»

Giá vàng giao ngay thế giới 15h45' ngày 13/12: 177,52 USD/chỉ. Giá vàng 9999 tại Hà Nội 15h45' ngày 13/12 mua: 4.125 nghìn đồng/chỉ, bán: 4.150 nghìn đồng/chỉ. Chỉ số chứng khoán ngày 13/12: VN-Index: 966,18 -1,99 HNX-Index: 102,94 +0,23 Thời gian giao dịch phục vụ khách hàng tại các Chi nhánh, PGD, QTK của VietinBank - Từ thứ 2 tới thứ 6: Từ đầu giờ sáng tới 17h00 (trừ ngày lễ, tết).

BẢNG 1

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ RÚT GỌN ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ GHI NỢ E-PARTNER

DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ

MỨC PHÍ ÁP DỤNG

 

Mức phí

Số tiền tối thiểu

A. Nghiệp vụ phát hành thẻ và thanh toán thẻ trong hệ thống NHCT

1. Phí phát hành

 

 

1.1. Phát hành và chuyển đổi hạng thẻ thông thường

   

1.1.1.

S – Card, C-Card thường và liên kết

50.000 đ

 

1.1.2.

G – Card, Pink-Card

110.000 đ

 

1.1.3.

12 con giáp

110.000 đ

 

1.1.4.

Thẻ Đồng thương hiệu Công ty

77.000 đ

 

1.1.5.

Thẻ phụ

0

 

1.2 Phát hành nhanh (chỉ áp dụng đối với thẻ thường)

   

1.2.1

S – Card, C-Card

55.000 đ

 

1.2.2

G – Card

110.000 đ

 

1.2.3

PinkCard

110.000 đ

 

1.3 

Bảo hiểm toàn diện thẻ Epartner

2.000 đ/tháng

 

2. Phí quản lý tài khoản thẻ theo tháng

   

 2.1.Thẻ G-card, Pinkcard

5.500 đ/tháng

 

 2.2.Thẻ C-card, C-card LK,12 con giáp

5.500 đ/tháng

 

2.3. The S-card, S-card LK

4.500đ/tháng

 
2.4. Phí phụ thu quản lý tài khoản (QLTK) thẻ E-Partner không hoạt động (Từ 12 tháng trở lên) 44.000 đ/tháng  

3. Phí phát hành lại thẻ (thường)

Từ 0 đ – 110.000 đ (tuỳ từng trường hợp và tuỳ từng loại thẻ)

4. Phí cấp mã PIN

   

Tại quầy (do chủ thẻ quên PIN hoặc chủ thẻ bị khóa thẻ tại máy ATM )

11.000 đ

 

5. Phí vấn tin và in sao kê giao dịch thẻ

   

5.1. Tại quầy (in sao kê giao dịch của chủ thẻ)

Áp dụng thu phí như tài khoản CA

 

5.2. Tại ATM/kiosk - In sao kê 10 giao dịch gần nhất và in sao kê vấn tin số dư

 550 đ/lần

 

6. Phí sử dụng dịch vụ I - Pay hàng tháng

8.800 đ/tháng

 

7. Rút tiền mặt

   

7.1. Phí rút tiền tại máy ATM

1.100 đ/ giao dịch

 

7.2. Phí rút tiền tại máy ATM áp dụng đối với thẻ Pink Card và Gold Card

2.200 đ/ giao dịch

 

7.3. Phí rút tiền tại quầy và tại máy EDC

0.06%/ tổng số tiền rút

22.000 đ

7.4. Phí rút tiền vượt hạn mức của thẻ tại quầy do hỏng thẻ, hết hiệu lực có nhu cầu rút tiền trước khi làm thẻ

0.055%/tổng số tiền rút

22.000 đ

8. Chuyển khoản trong hệ thống NHCT (trừ tại quầy và Ipay)

   

8.1.Thẻ S-Card, S-Card liên kết, C-Card, C-card liên kết, 12 Con giáp, các loại thẻ đồng thương hiệu

 

 

- Trong hạn mức 5 triệu đồng / ngày

0 đ

 

- Vượt hạn mức

0.06%/số tiền chuyển khoản vượt hạn mức

Tối thiểu 3.300 đ và tối đa 16.500 đ/giao dịch

8.2. Thẻ G-card; PinkCard

   

- Trong hạn mức 10 triệu đồng / ngày

0 đ

 

- Vượt hạn mức

0.06%/số tiền chuyển khoản vượt hạn mức

Tối thiểu 3.300 đ và tối đa 16.500 đ/giao dịch

9. Chuyển khoản trong hệ thống NHCT tại quầy và qua Ipay

 

 
9.1 Chuyển khoản tại quầy

Áp dụng thu phí như tài khoản CA

 
9.2 Chuyển khoản qua Ipay   Áp dụng theo biểu phí NHĐT tại đây  

10. Tra soát, khiếu nại (bao gồm cả yêu cầu bồi hoàn) chỉ thu khi chủ thẻ khiếu nại sai

Từ 55.000 đ – 110.000 đ

(tuỳ từng trường hợp)

11. Sử dụng dịch vụ thông báo biến động số dư qua hệ thống tin nhắn SMS

8.800đ/tháng

 
12. Chuyển khoản liên ngân hàng tại ATM 11.000 đ/ Giao dịch  

B. Nghiệp vụ thanh toán thẻ E-Partner tại ĐVCNT

Phí thu của chủ thẻ sử dụng dịch vụ thanh toán thẻ

0

 

C. Giao dịch tại hệ thống Banknet vn và Smartlink

   

1. Giao dịch tại ATM

   

1.1. Giao dịch rút tiền

3.300 đ

 

1.2. Giao dịch vấn tin, in sao kê, chuyển khoản nội bộ

550 đ

 

2. Giao dịch tại EDC

 

 

2.1. Giao dịch vấn tin

1.650 đ

 

2.2 Giao dịch hoàn trả

1.980 đ

 

2.3. Giao dịch thanh toán tại EDC

0

 

13. Hạn mức rút tiền mặt tại ATM

   

13.1 Thẻ S và thẻ S liên kết

30.000.000 đ/ ngày

 

13.2 Thẻ 12 con giáp, thẻ C và thẻ C liên kết

50.000.000 đ/ ngày

 

 

BẢNG 2 

BIỂU PHÍ RÚT GỌN DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ TÍN DỤNG QUỐC TẾ CREMIUM

 

DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ

MỨC PHÍ ÁP DỤNG 

Mức phí

Số tiền tối thiểu

A. Nghiệp vụ phát hành Thẻ tín dụng quốc tế

 

 

1. Phí phát hành mới thẻ

 

 

  1.1. Đối với thẻ 1 năm

 

 

1.1.1. Thẻ Xanh, thẻ Chuẩn

Thẻ chính

50.000 đ

 

Thẻ phụ

25.000 đ

 

1.1.2. Thẻ Vàng

Thẻ chính

100.000 đ

 

Thẻ phụ

50.000 đ

 

  1.2. Đối với thẻ 2 năm

 

 

1.2.1. Thẻ Xanh, thẻ Chuẩn

Thẻ chính

75.000 đ

 

Thẻ phụ

40.000 đ

 

1.2.2.Thẻ vàng

Thẻ chính

150.000 đ

 

Thẻ phụ

75.000 đ

 

2. Phí dịch vụ in ảnh (áp dụng với thẻ Visa)

50.000 đ

 

3. Phí dịch vụ phát hành nhanh

100.000 đ

 

4. Phí phát hành lại

 

 

4.1. Phát hành lại do thẻ hết hạn

Áp dụng bằng mức phí PH mới với thời hạn thẻ tương ứng

 

4.2. Phát hành lại do thẻ hỏng, mất cắp, thất lạc,… trừ trường hợp thay đổi hạng thẻ

Bằng 50% mức phí PH mới với thời hạn thẻ tương ứng

 

5. Phí thường niên (thu hàng năm, không phân biệt theo thời hạn thẻ)

 

 

5.1. Đối với thẻ Xanh

Thẻ chính

75.000 đ

 

Thẻ phụ

40.000 đ

 

5.2. Đối với thẻ Chuẩn

Thẻ chính

90.000 đ

 

Thẻ phụ

45.000 đ

 

5.3. Đối với thẻ Vàng

Thẻ chính

200.000 đ

 

Thẻ phụ

100.000 đ

 

6. Phí rút tiền mặt (ngoại tệ hoặc VND)

 

 

6.1. Tại thiết bị của VietinBank

4%/số tiền giao dịch

55.000 đ

6.2. Tại thiết bị của ngân hàng khác

4%/số tiền giao dịch

55.000 đ

7. Phí thông báo thẻ mất cắp, thất lạc

200.000 đ

 

8. Phí dịch vụ xác nhận hạn mức tín dụng

120.000 đ

 

9. Phí dịch vụ trích nợ tự động

 

 

9.1. Phí đăng ký dịch vụ

Miễn phí

 

9.2. Phí sử dụng dịch vụ

2.000 đ/tháng

 

10. Phí phạt chậm thanh toán

 

 

10.1. Nợ quá hạn dưới 30 ngày

3%

200.000đ

10.2. Nợ quá hạn từ 30 - 60 ngày

4%

200.000đ

10.3. Nợ quá hạn từ 60 - 90 ngày

6%

200.000đ

10.4. Nợ quá hạn từ 90 - 120 ngày

4%

200.000đ

10.5. Nợ quá hạng trên 120 ngày

4%

200.000đ

11. Phí thay đổi hạn mức tín dụng, không thay đổi hạng thẻ

 

 

 

11.1. Phí thay đổi hạn mức tín dụng tạm thời

70.000 đ

 

11.2. Phí thay đổi hạn mức tín dụng vĩnh viễn

50.000đ

 

12. Phí chuyển đổi hạng thẻ

 

 

12. 1. Từ hạng thẻ khác sang thẻ Vàng

Áp dụng bằng mức phí các mã phí phát hành mới với thời hạn tương ứng

 

12. 2. Từ hạng thẻ khác sang thẻ Chuẩn

 

12. 3. Từ hạng thẻ khác sang thẻ Xanh

 

12. 4. Từ hạng thẻ khác sang thẻ Platinum

 

13. Phí khiếu nại

 

 

13.1.Yêu cầu khiếu nại

0 đ/lần

 

13.2.Thu khi kết luận khiếu nại sai

300.000 đ/lần

 

14. Phí cấp lại bản Sao kê hàng tháng cho chủ thẻ

30.000 đ

 

15. Phí cấp lại PIN

30.000 đ

 

16. Phí cấp bản sao hóa đơn giao dịch cho chủ thẻ

 

 

16.1 Đối với ĐVCNT là đại lý của NHCT

20.000 đ

 

16.2 Đối với ĐVCNT không là đại lý của NHCT

300.000 đ/hóa đơn

 

17.1. Phí chuyển đổi tiền tệ (chỉ áp dụng đối với các giao dịch bằng ngoại tệ)

2%/ giá trị giao dịch

 

17.2. Phí xử lý giao dịch ngoại tệ (chỉ áp dụng đối với các giao dịch bằng ngoại tệ) 1%/ giá trị giao dịch  

18. Phí ngừng sử dụng thẻ

150.000 đ

 

19. Sử dụng dịch vụ thông báo giao dịch qua hệ thống tin nhắn SMS

 

 

19.1. Phí đăng ký dịch vụ

0

 

19.2. Phí sử dụng dịch vụ

1.100 đ/SMS

5.500 đ/tháng/tài khoản 

19.3. Phí huỷ đăng ký dịch vụ

20.000 đ

 

20. Phí sử dụng dịch vụ Visa toàn cầu (phí ứng tiền mặt khẩn cấp, phí thay thế thẻ khẩn cấp)

600.000 đ

 

B. Phí áp dụng cho nghiệp vụ thanh toán thẻ quốc tế

 

 

21. Phí rút tiền mặt tại ATM của NHCT ( không áp dụng với thẻ Visa và MasterCard phát hành tại Việt Nam và khu vực Châu Âu và tất cả các thẻ JCB)

 

 

21.1. Đối với thẻ do NHCT phát hành

55.000 đ

 

21.2. Đối với thẻ do NH khác phát hành

55.000 đ

 

22. Phí ứng tiền mặt tại POS của NHCT

 

 

22.1. Đối với thẻ do NHCT phát hành

2% số tiền giao dịch

 

22.2. Đối với thẻ do NH khác phát hành

4% số tiền giao dịch

 

 BẢNG 3 

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ TDQT CREMIUM – JCB 

 

DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ

MỨC PHÍ ÁP DỤNG

 

1. Phí phát hành

1.1 Đối với thẻ 1 năm

a.Thẻ chuẩn

- Thẻ chính

200.000 đ

- Thẻ phụ

100.000 đ

b.Thẻ Vàng

 

- Thẻ chính

250.000 đ

- Thẻ phụ

125.000 đ

1.2. Đối với thẻ 2 năm

a. Thẻ chuẩn

 

- Thẻ chính

250.000 đ

- Thẻ phụ

125.000 đ

b.Thẻ vàng

 

- Thẻ chính

300.000 đ

- Thẻ phụ

150.000 đ

2. Phí thường niên

a. Thẻ chuẩn

 

- Thẻ chính

250.000 đ

- Thẻ phụ

125.000 đ

b. Thẻ vàng

 

- Thẻ chính

300.000 đ

- Thẻ phụ

150.000 đ

3. Phí thay thế thẻ khẩn cấp

1.300.000 đ

4. Các loại phí khác

Áp dụng như biểu phí thẻ TDQT Cremium hiện tại đang áp dụng

 

BẢNG 4
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO SẢN PHẨM THẺ GHI NỢ QUỐC TẾ VISA DEBIT ONESKY

 

DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ

MỨC PHÍ ÁP DỤNG 

Mức phí

Số tiền tối thiểu

A. Nghiệp vụ phát hành

 

 

1.Phí phát hành

   

1.1 Phát hành lần đầu và chuyển đổi hạng thẻ

   

Thẻ vàng

100.000

 

Thẻ chuẩn

50.000

 

Thẻ phụ

50.000

 
Thẻ Visa Debit Chelsea 100.000  

1.2 Phát hành lại thẻ chính/phụ (do thẻ hết hạn, thẻ hỏng, mất cắp, thất lạc,…)

   

Thẻ vàng

80.000

 

Thẻ chuẩn

40.000

 

Thẻ phụ

40.000

 

2.Phí quản lý thẻ hàng tháng

   

Thẻ vàng

11.000

 

Thẻ chuẩn

5.500

 

Thẻ phụ

Miễn phí

 

3. Phí cấp lại PIN

30.000 đ/lần

 

4. Phí rút tiền mặt

   

4.1. Tại ATM của NHCT

Miễn phí

 

4.2. Tại ATM của ngân hàng khác

   

4.2.1 Trong lãnh thổ Việt Nam

10.000đ/giao dịch

 

4.2.2 Ngoài lãnh thổ Việt Nam

4% số tiền giao dịch

55.000

4.3. Tại điểm ứng tiền mặt (ĐƯTM)-POS của NHCT

0.06% số tiền giao dịch

22.000

4.4. Tại POS của ngân hàng khác

4% số tiền giao dịch

55.000

5. Chuyển khoản tại ATM, qua SMS banking, internet banking, homebanking và các kênh khác (trừ tại quầy)

   

CK trong hạn mức 5 triệu đồng/ngày

Miễn phí

 

CK vượt hạn mức 5 triệu đồng/ngày

0.06% số tiền CK vượt hạn mức

3.300

6.1. Phí chuyển đổi ngoại tệ (chỉ áp dụng đối với các giao dịch bằng ngoại tệ)

2% giá trị giao dịch

 
6.2. Phí xử lý giao dịch ngoại tệ (chỉ áp dụng đối với các giao dịch bằng ngoại tệ) 1% giá trị giao dịch  

7. Phí thông báo thẻ mất cắp, thất lạc

200.000

 

8. Phí tra soát, khiếu nại (bao gồm cả yêu cầu bồi hoàn) chỉ thu khi chủ thẻ khiếu nại sai

   

Đối với giao dịch nội mạng

80.000 đ

 

Đối với giao dịch ngoại mạng

300.000 đ

 

9. Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch

   

Tại ĐVCNT của NHCT

20.000đ/hoá đơn

 

Tại ĐVCNT ngoài hệ thống

80.000đ/hoá đơn

 

10. Vấn tin/xem sao kê, in biên lai/ in sao kê

   

10.1. Tại ATM NHCT

   

Vấn tin/ xem sao kê

Miễn phí

 

Vấn tin kèm in biên lai/ in sao kê

1.650đ/lần

 

10.2. Tại POS NHCT (vấn tin)

Miễn phí

 

10.3. Tại ATM, POS của ngân hàng khác (vấn tin, xem sao kê)

 

8.000đ/lần

 

11. Phí tất toán thẻ chính, phụ

 Thu theo phí đóng tài khoản tiền gửi

 

12. Phí sử dụng dịch vụ thông báo biến động giao dịch qua tin nhắn SMS

8.800đ/tháng

 

B. Nghiệp vụ thanh toán

 

 

Đối với chủ thẻ

Miễn phí

 

Đối với ĐVCNT

Áp dụng bằng mức phí thanh toán thẻ Tín dụng Quốc tế Cremium Visa

 

 

 BẢNG 5

BIỂU PHÍ ÁP DỤNG DÀNH CHO THẺ TDQT EMV CREMIUM

 

STT

Loại phí

Mức phí của thẻ EMV

1

Phí phát hành thẻ mới

 

1.1 Đối với thẻ thời hạn 1 năm

1.1.1

Đối với thẻ xanh, thẻ chuẩn

 
 

Thẻ chính

75.000

 

Thẻ phụ

40.000

1.1.2

Đối với thẻ vàng

 
 

Thẻ chính

100.000

 

Thẻ phụ

50.000

1.1.3

Đối với thẻ Platinum

 
 

Thẻ chính

Miễn Phí

 

Thẻ phụ

Miễn phí

1.2 Đối với thẻ thời hạn 2 năm

1.2.1

Đối với thẻ xanh, thẻ chuẩn

 
 

Thẻ chính

100.000

 

Thẻ phụ

50.000

1.2.2

Đối với thẻ vàng

 
 

Thẻ chính

150.000

 

Thẻ phụ

75.000

1.2.3

Đối với thẻ Platinum

 
 

Thẻ chính

Miễn Phí

 

Thẻ phụ

Miễn Phí

2

Phí thường niên (thu hàng năm, không phân biệt theo thời hạn thẻ)

 

2.1

Đối với thẻ xanh

 

 

Thẻ chính

100.000

 

Thẻ phụ

50.000

2.2

Đối với thẻ chuẩn

 

 

Thẻ chính

120.000

 

Thẻ phụ

60.000

2.3

Đối với thẻ vàng

 

 

Thẻ chính

200.000

 

Thẻ phụ

100.000

2.4

Đối với thẻ Platinum

 

 

Thẻ chính

1.000.000

 

Thẻ phụ

500.000

3

Các loại phí khác

Áp dụng như biểu phí thẻ TDQT hiện tại đang sử dụng

 

 BẢNG 6

BIỂU PHÍ ÁP DỤNG DÀNH CHO THẺ TÀI CHÍNH CÁ NHÂN

 

DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ MỨC PHÍ ÁP DỤNG 
Mức phí Số tiền tối thiểu
1. Phí phát hành     
1.1 Phí phát hành lần đầu 0 đ  
1.2 Phí phát hành thẻ 100.000 đ  
2. Phí thường niên 0 đ  
3. Phí rút tiền mặt    
3.1 Phí rút tiền mặt tại ATM của Vietinbank  5.000 đ  
3.2 Phí rút tiền mặt tại ATM của ngân hàng khác 5.000 đ  
3.3 Phí ứng tiền mặt tại Pos của Vietinbank 0,06% 9.090 đ
4. Phí thông báo thẻ mất cắp, thất lạc 90.909 đ  
5. Phí dịch vụ xác nhận HMTD 54.545 đ  
6. Phí phạt chậm thanh toán (tính trên số tiền chậm thanh toán)    
6.1 Nợ quá hạn dưới 30 ngày  3% 99.000 đ
6.2 Nợ quá hạn từ 30 đến dưới 60 ngày  4% 99.000 đ
6.3 Nợ quá hạn từ 60 đến dưới 90 ngày  6% 99.000 đ
6.4 Nợ quá hạn từ 90 ngày trở lên  4% 99.000 đ
7. Dịch vụ trích nợ tự động     
7.1 Phí đăng ký sử dụng dịch vụ   
7.2 Phí sử dụng dịch vụ 1.818 đ/tháng   
7.3 Phí hủy đăng ký dịch vụ  27.272 đ  
8. Tra soát, khiếu nại (chi thu khi KH khiếu nại sai)    
8.1 Giao dịch nội mạng  50.000 đ  
8.2 Giao dịch ngoại bảng  100.000 đ  
9. Phí cấp lại sao kê hàng tháng  27.272  đ  
10. Phí cấp lại mã Pin (tại quầy) 10.000 đ  
11. Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch    
11.1 ĐVCNT là đại lý Vietinbank 18.181 đ  
11.2 ĐVCNT khoong phải là đại lý Vietinbank  272.727 đ  
12. Phí vấn tin và in sao kê giao dịch thẻ    
12.1 Tại quầy  Áp dụng theo các mã in sao kê TKTT  
12.2 Tại ATM Vietinbank (vấn tin và xem sao kê)    
  Giao dịch không in chứng từ 0 đ  
  Giao dịch in chứng từ 500 đ  
12.3 Tại POS (vấn tin) 0 đ  
13. Phí ngừng sử dụng thẻ 0 đ  
14. Dịch vụ thông báo giao dịch bằng SMS      
14.1 Phí đăng ký dịch vụ  0 đ  
14.2 Phí sử dụng dịch vụ  1000 đ/SMS 5.454 đ/tháng
14.3 Phí hủy đăng ký dịch vụ  18.181 đ  

Ghi chú: 

- Biểu phí này không bao gồm các loại phí do các Ngân hàng / tổ chức khác quy định (nếu có) khi khách hàng sử dụng dịch vụ tại hệ thống của ngân hàng hoặc tổ chức khác

- Biểu phí chi tiết xin Quý khách vui lòng liên hệ các chi nhánh / phòng giao dịch của Vietinbank trên toàn quốc

- Mức phí áp dụng đã bao gồm VAT.