VietinBank thông báo bán các khoản nợ

02/12/2025 09:00
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) thông báo bán các khoản nợ vay tiêu dùng để thu hồi nợ.

Thông tin như sau:

1. Thông tin về khoản nợ: Các khoản nợ vay tiêu dùng phục vụ đời sống có nghĩa vụ thanh toán cho VietinBank theo các hợp đồng tín dụng đã ký, cụ thể như sau: 

Đơn vị: Đồng

STT

Tên khách hàng

Giá trị ghi sổ khoản nợ, bao gồm: Gốc, lãi, lãi phạt

Tài sản bảo đảm (TSBĐ)

Giá bán khởi điểm

Tiền đặt trước

1

Nguyễn Tiến Quang

8.907.748

Không có TSBĐ

8.226.347

8.226.347

2

Chu Quang Hải

10.528.662

Không có TSBĐ

9.723.825

9.723.825

3

Lê Việt Bách

847.262

Không có TSBĐ

781.732

781.732

4

Lê Viết Chính

9.864.135

Không có TSBĐ

9.110.599

9.110.599

5

Nguyễn Tiến Huân

13.369.261

Không có TSBĐ

12.319.406

12.319.406

6

Đoàn Đức Thịnh

4.164.108

Không có TSBĐ

3.845.606

3.845.606

7

Cao Thế Vinh

3.982.780

Không có TSBĐ

3.672.724

3.672.724

8

Dương Văn Thâm

2.903.393

Không có TSBĐ

2.678.261

2.678.261

9

Phạm Quang Tuấn

3.032.667

Không có TSBĐ

2.796.748

2.796.748

10

Mai Quý Hiếu

6.472.564

Không có TSBĐ

5.971.649

5.971.649

11

Phạm Kiểm Long

7.079.777

Không có TSBĐ

6.534.700

6.534.700

12

Phùng Hữu Trung

7.050.344

Không có TSBĐ

6.508.490

6.508.490

13

Đặng Thanh Sơn

3.719.442

Không có TSBĐ

3.411.276

3.411.276

14

Thiệu Quang Minh

3.868.945

Không có TSBĐ

3.564.918

3.564.918

15

Trần Nam Phong

6.892.348

Không có TSBĐ

6.356.044

6.356.044

16

Trần Anh Tuấn

13.878.287

Không có TSBĐ

12.729.911

12.729.911

17

Nguyễn Văn Khương

8.697.482

Không có TSBĐ

8.027.364

8.027.364

18

Nguyễn Xuân Tiến

7.866.553

Không có TSBĐ

7.261.459

7.261.459

19

Phạm Bá Hà

30.501.792

Không có TSBĐ

29.269.576

29.269.576

20

Nguyễn Quang Tuấn

77.308.148

Không có TSBĐ

72.413.052

72.413.052

21

Đinh Ngọc Linh

2.561.114

Không có TSBĐ

2.365.064

2.365.064

22

Nguyễn Hữu Cường

6.566.047

Không có TSBĐ

6.058.345

6.058.345

23

Vi Văn Hào

7.218.434

Không có TSBĐ

6.663.721

6.663.721

24

Trần Quang Huy

18.510.791

Không có TSBĐ

17.077.723

17.077.723

25

Nguyễn Công Trường

8.226.182

Không có TSBĐ

7.597.769

7.597.769

26

Nguyễn Vinh Phú

2.126.478

Không có TSBĐ

1.960.710

1.960.710

27

Đàm Khắc Quân

36.637.934

Không có TSBĐ

34.222.273

34.222.273

28

Nguyễn Trọng Anh Quân

4.401.183

Không có TSBĐ

4.036.658

4.036.658

29

Vi Văn Sinh

5.226.115

Không có TSBĐ

4.821.571

4.821.571

30

Lê Văn Hà

10.965.110

Không có TSBĐ

10.109.787

10.109.787

31

Nguyễn Công Thịnh

2.124.576

Không có TSBĐ

1.960.176

1.960.176

32

Lê Bảo Long

18.512.171

Không có TSBĐ

17.079.971

17.079.971

33

Lê Trương Đình Huy

41.884.219

Không có TSBĐ

38.572.425

38.572.425

34

Lê Văn Đức

3.385.792

Không có TSBĐ

3.126.214

3.126.214

35

Lê Văn Thiện

8.099.776

Không có TSBĐ

7.472.661

7.472.661

36

Lê Văn Anh

606.914

Không có TSBĐ

559.998

559.998

37

Nguyễn Ngọc Trọng Quyền

9.206.572

Không có TSBĐ

8.485.609

8.485.609

38

Lê Văn Dũng

25.299.704

Không có TSBĐ

23.237.547

23.237.547

39

Nguyễn Văn Dũng

4.562.936

Không có TSBĐ

4.212.485

4.212.485

40

Nguyễn Văn Khoa

31.897.238

Không có TSBĐ

29.681.080

29.681.080

41

Lưu Tấn Đạt

11.350.639

Không có TSBĐ

10.481.749

10.481.749

42

Đỗ Sơn Long

20.830.238

Không có TSBĐ

19.218.363

19.218.363

43

Trần Thế Lực

2.502.051

Không có TSBĐ

2.309.155

2.309.155

44

Đỗ Phước Sang

7.963.611

Không có TSBĐ

7.303.090

7.303.090

45

Bùi Quang Vũ Linh

16.904.692

Không có TSBĐ

15.945.767

15.945.767

46

Nguyễn Thị Lý

2.077.153

Không có TSBĐ

1.915.604

1.915.604

47

Trần Công Đình Văn

8.636.615

Không có TSBĐ

7.957.931

7.957.931

48

Nguyễn Văn Vũ

4.736.298

Không có TSBĐ

4.373.351

4.373.351

49

Lê Viết Dũng

10.037.591

Không có TSBĐ

9.207.384

9.207.384

50

Trần Ngọc Tân

16.643.388

Không có TSBĐ

15.281.702

15.281.702

51

Trương Quang Linh

19.095.277

Không có TSBĐ

17.635.728

17.635.728

52

Nguyễn Ngọc Dũng

28.641.865

Không có TSBĐ

27.229.321

27.229.321

53

Nguyễn Phát Đặng

7.719.041

Không có TSBĐ

7.120.914

7.120.914

54

Lê Minh Tân

29.487.406

Không có TSBĐ

27.180.380

27.180.380

55

Trương Ngọc Sinh

5.889.280

Không có TSBĐ

5.437.557

5.437.557

56

Bùi Minh Trung

5.393.244

Không có TSBĐ

4.978.535

4.978.535

57

Nguyễn Đình Thắng

1.010.823

Không có TSBĐ

932.642

932.642

58

Võ Công Định

37.523.986

Không có TSBĐ

35.930.894

35.930.894

59

Nguyễn Văn Phúc

36.561.165

Không có TSBĐ

33.698.768

33.698.768

60

Trần Thanh Tân

3.856.973

Không có TSBĐ

3.560.445

3.560.445

61

Nguyễn Đức Anh Tuấn

5.802.525

Không có TSBĐ

5.358.863

5.358.863

62

Huỳnh Minh Tín

12.598.730

Không có TSBĐ

11.598.926

11.598.926

63

Hà Văn Thành

46.847.022

Không có TSBĐ

43.616.147

43.616.147

64

Trần Quang Vinh

8.691.972

Không có TSBĐ

8.002.544

8.002.544

65

Huỳnh Thanh Tuấn

6.461.904

Không có TSBĐ

5.965.385

5.965.385

66

Nguyễn Văn Quốc

11.235.517

Không có TSBĐ

10.373.833

10.373.833

67

Nguyễn Nghỉ Em

1.018.779

Không có TSBĐ

939.233

939.233

68

Lê Văn Thành

12.375.853

Không có TSBĐ

11.417.704

11.417.704

69

Huỳnh Văn Đoàn

25.071.304

Không có TSBĐ

23.091.035

23.091.035

70

Lê Công Thiệu Vũ

14.613.063

Không có TSBĐ

13.484.858

13.484.858

71

Trần Hồng Phúc

4.411.549

Không có TSBĐ

4.074.338

4.074.338

72

Trần Văn Khánh

4.590.668

Không có TSBĐ

4.239.644

4.239.644

73

Nguyễn Duy Thịnh

4.906.422

Không có TSBĐ

4.529.006

4.529.006

74

Huỳnh Văn Phương

31.016.091

Không có TSBĐ

28.780.559

28.780.559

75

Đỗ Hồng Phúc

2.565.318

Không có TSBĐ

2.365.862

2.365.862

76

Lê Phúc Hậu

9.701.612

Không có TSBĐ

8.955.512

8.955.512

77

Dương Đình Khôi

861.089

Không có TSBĐ

792.776

792.776

78

Trần Ngọc Bảo Long

10.323.447

Không có TSBĐ

9.522.378

9.522.378

79

Huỳnh Văn Giang

22.696.059

Không có TSBĐ

20.919.362

20.919.362

80

Lê Hoàng Long

8.070.803

Không có TSBĐ

7.445.654

7.445.654

81

Nguyễn Văn Viện

346.189

Không có TSBĐ

319.238

319.238

82

Lý Gia Phát

5.978.321

Không có TSBĐ

5.514.349

5.514.349

83

Phạm Tấn Phòng

1.402.172

Không có TSBĐ

1.292.470

1.292.470

84

Phạm Minh Khâm

13.727.638

Không có TSBĐ

12.590.389

12.590.389

85

Nguyễn Văn Thẩm

3.669.139

Không có TSBĐ

3.384.086

3.384.086

86

Nguyễn Văn Minh

4.752.416

Không có TSBĐ

4.386.286

4.386.286

87

Nguyễn Văn Nhựt

9.394.733

Không có TSBĐ

8.677.580

8.677.580

88

Lê Hữu Phước

7.376.227

Không có TSBĐ

6.809.120

6.809.120

89

Nguyễn Văn Đức

15.512.347

Không có TSBĐ

14.297.473

14.297.473

90

Thái Ngọc Tâm

42.440.069

Không có TSBĐ

39.095.710

39.095.710

91

Nguyễn Đình Mẫn

4.792.105

Không có TSBĐ

4.395.803

4.395.803

92

Đặng Hoàng Tuấn

8.262.313

Không có TSBĐ

7.598.273

7.598.273

93

Nguyễn Hữu Nhơn

2.094.414

Không có TSBĐ

1.927.922

1.927.922

94

Trì Quốc Huy

16.181.981

Không có TSBĐ

14.934.017

14.934.017

95

Nguyễn Khánh Hội

4.359.444

Không có TSBĐ

4.025.111

4.025.111

96

Đào Thị Ngọc Hương

16.721.617

Không có TSBĐ

15.397.698

15.397.698

97

Nguyễn Văn Thành

326.837

Không có TSBĐ

300.971

300.971

98

Thạch Hiền

4.990.529

Không có TSBĐ

4.599.347

4.599.347

99

Huỳnh Văn Đức

65.633.643

Không có TSBĐ

60.080.005

60.080.005

100

Lâm Dư Tấn Tài

76.983.427

Không có TSBĐ

70.602.047

70.602.047

101

Chung Ngọc Mến

4.211.826

Không có TSBĐ

3.883.469

3.883.469

102

Danh Sưa

5.795.756

Không có TSBĐ

5.337.005

5.337.005

103

Phạm Đình Văn

48.734.959

Không có TSBĐ

46.804.154

46.804.154

104

Nguyễn Hữu Dũng

31.494.299

Không có TSBĐ

29.028.774

29.028.774

105

Nguyễn Văn An

11.341.802

Không có TSBĐ

10.406.836

10.406.836

106

Cao Hữu Quý

5.869.899

Không có TSBĐ

5.420.858

5.420.858

107

Lê Phước Lộc

4.062.200

Không có TSBĐ

3.750.881

3.750.881

108

Lê Văn Đàn

12.413.172

Không có TSBĐ

11.385.097

11.385.097

109

Nguyễn Quý Sỹ

7.842.446

Không có TSBĐ

7.212.724

7.212.724

110

Đặng Ngọc Phước

9.313.579

Không có TSBĐ

8.591.068

8.591.068

111

Trần Đông Hồ

15.156.269

Không có TSBĐ

14.109.416

14.109.416

112

Đinh Nguyễn Cao Minh

9.918.803

Không có TSBĐ

9.100.306

9.100.306

113

Nguyễn Đình Trình

84.684.244

Không có TSBĐ

80.845.969

80.845.969

114

Trần Đức Vẹn

985.904

Không có TSBĐ

909.599

909.599

115

Thạch Đa

13.435.961

Không có TSBĐ

12.406.690

12.406.690

116

Hồ Minh Tấn

99.000.541

Không có TSBĐ

93.146.448

93.146.448

117

Nguyễn Viết Trung

8.150.854

Không có TSBĐ

7.505.143

7.505.143

118

Cao Dũng Tiến

9.051.448

Không có TSBĐ

8.335.030

8.335.030

119

Trần Minh Thảo

17.777.003

Không có TSBĐ

16.389.009

16.389.009

120

Nguyễn Vũ Bình

2.407.458

Không có TSBĐ

2.294.559

2.294.559

121

Diệp Văn Quý

16.055.463

Không có TSBĐ

14.809.132

14.809.132

122

Uông Hoàng Huy

7.907.065

Không có TSBĐ

7.291.424

7.291.424

123

Nguyễn Vũ Trường

2.428.687

Không có TSBĐ

2.240.180

2.240.180

124

Chung Lê Nam

6.439.600

Không có TSBĐ

5.940.824

5.940.824

125

Lê Quốc Việt

7.141.007

Không có TSBĐ

6.579.331

6.579.331

126

Vòng Minh Long

10.358.557

Không có TSBĐ

9.505.346

9.505.346

127

Hồ Như Ngọc

4.366.995

Không có TSBĐ

4.032.185

4.032.185

128

Nguyễn Thành Lộc

6.673.391

Không có TSBĐ

6.155.234

6.155.234

129

Nguyễn Văn Thạnh

5.041.573

Không có TSBĐ

4.655.255

4.655.255

130

Nguyễn Gia Phúc

17.058.439

Không có TSBĐ

15.724.215

15.724.215

131

Trần Minh Chánh

1.242.567

Không có TSBĐ

1.146.427

1.146.427

132

Đào Minh Tuân

10.270.674

Không có TSBĐ

9.471.964

9.471.964

133

Võ Quang Trung

24.852.560

Không có TSBĐ

23.418.344

23.418.344

134

Nguyễn Anh Kiệt

7.682.870

Không có TSBĐ

7.256.182

7.256.182

135

La Phú Triết

3.170.031

Không có TSBĐ

2.923.690

2.923.690

136

Trần Minh Nhân

5.021.557

Không có TSBĐ

4.631.856

4.631.856

137

Bùi Lương Bảo Tân

3.188.719

Không có TSBĐ

2.944.256

2.944.256

138

Trần Việt Lâm

5.549.187

Không có TSBĐ

5.114.329

5.114.329

139

Nguyễn Thị Ngọc Sương

72.131.943

Không có TSBĐ

67.074.803

67.074.803

140

Nguyễn Quốc Chiến

5.651.612

Không có TSBĐ

5.217.244

5.217.244

141

Nguyễn Thanh Sang

790.139

Không có TSBĐ

724.674

724.674

142

Đoàn Văn Trãi

4.043.895

Không có TSBĐ

3.701.363

3.701.363

143

Lê Văn Tây

7.931.929

Không có TSBĐ

7.323.430

7.323.430

144

Hoàng Anh Tuấn

711.209

Không có TSBĐ

654.930

654.930

145

Nguyễn Thành Nhân

19.651.170

Không có TSBĐ

18.024.034

18.024.034

146

Trần Xuân Đệ

4.152.727

Không có TSBĐ

3.823.182

3.823.182

147

Nguyễn Thanh Thư

38.504.122

Không có TSBĐ

35.225.583

35.225.583

148

Nguyễn Nhật Minh

42.675.557

Không có TSBĐ

40.854.310

40.854.310

149

Phạm Trần Thanh Vũ

2.900.374

Không có TSBĐ

2.674.515

2.674.515

150

Hồ Minh Luân

3.644.095

Không có TSBĐ

3.343.124

3.343.124

151

Trần Thanh Phú

11.033.393

Không có TSBĐ

10.188.035

10.188.035

152

Nguyễn Chí Nhân

1.804.081

Không có TSBĐ

1.664.936

1.664.936

153

Tất Diệu Phong

4.036.797

Không có TSBĐ

3.719.835

3.719.835

154

Ngô Văn Dũng

1.191.768

Không có TSBĐ

1.097.565

1.097.565

155

Trần Quốc Khánh

1.439.790

Không có TSBĐ

1.327.590

1.327.590

156

Phạm Văn Tình

4.631.861

Không có TSBĐ

4.278.038

4.278.038

157

Đào Hoàng Nam

5.474.745

Không có TSBĐ

5.054.623

5.054.623

158

Lưu Viết Tuấn

7.858.483

Không có TSBĐ

7.242.016

7.242.016

159

Phạm Văn Đủ

7.416.625

Không có TSBĐ

6.844.821

6.844.821

160

Thông Hoàng Huy

4.115.916

Không có TSBĐ

3.799.871

3.799.871

161

Nguyễn Tuấn Kiệt

7.436.459

Không có TSBĐ

6.863.178

6.863.178

162

Phạm Võ Quang Bình

891.797

Không có TSBĐ

822.823

822.823

163

Lê Thị Diễm Ly

18.383.132

Không có TSBĐ

16.928.157

16.928.157

164

Nguyễn Văn Phi Trường

2.642.418

Không có TSBĐ

2.434.852

2.434.852

165

Lý Quốc Thái

66.005.280

Không có TSBĐ

61.174.521

61.174.521

166

Phạm Ngọc Dạng

5.831.183

Không có TSBĐ

5.382.346

5.382.346

167

Nguyễn Huy Hoàng

7.681.556

Không có TSBĐ

7.077.369

7.077.369

168

Nguyễn Văn Thảo

24.792.381

Không có TSBĐ

22.746.025

22.746.025

169

Phùng Văn Tú

21.943.319

Không có TSBĐ

20.209.004

20.209.004

170

Mai Minh Duy

4.840.185

Không có TSBĐ

4.465.017

4.465.017

171

Nguyễn Văn Nghĩa

2.429.256

Không có TSBĐ

2.242.022

2.242.022

172

Nguyễn Tấn Lộc

6.726.620

Không có TSBĐ

6.211.883

6.211.883

173

Trần Thanh Vũ

17.819.304

Không có TSBĐ

16.418.826

16.418.826

174

Phan Văn Hơn

13.856.555

Không có TSBĐ

12.711.280

12.711.280

175

Lê Văn Vũ

23.983.286

Không có TSBĐ

22.104.987

22.104.987

176

Phan Thành Nam

5.493.404

Không có TSBĐ

5.068.010

5.068.010

177

Phạm Văn Nhân

8.683.897

Không có TSBĐ

8.003.646

8.003.646

178

Nguyễn Văn Toàn

8.005.046

Không có TSBĐ

7.370.969

7.370.969

179

Nguyễn Việt Anh

4.696.483

Không có TSBĐ

4.331.846

4.331.846

180

Đoàn Nam Dương

5.609.905

Không có TSBĐ

5.177.145

5.177.145

181

Huỳnh Ngọc Thanh Tâm

3.497.924

Không có TSBĐ

3.229.712

3.229.712

182

Lâm Văn Lủy

7.064.168

Không có TSBĐ

6.522.019

6.522.019

183

Nguyễn Hoàng Vũ

17.960.228

Không có TSBĐ

16.537.868

16.537.868

184

Lê Minh Thiện

14.310.127

Không có TSBĐ

13.206.032

13.206.032

185

Lê Hoàng Thanh Phương

20.549.859

Không có TSBĐ

18.960.305

18.960.305

186

Trần Văn Chung

16.641.211

Không có TSBĐ

15.369.556

15.369.556

187

Nguyễn Thị Châu Ngọc

122.431.176

Không có TSBĐ

112.604.008

112.604.008

188

Trần Văn Trung Huy

5.385.584

Không có TSBĐ

4.973.642

4.973.642

189

Ngô Thành Nhã

11.409.037

Không có TSBĐ

10.532.585

10.532.585

190

Trần Trí

11.831.844

Không có TSBĐ

10.928.422

10.928.422

191

Nguyễn Hữu Phước

5.622.776

Không có TSBĐ

5.192.366

5.192.366

192

Lê Thái Bảo

7.395.104

Không có TSBĐ

6.811.739

6.811.739

193

Cáp Văn Tuấn

2.424.894

Không có TSBĐ

2.239.202

2.239.202

194

Nguyễn Ngọc Quang

2.094.853

Không có TSBĐ

1.929.874

1.929.874

195

Nguyễn Duy Khanh

11.767.632

Không có TSBĐ

10.819.289

10.819.289

196

Nguyễn Văn Quyền

24.743.409

Không có TSBĐ

23.155.403

23.155.403

197

Nguyễn Thanh Phong

25.238.787

Không có TSBĐ

23.263.527

23.263.527

 

Tổng cộng

2.670.631.284

 

2.476.487.454

2.476.487.454

- Giá khởi điểm không bao gồm các chi phí liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu/sử dụng tài sản và các chi phí khác (nếu có) khi thực hiện mua khoản nợ, các chi phí này do người trúng đấu giá chịu. Việc mua, bán khoản nợ không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT.

- Hình thức nộp tiền đặt trước: Chuyển khoản vào tài khoản của VietinBank.

2. Cách thức chào mua khoản nợ:

- Phương thức bán: Bán từng khoản nợ, một số khoản nợ hoặc tất cả các khoản nợ.

- Cách thức lựa chọn bên mua khoản nợ: VietinBank sẽ lựa chọn người mua trả giá cao nhất và ít nhất bằng giá khởi điểm từng khoản nợ.

- Người có nhu cầu mua khoản nợ gửi đơn đăng ký mua và gửi thư về địa chỉ (trực tiếp hoặc theo đường bưu điện):

+ Trung tâm Quản lý & Xử lý nợ VietinBank; địa chỉ: Phòng 501, tầng 5, 114 Mai Hắc Đế, phường Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. Trên bì thư ghi rõ: Thư tham gia chào giá mua nợ.

+ Sau 1 ngày làm việc kể từ ngày VietinBank thông báo trúng chào giá mà người mua được chọn không tới địa chỉ nêu trên và ký hợp đồng thì quyền mua khoản nợ đáp ứng tiêu chí lựa chọn trên có giá chào cao tiếp theo và xem như mất tiền đặt trước.

+ Trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng, người mua đến địa chỉ nêu trên để nhận hồ sơ khoản nợ.

3. Thời gian đăng ký, nhận thư chào giá và tiền đặt trước: 

- Đơn đăng ký mua phải gửi kèm bản sao giấy chuyển khoản tiền đặt trước. Nếu đơn đăng ký nào mà không kèm theo bản sao giấy chuyển khoản tiền đặt trước được xem như không hợp lệ và VietinBank sẽ loại bỏ đơn đó.

- Sau khi thông báo không trúng giá, VietinBank sẽ trả lại tiền đặt trước theo thông tin trên đơn đăng ký mua tài sản.

- Người mua quan tâm đến khoản nợ có thể đến trực tiếp hoặc liên hệ với VietinBank theo địa chỉ trên để tìm hiểu về các khoản nợ: Từ 9h00 ngày 2/12/2025 đến 16h00 ngày 4/12/2025 (trong giờ hành chính).

- Thời hạn cuối cùng nhận đơn đăng ký mua là: 16h00 ngày 4/12/2025 (tính theo ngày nhận trực tiếp hoặc dấu bưu điện đóng trên phong bì thư). Đơn đăng ký mua gửi về sau thời điểm 16h00 ngày 4/12/2025 được coi là không hợp lệ và bị loại.

4. Công bố kết quả trúng chào giá: Chậm nhất sau 1 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc nhận đơn đăng ký mua khoản nợ, VietinBank thông báo kết quả người trúng chào giá trên website VietinBank.

5.  Để biết thêm thông tin vui lòng liên hệ: Trung tâm Quản lý & Xử lý nợ VietinBank; địa chỉ: Phòng 501, tầng 5, 114 Mai Hắc Đế, phường Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.

Trân trọng thông báo!

VietinBank
Có thể bạn quan tâm
Chat cùng VietinBank