và lựa chọn giao thẻ về địa chỉ khách hàng yêu cầu)
(hiệu lực từ ngày 11/7/2021)

18.182 VND

 

 

3

Phí thường niên (thu hàng năm)

 

 

 

3.1

Các dòng thẻ cơ bản

 

 

 

 

Thẻ Visa/ Mastercard Classic

136.364 VND

 

 

 

Thẻ JCB Classic

227.273 VND

 

 

 

Thẻ Visa Gold

181.818 VND

 

 

 

Thẻ JCB Gold

272.727 VND

 

 

 

Thẻ Visa Platium

 

 

 

 

  • Thẻ phát hành từ 01/3/2021

227.273 VND

 

 

 

  • Thẻ phát hành trước 01/3/2021

909.091 VND

 

 

 

Thé Mastercard Cashback

818.181 VND

 

 

 

Thẻ Visa Signature (thẻ chính, thẻ phụ)

4.544.545 VND

 

 

3.2

Thẻ Khách hàng ưu tiên (Premium Banking)

 

 

 

 

Năm đầu

Miễn phí

 

 

 

Năm sau:

 

 

 

 

  • Thẻ của khách hàng hạng Bạch Kim và Kim Cương (không bị rớt hạng)

Miễn phí

 

 

 

  • Thẻ của khách hàng hạng vàng, bạc

909.091 VND

 

 

3.3

Thẻ liên kết

 

 

 

 

Thẻ JCB Platinum Vietnam Airlines
(hiệu lực từ 15/5/2021)

454.545 VND

 

 

 

Thẻ JCB Ultimate Vietnam Airlines

5.454.545 VND

 

 

 

Thẻ Mastercard Platinum Sendo

 

 

 

 

Vật lý

 

 

 

 

  • Thẻ chính

438,900 VND

 

 

 

  • Thẻ phụ

218,900 VND

 

 

 

Phi vật lý

 

 

 

 

  • Thẻ chính

438,900 VND

 

 

 

Thẻ JCB Viettravel

 

 

 

 

  • Thẻ Classic

227.273 VND

 

 

 

  • Thẻ Platinum

909.091 VND

 

 

 

Thẻ JCB Hello Kitty

 

 

 

 

  • Thẻ Classic

227.273 VND

 

 

 

  • Thẻ Gold

272.727 VND

 

 

 

  • Thẻ Platinum

909.090 VND

 

 

 

Thẻ Mastercard Garmuda

909.090 VND

 

 

3.4

Thẻ phụ

 

 

 

 

Visa Signature

4.544.545 VND

 

 

 

Mastercard Platinum Sendo

218,900 VND

 

 

 

Các thẻ khác

50% phí thẻ chính

 

 

4

Thay đổi Hạn mức tín dụng, không thay đổi hạng thẻ

 Miễn phí

 

 

5

Chuyển đổi hạng thẻ

Bằng phí phát hành mới tương ứng

6

Chuyển đổi từ loại thẻ từ sang thẻ chip

Bằng phí phát hành mới tương ứng

7

Rút tiền mặt

   

 

 

Tại ATM

3,64%

50.000 VND

 

 

Tại PGD/ CN của VietinBank (qua POS) (áp dụng từ 30/12/2020)

1,82%

50.000 VND

 

8

Dịch vụ xác nhận Hạn mức tín dụng

109.091 VND

 

 

9

Phạt chậm thanh toán
(tính trên số tiền thanh toán tối thiểu)

 

 

 

 

Nợ quá hạn dưới 30 ngày

3%

200.000 VND

 

 

Nợ quá hạn từ 30 đến dưới 60 ngày

4%

200.000 VND

 

 

Nợ quá hạn từ 60 đến dưới 90 ngày

6%

200.000 VND

 

 

Nợ quá hạn từ 90 đến dưới 120 ngày

4%

200.000 VND

 

 

Nợ quá hạn từ 120 ngày trở lên

4%

200.000 VND

 

10

Tra soát giao dịch (tính phí nếu khách hàng khiếu nại sai)

272.727 VND

 

 

11

Cấp lại sao kê hàng tháng

27.273 VND

 

 

12

Cấp lại PIN

 

 

 

 

Tại PGD/ CN VietinBank

27.273 VND

 

 

 

Qua VietinBank iPay

Miễn phí

 

 

13

Cấp lại bản sao hoá đơn gíao dịch

 

 

 

 

Tại đại lý của VietinBank

18.182 VND

 

 

 

Tại đơn vị không là đại lý của VietinBank

272.727 VND

 

 

14

Vấn tin và in biên lai giao dịch tại ATM

 1.818 VND/lần

 

 

15

Phí chuyển đổi tiền tệ (áp dụng với giao dịch ngoại tệ)

1,82% GTGD bằng VND

 

 

16

Phí xử lý giao dich ngoại tệ (áp dụng với giao dịch ngoại tệ)

0,91% GTGD bằng VND

 

 

17

Chuyển đổi tài sản đảm bảo phát hành thẻ

45.455 VND

 nbsp;

 

18

Ngừng sử dụng thẻ

 

 

 

 

Thẻ Visa Signature

181.818 VND

 

 

 

Thẻ Mastercard Platinum Sendo

110.000 VND

 

 

 

Thẻ khác

136.364 VND

 

 

19

Dịch vụ thông báo biến động giao dịch

 

 

 

 

Đăng ký dịch vụ

Miễn phí

 

 

 

Sử dụng dịch vụ (hiệu lực từ 01/6/2021)

Miễn phí

 

 

 

Hủy đăng ký dịch vụ

18.182 VND

 

 

20

Dịch vụ Visa toàn cầu (áp dụng cho thẻ Visa)

 

 

 

 

Phí ứng tiền mặt khẩn cấp

545.455 VND

 

 

 

Phí thay thế thẻ khẩn cấp

545.455 VND

 

 

 

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ 2CARD1

 

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ/ TỶ LỆ PHÍ
(chưa bao gồm VAT)

Tín dụng 2Card

Ghi nợ 2Card

1

Phí phát hành

 

 

-

Phát hành lần đầu

Miễn phí

-

Phí phát hành lại thẻ

Miễn phí

2

Phí thường niên (theo năm)

180.909 VND

60.000 VND

3

Phí bảo hiểm toàn diện thẻ
(theo tháng)

Không áp dụng

2.727 VND
(Theo phí của
Công ty bảo hiểm)

4

Rút tiền mặt

 

 

 

Tại ATM của VietinBank

5%
tối thiểu 50.000 VND

1.000 VND

 

Tại ATM của ngân hàng khác

5%
tối thiểu 50.000 VND

2.850 VND2

 

Tại POS của VietinBank/Tại quầy qua EDC (Đơn vị có máy trạm)

5%
tối thiểu 50.000 VND

0,02%,
tối thiểu 10.000 VND,
tối đa 1.000.000 VND

 

Rút tiền mặt bằng mã QR tại ATM VietinBank

Không áp dụng

1.000 VND

5

Chuyển khoản tại ATM, kiốt

 

 

 

Trong hệ thống

Không áp dụng

3.000 VND

 

Ngoài hệ thống

Không áp dụng

9.000 VND3

6

Phí dịch vụ xác nhận hạn mức tín dụng

54.545 VND

Không áp dụng

7

Phí phạt chậm thanh toán (tính trên số tiền thanh toán tối thiểu)

 

Không áp dụng

 

Nợ quá hạn dưới 30 ngày

3%, tối thiểu 99.000 VND

 

 

Nợ quá hạn từ 30 đến dưới 60 ngày

4%, tối thiểu 99.000 VND

 

 

Nợ quá hạn từ 60 đến dưới 90 ngày

6%, tối thiểu 99.000 VND

 

 

Nợ quá hạn từ 90 ngày trở lên

4%, tối thiểu 99.000 VND

 

8

Tra soát, khiếu nại
(chỉ thu khi chủ thẻ khiếu nại sai)

 

 

 

Giao dịch nội mạng

50.000 VND

 

Giao dịch ngoại mạng

100.000 VND

9

Phí cấp lại sao kê hàng tháng

27.272 VND

Không áp dụng

10

Phí cấp lại mã PIN

 

 

-

Tại quầy

10.000 đ

11

Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch

 

Không áp dụng

-

ĐVCNT là đại lý VietinBank

18.181 VND

 

-

ĐVCNT không phải là đại lý VietinBank

272.727 VND

 

12

Phí vấn tin và in sao kê giao dịch thẻ

 

 

-

Tại quầy

Áp dụng theo các mã in sao kê Tài khoản tiền gửi

-

Tại ATM

500 VND

-

Tại POS (vấn tin)

Miễn phí

1.500 VND

13

Phí ngừng sử dụng thẻ

Miễn phí

Không áp dụng

14

Dịch vụ thông báo biến động số dư

 

Áp dụng theo phí TKTT

 

Phí đăng ký dịch vụ

Miễn phí

 

 

Phí sử dụng dịch vụ

Miễn phí

 

 

Phí hủy đăng ký dịch vụ

18.181 VND

 

15

Phí quản lý giao dịch
(chỉ thu khi tại ngày đến hạn thanh toán, chủ thẻ còn dư nợ)

1.99%/số tiền dư nợ tại ngày đến hạn thanh toán

Không áp dụng

16

Giao dịch hoàn trả tại EDC ngoại mạng

Không áp dụng

1.800 VND

17

Mở khóa thẻ theo yêu cầu

Không áp dụng

30.000 VND

Áp dụng từ ngày 08/9/2021

 1 Biểu phí được điều chỉnh theo quy định của NH trong từng thời kỳ, được đăng tải tại trang website https://www.vietinbank.vn/vn/ca-nhan/the
2+3 Áp dụng cho các giao dịch từ 12/08/2021 đến hết 12/01/2022.
 

Áp dụng từ ngày 01/7/2019

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ TÀI CHÍNH CÁ NHÂN

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

1

Phí phát hành

 

 

 

 

Phát hành lần đầu

Miễn phí

 

 

 

Phí phát hành lại thẻ

100.000 VND

 

 

2

Phí thường niên

45.455 VND

 

 

3

Rút tiền mặt

 

 

 

 

Rút tiền mặt tại ATM của VietinBank

5.000 VND

 

 

 

Rút tiền mặt tại ATM của Ngân hàng khác

5.000 VND

 

 

 

Ứng tiền mặt tại POS của VietinBank

0,06%

9.090 VND

 

4

Dịch vụ xác nhận HMTD

54.545 VND

 

 

5

Phạt chậm thanh toán
(tính trên số tiền chậm thanh toán)

 

 

 

 

Nợ quá hạn dưới 30 ngày

3%

99.000 VND

 

 

Nợ quá hạn từ 30 đến dưới 60 ngày

4%

99.000 VND

 

 

Nợ quá hạn từ 60 đến dưới 90 ngày

6%

99.000 VND

 

 

Nợ quá hạn từ 90 ngày trở lên

4%

99.000 VND

 

6

Tra soát, khiếu nại (chỉ thu khi KH khiếu nại sai)

 

 

 

 

GD nội mạng

50.000 VND

 

 

 

GD ngoại mạng

100.000 VND

 

 

7

Cấp lại sao kê hàng tháng

27.272 VND

 

 

8

Cấp lại mã PIN (tại quầy)

10.000 VND

 

 

9

Cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch

 

 

 

 

ĐVCNT là đại lý VietinBank

18.181 VND

 

 

 

ĐVCNT không phải là đại lý VietinBank

272.727 VND

 

 

10

Vấn tin và in sao kê giao dịch thẻ tại ATM

500 VND

 

 

11

Phí ngừng sử dụng thẻ

Miễn phí

 

 

12

Dịch vụ thông báo giao dịch bằng SMS

 

 

 

 

Đăng ký dịch vụ

Miễn phí

 

 

 

Sử dụng dịch vụ

Miễn phí

 

 

 

Hủy đăng ký dịch vụ

18.181 VND

 

 

Áp dụng từ ngày 01/7/2019

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ TÍN DỤNG NỘI ĐỊA

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

1

Phí phát hành

 

 

 

 

Phát hành lần đầu

Miễn phí

 

 

 

Phát hành nhanh/phát hành lại

100.000 VND

 

 

2

Phí thường niên
(thu hàng năm với thẻ chính, phụ)

 45.455 VND

 

 

3

Rút tiền mặt
(tại ATM/POS VietinBank, ATM NH khác)

0.5%

5.000 VND

 

4

Dịch vụ xác nhận HMTD

54.545 VND

 

 

5

Phạt chậm thanh toán (tính trên số tiền thanh toán tối thiểu)

3.00%

90.000 VND

 

6

Tra soát, khiếu nại (chỉ thu khi KH khiếu nại sai)

 

 

 

 

Giao dịch nội mạng

50.000 VND

 

 

 

Giao dịch ngoại mạng

100.000 VND

 

 

7

Cấp lại sao kê hàng tháng

27.272 VND

 

 

8

Cấp lại mã PIN tại quầy

 10.000 VND

 

 

9

Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch

 

 

 

 

ĐVCNT là đại lý của VỉetinBank

18.181 VND

 

 

 

ĐVCNT không là đại lý của VỉetinBank

272.727 VND

 

 

10

Vấn tin và in sao kê GD thẻ tại ATM

500 VND

 

 

11

Dịch vụ thông báo biến động giao dịch

 

 

 

 

Đăng ký dịch vụ

Miễn phí

 

 

 

Sử dụng dịch vụ (hiệu lực từ 01/6/2021)

Miễn phí

 

 

 

Hủy đăng ký dịch vụ

18.182 VND

 

 

Áp dụng từ ngày 01/7/2019

LÃI SUẤT VÀ BIỂU PHÍ SẢN PHẨM THẺ TÍN DỤNG NỘI ĐỊA i-ZERO

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

1

Lãi suất (năm)

 

 

 

 

Giao dịch thanh toán

0%

 

 

 

Giao dịch rút tiền

0%

 

 

2

Phí phát hành

 

 

 

 

Phát hành lần đầu

50.000 VND

 

 

 

Phát hành nhanh/phát hành lại

50.000 VND

 

 

3

Phí thường niên
(thu hàng năm với thẻ chính, phụ)

 299.000 VND

 

 

4

Rút tiền mặt
(tại ATM/POS VietinBank, ATM NH khác)

 

 

 

 

Phí rút tiền mặt tại ATM của VietinBank

5%/tổng số tiền rút

50.000 đ

 
 

Phí rút tiền mặt tại ATM của Ngân hàng khác

5%/tổng số tiền rút

50.000 đ

 
 

Phí ứng tiền mặt tại POS của VietinBank

5%/tổng số tiền rút

50.000 đ

 

5

Dịch vụ xác nhận HMTD

54.545 VND

 

 

6

Phạt chậm thanh toán (tính trên số tiền thanh toán tối thiểu)

 

 

 

 

 Nợ quá hạn dưới 30 ngày

3%

99.000 đ

 
 

 Nợ quá hạn từ 30 đến dưới 60 ngày

4%

99.000 đ

 
 

 Nợ quá hạn từ 60 đến dưới 90 ngày

6%

99.000 đ

 
 

 Nợ quá hạn từ 90 ngày trở lên

4%

99.000 đ

 

7

Tra soát, khiếu nại (chỉ thu khi KH khiếu nại sai)

 

 

 

 

Giao dịch nội mạng

50.000 VND

 

 

 

Giao dịch ngoại mạng

100.000 VND

 

 

8

Cấp lại sao kê hàng tháng

27.272 VND

 

 

9

Cấp lại mã PIN tại quầy

 10.000 VND

 

 

10

Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch

 

 

 

 

ĐVCNT là đại lý của VietinBank

18.181 VND

 

 

 

ĐVCNT không là đại lý của VietinBank

272.727 VND

 

 

11

Vấn tin và in sao kê GD thẻ

 

 

 

 

Tại quầy

 Áp dụng theo các mã in sao kê TKTG

   

 

Tại ATM Vietinbank (vấn tin và xem sao kê)

 

   
 

Giao dịch không in chứng từ

Miễn phí

   
 

Giao dịch có in chứng từ

500 VND

   

 

Tại POS (vấn tin)

Miễn phí

   

12

Phí ngừng sử dụng thẻ

Miễn phí

   

13

Thông báo biến động giao dịch

 

 

 

 

Đăng ký dịch vụ

Miễn phí

 

 

 

Sử dụng dịch vụ

Miễn phí

 

 

 

Hủy đăng ký dịch vụ

18.181 VND

 

 

14

Phí quản lý giao dịch (chỉ thu khi tại ngày đến hạn thanh toán, chủ thẻ còn dư nợ)

1,99%/số tiền dư nợ tại ngày đến hạn thanh toán (hiện là ngày 26 hàng tháng)

   

Áp dụng từ ngày 09/2/2021

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ TÍN DỤNG QUỐC TẾ
DÀNH CHO KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

1

Phát hành thẻ

 

 

 

1.1

Phí phát hành thẻ lần đầu

Miễn phí

 

 

1.2

Phí dịch vụ phát hành nhanh

100.000 VND

 

 

1.3

Phí phát hành lại

Miễn phí

 

 

2

Phí thường niên (thu hàng năm)

 

 

 

2.1

Thẻ Visa Corporate Classic

136.364 VND

 

 

2.2

Thẻ Visa Corporate Gold

181.818 VND

 

 

2.3

Thẻ Visa Corporate Platinum

909.091 VND

 

 

2.4

Thẻ DCI Corporate

900.000 VND

 

 

3

Rút tiền mặt

   

 

3.1

Tại ATM

3,64%

50.000 VND

 

3.2

Tại PGD/ CN của VietinBank (qua POS)

1,82%

50.000 VND

 

4

Dịch vụ xác nhận hạn mức tín dụng

109.091 VND

 

 

5

Phạt chậm thanh toán
(tính trên số tiền thanh toán tối thiểu)

 

 

 

5.1

Nợ quá hạn dưới 30 ngày

3%

200.000 VND

 

5.2

Nợ quá hạn từ 30 đến dưới 60 ngày

4%

200.000 VND

 

5.3

Nợ quá hạn từ 60 đến dưới 90 ngày

6%

200.000 VND

 

5.4

Nợ quá hạn từ 90 đến dưới 120 ngày

4%

200.000 VND

 

5.5

Nợ quá hạn từ 120 ngày trở lên

4%

200.000 VND

 

6

Tra soát giao dịch (tính phí nếu khách hàng khiếu nại sai)

272.727 VND

 

 

7

Cấp lại sao kê hàng tháng

27.273 VND

 

 

8

Cấp lại PIN

27.273 VND

 

 

 

Tại PGD/ CN VietinBank

27.273 VND

 

 

 

Qua VietinBank iPay

Miễn phí

 

 

9

Cấp lại bản sao hoá đơn giao dịch

 

 

 

9.1

Tại đại lý của VietinBank

18.182 VND

 

 

9.2

Tại đơn vị không là đại lý của VietinBank

272.727 VND

 

 

10

Vấn tin và in biên lai giao dịch tại ATM

 1.818 VND/lần

 

 

11

Phí chuyển đổi tiền tệ (áp dụng với giao dịch ngoại tệ)

1,82% GTGD bằng VND

 

 

12

Phí xử lý giao dịch ngoại tệ (áp dụng với giao dịch ngoại tệ)

0,91% GTGD bằng VND

 

 

13

Chuyển đổi tài sản đảm bảo phát hành thẻ

45.455 VND

 

 

14

Ngừng sử dụng thẻ

 136.364 VND

 

 

15

Dịch vụ thông báo biến động giao dịch

 

 

 

15.1

Đăng ký dịch vụ

Miễn phí

 

 

15.2

Sử dụng dịch vụ

Miễn phí

 

 

15.3

Hủy đăng ký dịch vụ

18.182 VND

 

 

16

Sử dụng dịch vụ Visa toàn cầu (áp dụng cho thẻ Visa)

 

 

 

16.1

Phí ứng tiền mặt khẩn cấp

545.455 VND

 

 

16.2

Phí thay thế thẻ khẩn cấp

545.455 VND

 

 

Áp dụng từ ngày 01/7/2019

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ TÍN DỤNG QUỐC TẾ
DO NGÂN HÀNG KHÁC PHÁT HÀNH

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

1

Rút tiền mặt tại ATM của VietinBank (*)

50.000 VND 

 

 

2

Rút tiền mặt tại PGD/ CN của VietinBank (qua POS)

 3,64%

 

 

Áp dụng từ ngày 01/7/2019


(*) Phí rút tiền mặt tại ATM của VietinBank: Hệ thống tự động thu của các chủ thẻ Visa/ Mastercard/ JCB khi thực hiện giao dịch rút tiền tại ATM của VietinBank; ngoại trừ thẻ Visa/ Mastercard được phát hành tại Việt Nam và khu vực châu Âu.

Phụ thuộc từng giao dịch cụ thể, VietinBank có thể thỏa thuận với KH áp dụng mức phí riêng so với mức quy định niêm yết.
Để biết thông tin cụ thể, Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch của VietinBank trên cả nước.