»

VietinBank THÔNG BÁO LỊCH NGHỈ TẾT NGUYÊN ĐÁN NHÂM DẦN 2022: Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) trân trọng thông báo tới Quý khách hàng, đối tác lịch nghỉ Tết Nguyên Đán Nhâm Dần 2022 như sau: Thời gian nghỉ: Thứ Hai, ngày 31/1/2022 đến hết Thứ Sáu, ngày 4/2/2022. (tức từ ngày 29 tháng Chạp năm Tân Sửu đến hết ngày mùng 4 tháng Giêng năm Nhâm Dần). Thời gian làm việc lại: Thứ Hai, ngày 7/2/2022. (tức mùng 7 tháng Giêng năm Nhâm Dần). VietinBank kính chúc Quý khách hàng, đối tác năm mới Sức khỏe - Hạnh phúc - An khang - Thịnh vượng!

Tin tức sự kiện Ngày 29/11/2021 08:30

VietinBank thông báo bán nợ vay tiêu dùng

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam thông báo bán các khoản nợ vay tiêu dùng để thu thu hồi nợ, thông tin cụ thể như sau:

1. Thông tin về khoản nợ

Các khoản nợ vay tiêu dùng phục vụ đời sống có nghĩa vụ thanh toán cho VietinBank theo các Hợp đồng tín dụng đã ký, cụ thể như sau:

Đơn vị: đồng

STT

Tên khách hàng

Giá trị ghi sổ khoản nợ (bao gồm: gốc, lãi, lãi phạt)

Tài sản bảo đảm

Giá bán khởi điểm

Tiền đặt trước

1

TRẦN VĂN VƯƠNG

1,027,946

Không có TSBĐ

1,027,946

1,027,946

2

NGUYỄN VĂN ĐỘ

27,441,919

Không có TSBĐ

27,441,919

27,441,919

3

NGUYỄN VĂN HIẾU

10,968,214

Không có TSBĐ

10,968,214

10,968,214

4

LÊ QUANG HẢI

5,199,296

Không có TSBĐ

5,199,296

5,199,296

5

TRƯƠNG VĂN NAM

9,620,281

Không có TSBĐ

9,620,281

9,620,281

6

TRỊNH BÁ XUYÊN

6,232,909

Không có TSBĐ

6,232,909

6,232,909

7

ĐÀO VĂN TRƯỜNG

23,312,794

Không có TSBĐ

23,312,794

23,312,794

8

PHẠM ĐỨC ANH

7,898,785

Không có TSBĐ

7,898,785

7,898,785

9

HOÀNG MINH ĐỨC

48,134,836

Không có TSBĐ

48,134,836

48,134,836

10

NGUYỄN ĐÌNH HIẾU

35,163,533

Không có TSBĐ

35,163,533

35,163,533

11

NGUYỄN VĂN HÙNG

20,075,380

Không có TSBĐ

20,075,380

20,075,380

12

ĐỖ HÙNG CƯỜNG

5,233,704

Không có TSBĐ

5,233,704

5,233,704

13

HỒ ĐỨC HUY

17,267,735

Không có TSBĐ

17,267,735

17,267,735

14

LÊ DUY HUY

46,536,671

Không có TSBĐ

46,536,671

46,536,671

15

TRẦN MẠNH CƯỜNG

35,578,086

Không có TSBĐ

35,578,086

35,578,086

16

TRẦN VĂN TRƯỜNG

18,579,776

Không có TSBĐ

18,579,776

18,579,776

17

VŨ VĂN HỢP

1,647,982

Không có TSBĐ

1,647,982

1,647,982

18

NGUYỄN DUY NHÂN

16,974,409

Không có TSBĐ

16,974,409

16,974,409

19

NGUYỄN VĂN ĐỨC

4,547,439

Không có TSBĐ

4,547,439

4,547,439

20

TRẦN TIẾN

12,310,858

Không có TSBĐ

12,310,858

12,310,858

21

LÊ HOÀNG HÀ

5,826,365

Không có TSBĐ

5,826,365

5,826,365

22

PHẠM VĂN TIẾN

27,633,352

Không có TSBĐ

27,633,352

27,633,352

23

NGUYỄN MẠNH DŨNG

7,675,683

Không có TSBĐ

7,675,683

7,675,683

24

NGUYỄN QUANG ANH

29,797,146

Không có TSBĐ

29,797,146

29,797,146

25

HOÀNG TUẤN KHANH

12,896,349

Không có TSBĐ

12,896,349

12,896,349

26

TRẦN VĂN TUYÊN

8,884,387

Không có TSBĐ

8,884,387

8,884,387

27

NGUYỄN VĂN HÙNG

9,521,491

Không có TSBĐ

9,521,491

9,521,491

28

NGUYỄN ĐỨC THẮNG

59,159,983

Không có TSBĐ

59,159,983

59,159,983

29

AN NHƯ SƠN

16,899,988

Không có TSBĐ

16,899,988

16,899,988

30

NGUYỄN BÁ TUYÊN

45,288,213

Không có TSBĐ

45,288,213

45,288,213

31

NGUYỄN TIẾN HỒNG

38,809,105

Không có TSBĐ

38,809,105

38,809,105

32

HỒ ĐẮC NHẬT

45,585,614

Không có TSBĐ

45,585,614

45,585,614

33

NGUYỄN ĐỨC TÙNG

8,715,546

Không có TSBĐ

8,715,546

8,715,546

34

VÕ TUẤN HẢI

38,547,072

Không có TSBĐ

38,547,072

38,547,072

35

NGUYỄN MINH HÀ

40,550,749

Không có TSBĐ

40,550,749

40,550,749

36

ÔN ĐỨC DŨNG

14,780,336

Không có TSBĐ

14,780,336

14,780,336

37

NGUYỄN QUANG HƯƠNG

24,540,343

Không có TSBĐ

24,540,343

24,540,343

38

HUYÊN DUY THƯ

14,620,572

Không có TSBĐ

14,620,572

14,620,572

39

NGUYỄN VĂN THUẬN

10,636,767

Không có TSBĐ

10,636,767

10,636,767

40

NGUYỄN TIẾN QUANG

26,598,819

Không có TSBĐ

26,598,819

26,598,819

41

CHÂU DUY THƯƠNG

6,127,854

Không có TSBĐ

6,127,854

6,127,854

42

HUỲNH MINH THỨC

11,489,581

Không có TSBĐ

11,489,581

11,489,581

43

NGUYỄN MINH CẢNH

32,295,782

Không có TSBĐ

32,295,782

32,295,782

44

VÕ THÁI

38,032,690

Không có TSBĐ

38,032,690

38,032,690

45

LÊ THANH LIÊM

42,327,503

Không có TSBĐ

42,327,503

42,327,503

46

NGÔ VĂN BẢO NGÀ

18,504,981

Không có TSBĐ

18,504,981

18,504,981

47

PHẠM ĐỨC HẬU

23,238,932

Không có TSBĐ

23,238,932

23,238,932

48

NGÔ THANH DUẨN

14,073,245

Không có TSBĐ

14,073,245

14,073,245

49

ĐINH VĂN TRUNG

13,092,437

Không có TSBĐ

13,092,437

13,092,437

50

TRẦN ĐĂNG HUY

1,254,677

Không có TSBĐ

1,254,677

1,254,677

51

LÊ THIỆN DŨNG

4,795,531

Không có TSBĐ

4,795,531

4,795,531

52

NGUYỄN TẤN VŨ

16,992,732

Không có TSBĐ

16,992,732

16,992,732

53

LƯU THANH DŨNG

13,866,579

Không có TSBĐ

13,866,579

13,866,579

54

BÙI NGỌC SÁNG

17,071,095

Không có TSBĐ

17,071,095

17,071,095

55

NGUYỄN HÙNG MẠNH

36,088,243

Không có TSBĐ

36,088,243

36,088,243

56

TRẦN THẮNG VŨ

25,306,357

Không có TSBĐ

25,306,357

25,306,357

57

PHẠM THỊ THÚY HẰNG

8,292,409

Không có TSBĐ

8,292,409

8,292,409

58

NGUYỄN NGỌC DUY

28,247,939

Không có TSBĐ

28,247,939

28,247,939

59

BÙI ĐỨC PHƯƠNG

36,308,938

Không có TSBĐ

36,308,938

36,308,938

60

PHẠM HỮU MẬN

31,903,030

Không có TSBĐ

31,903,030

31,903,030

61

HUỲNH CHÍ THANH

26,948,493

Không có TSBĐ

26,948,493

26,948,493

62

THÁI HỒNG PHÚC

25,527,432

Không có TSBĐ

25,527,432

25,527,432

63

TÔ VĂN KIÊN

73,795,260

Không có TSBĐ

73,795,260

73,795,260

64

TRẦN PHÚ KHÁNH

21,219,192

Không có TSBĐ

21,219,192

21,219,192

65

ĐINH MINH CÔNG

7,547,681

Không có TSBĐ

7,547,681

7,547,681

66

LƯ MINH BẢO

17,411,479

Không có TSBĐ

17,411,479

17,411,479

67

LÊ BẢO TOÀN

20,325,464

Không có TSBĐ

20,325,464

20,325,464

68

HẦU DUY THAO

22,761,767

Không có TSBĐ

22,761,767

22,761,767

69

HỒ HOÀNG ĐẠT

11,898,789

Không có TSBĐ

11,898,789

11,898,789

70

HUỲNH TẤN PHONG

14,842,535

Không có TSBĐ

14,842,535

14,842,535

71

VI VĂN ĐIỆP

40,334,278

Không có TSBĐ

40,334,278

40,334,278

72

NGUYỄN HOÀNG KHANH

25,844,484

Không có TSBĐ

25,844,484

25,844,484

73

TRẦN QUỐC GIANG

20,363,641

Không có TSBĐ

20,363,641

20,363,641

74

NGUYỄN NGÔ KHÁNH VỸ

26,686,174

Không có TSBĐ

26,686,174

26,686,174

75

TRẦN HIẾU ĐẾ

23,518,268

Không có TSBĐ

23,518,268

23,518,268

76

TRẦN QUANG LỘC

8,202,124

Không có TSBĐ

8,202,124

8,202,124

 

Tổng cộng

1,647,258,029

 

1,647,258,029

1,647,258,029

(Giá khởi điểm không bao gồm các chi phí liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu/sử dụng tài sản và các chi phí khác (nếu có) khi thực hiện mua khoản nợ, các chi phí này do người trúng đấu giá chịu. Việc mua, bán khoản nợ không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT)

Hình thức nộp tiền đặt trước: Chuyển khoản vào tài khoản của VietinBank.

2. Cách thức chào mua khoản nợ

Phương thức bán: Bán từng khoản nợ, một số khoản nợ hoặc tất cả các khoản nợ

Cách thức lựa chọn bên mua khoản nợ: VietinBank sẽ lựa chọn người mua trả giá cao nhất và ít nhất bằng giá khởi điểm từng khoản nợ.

Người có nhu cầu mua khoản nợ gửi Đơn đăng ký mua và gửi thư về địa chỉ (trực tiếp hoặc theo đường bưu điện):

Phòng Quản lý và xử lý nợ - VietinBank. Địa chỉ: Tầng 5, số 114 Mai Hắc Đế, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Trên bì thư ghi rõ: (Thư tham gia chào giá mua nợ).

Sau 1 ngày làm việc kể từ ngày VietinBank thông báo trúng chào giá mà người mua được chọn không tới địa chỉ nêu trên và ký Hợp đồng thì quyền mua khoản nợ đáp ứng tiêu chí lựa chọn trên có giá chào cao tiếp theo và xem như mất tiền đặt trước.

Trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng, người mua đến địa chỉ nêu trên để nhận hồ sơ khoản nợ.

3. Thời gian đăng ký, nhận thư chào giá và tiền đặt trước: 

Đơn đăng ký mua phải gửi kèm bản sao giấy chuyển khoản tiền đặt trước. Nếu đơn đăng ký nào mà không kèm theo bản sao giấy chuyển khoản tiền đặt trước được xem như không hợp lệ và VietinBank sẽ loại bỏ đơn đó.

Sau khi thông báo không trúng giá, VietinBank sẽ trả lại tiền đặt trước theo thông tin trên Đơn đăng ký mua tài sản.

Người mua quan tâm đến khoản nợ có thể đến trực tiếp hoặc liên hệ với VietinBank theo địa chỉ trên để tìm hiểu về các khoản nợ trong giờ hành chính, từ 9h00 ngày  29/11/2021 đến 16h00 ngày 1/12/2021

Thời hạn cuối cùng nhận Đơn đăng ký mua là 16h00 ngày 1/12/2021 (tính theo ngày nhận trực tiếp hoặc dấu bưu điện đóng trên phong bì thư). Đơn đăng ký mua gửi về sau thời điểm 16h00 ngày 1/12/2021 được coi là không hợp lệ và bị loại

4. Công bố kết quả trúng chào giá

Chậm nhất sau 1 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc nhận Đơn đăng ký mua khoản nợ, VietinBank thông báo kết quả người trúng chào giá trên Website vietinbank.vn.

5. Thông báo khác

Các cá nhân, tổ chức quan tâm liên hệ theo địa chỉ sau:

Phòng Quản lý và xử lý nợ - VietinBank. Địa chỉ: Tầng 5, số 114 Mai Hắc Đế, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội.

Trân trọng thông báo!.

VietinBank