VietinBank thông báo bán các khoản nợ vay tiêu dùng

03/04/2026 02:59
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) thông báo bán các khoản nợ vay tiêu dùng để thu hồi nợ.

Thông tin như sau:                     

1. Thông tin về khoản nợ: Các khoản nợ vay tiêu dùng phục vụ đời sống có nghĩa vụ thanh toán cho VietinBank theo các Hợp đồng tín dụng đã ký, cụ thể như sau:

Đơn vị: Đồng

STT

Tên khách hàng

Giá trị ghi sổ khoản nợ
(bao gồm: Gốc, lãi, lãi phạt)

Tài sản bảo đảm (TSBĐ)

Giá bán khởi điểm

Tiền đặt trước

1

Lương Ngọc Linh

9.037.603

Không có TSBĐ

8.133.843

8.133.843

2

Nguyễn Chí Thanh

2.382.965

Không có TSBĐ

2.144.669

2.144.669

3

Cao Thị Nga

34.618.477

Không có TSBĐ

31.156.629

31.156.629

4

Trần Xuân Mạnh

35.291.086

Không có TSBĐ

32.547.591

32.547.591

5

Phạm Văn Lợi

23.178.731

Không có TSBĐ

20.860.858

20.860.858

6

Đoàn Quốc Tuấn

1.990.265

Không có TSBĐ

1.791.239

1.791.239

7

Hoàng Thao

10.950.083

Không có TSBĐ

9.855.075

9.855.075

8

Đỗ Văn Định

6.708.291

Không có TSBĐ

6.037.462

6.037.462

9

Phạm Đức Anh

3.346.864

Không có TSBĐ

3.012.178

3.012.178

10

Phạm Quang Diễn

7.777.447

Không có TSBĐ

6.999.702

6.999.702

11

Nguyễn Hữu Sơn

92.225.767

Không có TSBĐ

86.546.575

86.546.575

12

Lê Thị Như Huyền

40.690.582

Không có TSBĐ

37.095.641

37.095.641

13

Trịnh Văn Duy

5.784.073

Không có TSBĐ

5.205.666

5.205.666

14

Đặng Văn Đạt

6.333.844

Không có TSBĐ

5.700.460

5.700.460

15

Trần Văn Quang

8.408.296

Không có TSBĐ

7.567.466

7.567.466

16

Trịnh Hoàng Huy

6.200.573

Không có TSBĐ

5.580.516

5.580.516

17

Nguyễn Văn Hùng

4.581.781

Không có TSBĐ

4.123.603

4.123.603

18

Lê Hằng Nga

13.604.743

Không có TSBĐ

12.347.227

12.347.227

19

Vũ Đình Chính

47.356.727

Không có TSBĐ

44.333.995

44.333.995

20

Trần Văn Sơn

3.173.874

Không có TSBĐ

2.856.487

2.856.487

21

Nguyễn Văn Vững

1.271.486

Không có TSBĐ

1.144.337

1.144.337

22

Nguyễn Thị Huyền

13.040.602

Không có TSBĐ

11.736.542

11.736.542

23

Bạch Thị Thủy

17.040.660

Không có TSBĐ

15.336.594

15.336.594

24

Nguyễn Hữu Phúc

7.930.012

Không có TSBĐ

7.137.011

7.137.011

25

Đặng Đình Sáng

5.588.072

Không có TSBĐ

5.029.265

5.029.265

26

Ngô Duy Phong

11.851.413

Không có TSBĐ

10.666.272

10.666.272

27

Hà Đức Việt

1.264.012

Không có TSBĐ

1.137.611

1.137.611

28

Phạm Quang Nhất

16.454.740

Không có TSBĐ

14.809.266

14.809.266

29

Nguyễn Ngọc Tâm

25.307.687

Không có TSBĐ

23.299.945

23.299.945

30

Vũ Văn Dũng

18.217.332

Không có TSBĐ

16.395.599

16.395.599

31

Trương Việt Thắng

12.064.530

Không có TSBĐ

10.858.077

10.858.077

32

Nguyễn Văn Tân

50.125.600

Không có TSBĐ

45.143.647

45.143.647

33

Nguyễn Văn Lợi

15.948.134

Không có TSBĐ

14.353.321

14.353.321

34

Lê Minh Phúc Sinh

37.720.044

Không có TSBĐ

33.948.040

33.948.040

35

Đặng Văn Long

8.567.593

Không có TSBĐ

7.710.834

7.710.834

36

Phan Quốc Cường

1.364.482

Không có TSBĐ

1.228.034

1.228.034

37

Trần Minh

9.712.880

Không có TSBĐ

8.760.052

8.760.052

38

Trần Văn Tưởng

9.523.109

Không có TSBĐ

8.570.798

8.570.798

39

Huỳnh Quang Chính

545.872

Không có TSBĐ

491.285

491.285

40

Lê Hoàng Ân

28.996.473

Không có TSBĐ

26.096.826

26.096.826

41

Nguyễn Kim Hồng Tiến

1.094.760

Không có TSBĐ

985.284

985.284

42

Võ Đức Tuyến

3.025.404

Không có TSBĐ

2.722.864

2.722.864

43

Phan Quang Cường

2.517.102

Không có TSBĐ

2.265.392

2.265.392

44

Nguyễn Hữu Hoàng Quý

83.516.897

Không có TSBĐ

77.752.113

77.752.113

45

Dương Quốc Thắng

1.889.411

Không có TSBĐ

1.700.470

1.700.470

46

Huỳnh Ngọc Đức

5.347.207

Không có TSBĐ

4.812.486

4.812.486

47

Nguyễn Quang Cường

10.188.264

Không có TSBĐ

9.169.438

9.169.438

48

Trần Quang Khánh

14.683.838

Không có TSBĐ

13.215.454

13.215.454

49

Trân Văn Tiên

10.723.186

Không có TSBĐ

9.650.867

9.650.867

50

Lê Văn Vinh

1.562.517

Không có TSBĐ

1.406.265

1.406.265

51

Nguyễn Chánh

17.675.344

Không có TSBĐ

15.907.810

15.907.810

52

Võ Thanh Tùng

19.671.836

Không có TSBĐ

18.396.474

18.396.474

53

Phạm Trương Ngọc Hoàng

1.707.937

Không có TSBĐ

1.597.636

1.597.636

54

Trần Văn Tài

2.497.655

Không có TSBĐ

2.247.890

2.247.890

55

Đặng Thiên Tường

11.483.108

Không có TSBĐ

10.334.797

10.334.797

56

Đỗ Tài Tâm

6.512.412

Không có TSBĐ

5.861.171

5.861.171

57

Lại Hợp Sâm

4.033.226

Không có TSBĐ

3.629.903

3.629.903

58

Trần Văn Trung

18.193.592

Không có TSBĐ

16.374.233

16.374.233

59

Trần Văn Hữu

5.176.079

Không có TSBĐ

4.658.471

4.658.471

60

Nguyễn Lê Hoàng Tính

35.727.060

Không có TSBĐ

32.186.536

32.186.536

61

Trần Thanh Cường

723.326

Không có TSBĐ

650.993

650.993

62

Nguyễn Phú Sơn

3.476.022

Không có TSBĐ

3.128.420

3.128.420

63

Tạ Tiến Dũng

8.066.970

Không có TSBĐ

7.260.273

7.260.273

64

Đoàn Hồng Phúc

15.518.502

Không có TSBĐ

13.966.652

13.966.652

65

Đồng Vĩnh Tâm

1.835.857

Không có TSBĐ

1.652.271

1.652.271

66

Ngô Văn Nghị

2.028.836

Không có TSBĐ

1.825.952

1.825.952

67

Bùi Đình Quang Tiến

6.823.780

Không có TSBĐ

6.141.402

6.141.402

68

Nguyễn Văn Liệt

4.631.877

Không có TSBĐ

4.168.689

4.168.689

69

Lê Xuân Phúc

800.453

Không có TSBĐ

720.408

720.408

70

Hà Huy Tuyên

121.670.235

Không có TSBĐ

113.952.968

113.952.968

71

Danh Bình

11.911.135

Không có TSBĐ

10.720.022

10.720.022

72

Ngô Công Việt

13.381.242

Không có TSBĐ

12.043.118

12.043.118

73

Nguyễn Văn Trường

7.565.480

Không có TSBĐ

6.853.909

6.853.909

74

Lý Ngọc Cường

3.973.504

Không có TSBĐ

3.576.154

3.576.154

75

Trịnh Minh Tính

4.779.936

Không có TSBĐ

4.301.942

4.301.942

76

Lương Hồng Quân

75.511.419

Không có TSBĐ

67.960.277

67.960.277

77

Nguyễn Thành Lập

5.687.885

Không có TSBĐ

5.119.097

5.119.097

78

Lê Hoàng Phương

22.386.090

Không có TSBĐ

20.147.481

20.147.481

79

Chướng Vĩnh Hòa

29.414.938

Không có TSBĐ

26.848.374

26.848.374

80

Phan Tấn Truyễn

9.957.545

Không có TSBĐ

8.961.791

8.961.791

81

Trần Thành Đạt

5.995.374

Không có TSBĐ

5.395.837

5.395.837

82

Nguyễn Mạnh Cường

236.217

Không có TSBĐ

212.595

212.595

83

Nguyễn Thanh Điền

3.673.195

Không có TSBĐ

3.305.876

3.305.876

84

Nguyễn Nam Vĩnh Lộc

23.921.112

Không có TSBĐ

21.797.051

21.797.051

85

Huỳnh Minh Sơn

26.561.322

Không có TSBĐ

23.905.190

23.905.190

86

Lạc Nguyên Thành

4.867.762

Không có TSBĐ

4.380.986

4.380.986

87

Huỳnh Văn Lâm

5.516.176

Không có TSBĐ

4.964.558

4.964.558

88

Trần Văn Dũng

3.228.058

Không có TSBĐ

2.905.252

2.905.252

89

Hứa Dương Nghiệp

3.677.380

Không có TSBĐ

3.309.642

3.309.642

90

Nguyễn Duy Linh

46.658.332

Không có TSBĐ

41.992.499

41.992.499

91

Nguyễn Văn Tâm

26.101.612

Không có TSBĐ

23.491.451

23.491.451

92

Nguyễn Thiên Vũ

2.404.579

Không có TSBĐ

2.164.121

2.164.121

93

Lê Văn Hoài

5.655.040

Không có TSBĐ

5.089.536

5.089.536

94

Phan Văn Quý

42.683.927

Không có TSBĐ

38.415.534

38.415.534

95

Huỳnh Quang Trung

21.426.011

Không có TSBĐ

19.283.410

19.283.410

96

Nguyễn Nguyên Thanh Tuấn

2.461.678

Không có TSBĐ

2.215.510

2.215.510

97

Lâm Anh Tuấn

41.076.172

Không có TSBĐ

37.029.204

37.029.204

98

Phạm Minh Dương

706.825

Không có TSBĐ

636.143

636.143

99

Võ Văn Hạnh

14.681.787

Không có TSBĐ

13.213.608

13.213.608

100

Đỗ Tuấn Thanh

1.467.378

Không có TSBĐ

1.320.640

1.320.640

101

Nguyễn Quang Thắng

11.291.739

Không có TSBĐ

10.162.565

10.162.565

102

Lê Thế Thắng

10.533.650

Không có TSBĐ

9.739.101

9.739.101

103

Nguyễn Văn Út

3.607.423

Không có TSBĐ

3.246.681

3.246.681

104

Ngô Thanh Sơn

26.089.560

Không có TSBĐ

24.077.890

24.077.890

105

Đào Đức Hữu

3.665.519

Không có TSBĐ

3.298.967

3.298.967

106

Nguyễn Mậu Công

7.499.925

Không có TSBĐ

6.749.933

6.749.933

107

Nguyễn Văn Tú

11.174.784

Không có TSBĐ

10.057.306

10.057.306

108

Hồ Thanh Phương

5.083.163

Không có TSBĐ

4.574.847

4.574.847

109

Nguyễn Quốc Duy

25.057.449

Không có TSBĐ

22.551.704

22.551.704

110

Nguyễn Anh Khoa

14.074.467

Không có TSBĐ

12.667.020

12.667.020

111

Trần Phạm Thanh Dũng

2.723.187

Không có TSBĐ

2.450.868

2.450.868

112

Trần Vũ Anh Duy

7.471.214

Không có TSBĐ

6.724.093

6.724.093

113

Phạm Văn Tỉnh

4.816.337

Không có TSBĐ

4.334.703

4.334.703

114

Phạm Văn Hòa

9.128.610

Không có TSBĐ

8.215.749

8.215.749

115

Tăng Mạnh Cường

3.706.360

Không có TSBĐ

3.335.724

3.335.724

116

Nguyễn Thái Hòa

31.470.690

Không có TSBĐ

29.096.688

29.096.688

117

Nguyễn Thị Bích Trang

251.704.384

Không có TSBĐ

238.642.122

238.642.122

118

Nguyễn Đình Sáng

4.020.044

Không có TSBĐ

3.618.040

3.618.040

119

Lày Màn Phu

6.934.762

Không có TSBĐ

6.241.286

6.241.286

120

Phạm Văn Sang

7.721.695

Không có TSBĐ

6.949.526

6.949.526

121

Nguyễn Trịnh Đức Hiệp

21.963.865

Không có TSBĐ

19.767.479

19.767.479

122

Huỳnh Quang Minh

11.391.629

Không có TSBĐ

10.544.042

10.544.042

123

Nguyễn Anh Quốc

4.829.856

Không có TSBĐ

4.346.870

4.346.870

124

Võ Minh Phúc

6.759.390

Không có TSBĐ

6.083.451

6.083.451

125

Lương Tấn Anh Khôi

478.626.185

Không có TSBĐ

440.944.039

440.944.039

126

Trần Thị Thùy Trang

8.446.414

Không có TSBĐ

7.601.773

7.601.773

127

Trương Hoài Diệu

6.228.504

Không có TSBĐ

5.605.654

5.605.654

128

Nguyễn Đức Nhật Thuận

366.633.226

Không có TSBĐ

343.042.257

343.042.257

129

Lưu Thành Tiến

4.073.376

Không có TSBĐ

3.666.038

3.666.038

130

Bùi Thanh Chính

14.201.398

Không có TSBĐ

12.781.258

12.781.258

131

Lê Nhựt Hào

5.975.394

Không có TSBĐ

5.377.855

5.377.855

132

Phạm Tấn Xinh

2.119.199

Không có TSBĐ

1.907.279

1.907.279

133

Đàm Mạnh Quỳnh

74.184.997

Không có TSBĐ

66.766.497

66.766.497

134

Nguyễn Quốc Vương

2.406.225

Không có TSBĐ

2.165.603

2.165.603

135

Trần Thanh Xuân

6.823.071

Không có TSBĐ

6.140.764

6.140.764

136

Trần Khái Hoan

6.185.827

Không có TSBĐ

5.840.718

5.840.718

137

Trần Nguyễn Hiếu Thắng

4.836.273

Không có TSBĐ

4.352.646

4.352.646

138

Trần Minh Nhựt

6.784.625

Không có TSBĐ

6.324.290

6.324.290

139

Đỗ Văn Tuyên

42.891.804

Không có TSBĐ

38.733.893

38.733.893

140

Ngô Thị Anh Thư

8.121.810

Không có TSBĐ

7.309.629

7.309.629

141

Huỳnh Văn Hậu

15.557.504

Không có TSBĐ

14.001.754

14.001.754

142

Lâm Phước Khánh

2.987.500

Không có TSBĐ

2.688.750

2.688.750

143

Bùi Quốc Thy

68.055.976

Không có TSBĐ

61.318.190

61.318.190

144

Phan Ngọc Huy

30.746.085

Không có TSBĐ

28.552.590

28.552.590

145

Lê Quý Chí

10.086.867

Không có TSBĐ

9.078.180

9.078.180

146

Nguyễn Văn O

2.965.941

Không có TSBĐ

2.669.347

2.669.347

147

Huỳnh Nguyễn Huy Tuấn Anh

6.517.615

Không có TSBĐ

5.865.854

5.865.854

148

Nguyễn Văn Đức

46.542.901

Không có TSBĐ

44.031.915

44.031.915

149

Trần Văn Luyến

17.536.270

Không có TSBĐ

15.782.643

15.782.643

150

Trần Quang Huy

39.890.756

Không có TSBĐ

35.901.680

35.901.680

151

Nguyễn Duy Quang

38.937.781

Không có TSBĐ

35.044.003

35.044.003

152

Dương Xuân Huy

98.371.958

Không có TSBĐ

92.068.250

92.068.250

153

Trần Huỳnh Hửu Lý

30.949.326

Không có TSBĐ

27.854.393

27.854.393

154

Nguyễn Trương Công Minh

39.983.807

Không có TSBĐ

35.985.426

35.985.426

155

Lê Quang Vinh

5.856.845

Không có TSBĐ

5.271.161

5.271.161

156

Lê Ngọc Hải

670.236

Không có TSBĐ

603.985

603.985

157

Lại Văn Hiệp

5.088.637

Không có TSBĐ

4.735.336

4.735.336

158

Nguyễn Văn Hải Thành

4.271.522

Không có TSBĐ

3.844.370

3.844.370

159

Nguyễn Thị Hồng Nhi

4.858.502

Không có TSBĐ

4.372.652

4.372.652

160

Hà Minh Tú

1.877.203

Không có TSBĐ

1.689.483

1.689.483

161

Đoàn Huy Hoàng

276.963

Không có TSBĐ

249.267

249.267

162

Trương Long

9.931.174

Không có TSBĐ

8.964.312

8.964.312

163

Huỳnh Mẫn Tuệ

14.061.202

Không có TSBĐ

12.655.082

12.655.082

164

Nguyễn Văn Hơn

2.531.300

Không có TSBĐ

2.278.170

2.278.170

165

Nguyễn Trần Minh Lý

5.600.779

Không có TSBĐ

5.040.701

5.040.701

166

Bành Minh Đức

3.918.267

Không có TSBĐ

3.526.440

3.526.440

167

Lê Anh Khoa

4.209.321

Không có TSBĐ

3.788.389

3.788.389

168

Dương Xuân Thanh

9.430.485

Không có TSBĐ

8.487.437

8.487.437

169

Phạm Văn Hoàn

1.014.609

Không có TSBĐ

913.148

913.148

170

Võ Văn Tràng

4.240.367

Không có TSBĐ

3.816.330

3.816.330

171

Nguyễn Thanh Thiện

11.231.290

Không có TSBĐ

10.108.161

10.108.161

172

Trần Tú Thanh

9.878.773

Không có TSBĐ

8.890.896

8.890.896

173

Nguyễn Hoàng Khải

12.553.426

Không có TSBĐ

11.298.083

11.298.083

174

Nguyễn Quốc An

10.338.521

Không có TSBĐ

9.304.669

9.304.669

175

Triệu Đức Luyến

3.430.310

Không có TSBĐ

3.087.279

3.087.279

176

Nguyễn Huỳnh Duy Linh

16.943.745

Không có TSBĐ

15.384.807

15.384.807

177

Kiều Văn Quãng

15.478.661

Không có TSBĐ

13.930.795

13.930.795

178

Thái Thành Đạt

9.493.172

Không có TSBĐ

8.544.702

8.544.702

179

Trần Ngọc Gia Bảo

20.131.849

Không có TSBĐ

18.118.664

18.118.664

180

Cao Văn Tia

20.710.132

Không có TSBĐ

18.639.119

18.639.119

181

Nguyễn Văn Tưởng

5.761.142

Không có TSBĐ

5.185.028

5.185.028

182

Danh Dương

7.792.408

Không có TSBĐ

7.013.167

7.013.167

183

Phạm Văn Thống

13.534.568

Không có TSBĐ

12.344.938

12.344.938

184

Nguyễn Văn Tròn

12.663.357

Không có TSBĐ

11.397.021

11.397.021

185

Lê Quang Tuấn

14.351.106

Không có TSBĐ

12.915.995

12.915.995

186

Trần Quốc Của

11.921.071

Không có TSBĐ

10.728.964

10.728.964

187

Võ Phương Trang

70.406.572

Không có TSBĐ

63.365.915

63.365.915

188

Trần Văn Hải

10.842.271

Không có TSBĐ

9.758.044

9.758.044

189

Huỳnh Thị Bích Nhi

115.017.888

Không có TSBĐ

104.670.565

104.670.565

190

Lý Đal

8.737.589

Không có TSBĐ

7.863.830

7.863.830

191

Hoàng Minh Thắng

3.718.878

Không có TSBĐ

3.346.990

3.346.990

192

Võ Duy Toàn

14.706.674

Không có TSBĐ

13.236.007

13.236.007

193

Nguyễn Đình Đại

4.263.951

Không có TSBĐ

3.837.556

3.837.556

194

Lê Văn Trung

3.967.225

Không có TSBĐ

3.570.503

3.570.503

195

Trương Minh Lộc

98.245.253

Không có TSBĐ

90.295.850

90.295.850

196

Phạm Ngọc Luân

2.781.643

Không có TSBĐ

2.503.479

2.503.479

197

Cao Hữu Nghĩa

1.541.121

Không có TSBĐ

1.387.009

1.387.009

198

Nguyễn Thanh Tâm

4.060.858

Không có TSBĐ

3.654.772

3.654.772

199

Doãn Đình Quang

51.935.687

Không có TSBĐ

46.742.118

46.742.118

200

Trần Văn Thơ

18.468.372

Không có TSBĐ

16.621.535

16.621.535

201

Nguyễn Thanh Thuận

6.580.610

Không có TSBĐ

5.922.549

5.922.549

202

Bùi Nhất Phẩm

7.456.527

Không có TSBĐ

6.710.874

6.710.874

203

Nguyễn Trường An

7.201.119

Không có TSBĐ

6.481.007

6.481.007

204

Trần Liêu Thanh Vũ

7.059.637

Không có TSBĐ

6.353.673

6.353.673

205

Trần Văn Ngọc

10.225.021

Không có TSBĐ

9.202.519

9.202.519

206

Trần Quang Vinh

6.046.183

Không có TSBĐ

5.441.565

5.441.565

207

Nguyễn Hải Sang

5.980.265

Không có TSBĐ

5.382.239

5.382.239

208

Lê Văn Cường

11.794.323

Không có TSBĐ

10.614.891

10.614.891

209

Lưu Đức Nguyên

6.112.299

Không có TSBĐ

5.501.069

5.501.069

210

Lâm Triều Sơn

19.318.929

Không có TSBĐ

17.387.036

17.387.036

211

Mai Thanh Phong

6.922.365

Không có TSBĐ

6.230.129

6.230.129

212

Trần Duy Khánh

8.047.393

Không có TSBĐ

7.242.654

7.242.654

213

Phan Châu Thanh

10.298.639

Không có TSBĐ

9.268.775

9.268.775

214

Nguyễn Văn Điền

5.913.907

Không có TSBĐ

5.322.516

5.322.516

215

Hồ Minh Đức

11.099.172

Không có TSBĐ

9.989.255

9.989.255

216

Nguyễn Minh Giang

8.339.536

Không có TSBĐ

7.505.582

7.505.582

217

Lương Tấn Tài

32.541.072

Không có TSBĐ

29.286.965

29.286.965

218

Trần Xuân Vinh

11.514.488

Không có TSBĐ

10.363.039

10.363.039

219

Hồ Văn Tùng

7.160.211

Không có TSBĐ

6.444.190

6.444.190

220

Nguyễn Văn Hưng

12.508

Không có TSBĐ

11.257

11.257

221

Nguyễn Quốc An

76.409

Không có TSBĐ

68.768

68.768

222

Bùi Huy Bình

45.585.334

Không có TSBĐ

41.029.040

41.029.040

223

Võ Thanh Hậu

37.806.588

Không có TSBĐ

34.025.929

34.025.929

224

Nguyễn Văn Kiệt

29.345.842

Không có TSBĐ

26.988.030

26.988.030

225

Lê Minh Trí

11.983.438

Không có TSBĐ

11.036.552

11.036.552

226

Phạm Minh Khang

5.020.057

Không có TSBĐ

4.518.051

4.518.051

227

Bùi Văn Phước

12.863.903

Không có TSBĐ

11.577.513

11.577.513

228

Lê Văn Tùng

10.699.290

Không có TSBĐ

9.629.361

9.629.361

229

Thạch Thị Yến Nhi

18.897.489

Không có TSBĐ

17.007.740

17.007.740

 

Tổng cộng

4.571.584.405

 

4.179.059.943

4.179.059.943

(Giá khởi điểm không bao gồm các chi phí liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu/sử dụng tài sản và các chi phí khác (nếu có) khi thực hiện mua khoản nợ, các chi phí này do người trúng đấu giá chịu. Việc mua, bán khoản nợ không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT)

Hình thức nộp tiền đặt trước: Chuyển khoản vào tài khoản của VietinBank.

2. Cách thức chào mua khoản nợ:

- Phương thức bán: Bán từng khoản nợ, một số khoản nợ hoặc tất cả các khoản nợ.

- Cách thức lựa chọn bên mua khoản nợ: VietinBank sẽ lựa chọn người mua trả giá cao nhất và ít nhất bằng giá khởi điểm từng khoản nợ.

- Người có nhu cầu mua khoản nợ gửi Đơn đăng ký mua và gửi thư về địa chỉ (trực tiếp hoặc theo đường bưu điện): Trung tâm Quản lý & Xử lý nợ - VietinBank; địa chỉ: P.501, Tầng 5, số 114 Mai Hắc Đế, phường Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. Trên bì thư ghi rõ: Thư tham gia chào giá mua nợ

Sau 1 ngày làm việc kể từ ngày VietinBank thông báo trúng chào giá mà người mua được chọn không tới địa chỉ nêu trên và ký hợp đồng thì quyền mua khoản nợ đáp ứng tiêu chí lựa chọn trên có giá chào cao tiếp theo và xem như mất tiền đặt trước. Trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng, người mua đến địa chỉ nêu trên để nhận hồ sơ khoản nợ.

3. Thời gian đăng ký, nhận thư chào giá và tiền đặt trước: 

- Đơn đăng ký mua phải gửi kèm bản sao giấy chuyển khoản tiền đặt trước. Nếu đơn đăng ký nào mà không kèm theo bản sao giấy chuyển khoản tiền đặt trước được xem như không hợp lệ và VietinBank sẽ loại bỏ đơn đó.

- Sau khi thông báo không trúng giá, VietinBank sẽ trả lại tiền đặt trước theo thông tin trên Đơn đăng ký mua tài sản.

- Người mua quan tâm đến khoản nợ có thể đến trực tiếp hoặc liên hệ với VietinBank theo địa chỉ trên để tìm hiểu về các khoản nợ trong giờ hành chính, từ 9h00 ngày 6/4/2026 đến 16h00 ngày 9/4/2026.

- Thời hạn cuối cùng nhận Đơn đăng ký mua là 16h00 ngày 9/4/2025 (Tính theo ngày nhận trực tiếp hoặc dấu bưu điện đóng trên phong bì thư). Đơn đăng ký mua gửi về sau thời điểm 16h00 ngày 9/4/2026 được coi là không hợp lệ và bị loại.

4. Công bố kết quả trúng chào giá: Chậm nhất sau 1 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc nhận Đơn đăng ký mua khoản nợ, VietinBank thông báo kết quả người trúng chào giá trên Website VietinBank.

5. Thông tin chi tiết vui lòng liên hệ: Trung tâm Quản lý & Xử lý nợ - VietinBank; địa chỉ: P.501, Tầng 5, số 114 Mai Hắc Đế, phường Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.

Trân trọng thông báo!

VietinBank
Có thể bạn quan tâm
Chat cùng VietinBank