VietinBank thông báo bán các khoản nợ
VietinBank thông báo bán các khoản nợ
1. Thông tin về khoản nợ
Các khoản nợ vay tiêu dùng phục vụ đời sống có nghĩa vụ thanh toán cho VietinBank theo các hợp đồng tín dụng đã ký, cụ thể như sau:
Đơn vị: Đồng
|
STT |
Tên khách hàng |
Giá trị ghi sổ khoản nợ (bao gồm: Gốc, lãi, lãi phạt) |
Tài sản bảo đảm |
Giá khởi điểm |
Tiền đặt trước |
|
1 |
Hoàng Văn Vinh |
33.156.910 |
Không có TSBĐ |
33.156.910 |
33.156.910 |
|
2 |
Hoàng Văn Dũng |
6.353.219 |
Không có TSBĐ |
6.353.219 |
6.353.219 |
|
3 |
Vũ Hoàng Sơn |
3.202.450 |
Không có TSBĐ |
3.202.450 |
3.202.450 |
|
4 |
Phạm Chiến Thắng |
109.146.479 |
Không có TSBĐ |
109.146.479 |
109.146.479 |
|
5 |
Nguyễn Mạnh Cường |
2.091.956 |
Không có TSBĐ |
2.091.956 |
2.091.956 |
|
6 |
Nguyễn Ngọc Dương |
3.600.980 |
Không có TSBĐ |
3.600.980 |
3.600.980 |
|
7 |
Phan Tuấn Hải |
686.638 |
Không có TSBĐ |
686.638 |
686.638 |
|
8 |
Nguyễn Thanh Tâm |
5.726.296 |
Không có TSBĐ |
5.726.296 |
5.726.296 |
|
9 |
Nguyễn Xuân Chiến |
2.631.813 |
Không có TSBĐ |
2.631.813 |
2.631.813 |
|
10 |
Nguyễn Xuân Mạnh Quyết |
3.229.040 |
Không có TSBĐ |
3.229.040 |
3.229.040 |
|
11 |
Trịnh Duy Anh |
29.858.420 |
Không có TSBĐ |
29.858.420 |
29.858.420 |
|
12 |
Phạm Đức Thắng |
5.660.427 |
Không có TSBĐ |
5.660.427 |
5.660.427 |
|
13 |
Đinh Văn Minh |
13.020.194 |
Không có TSBĐ |
13.020.194 |
13.020.194 |
|
14 |
Nguyễn Xuân Thanh |
2.610.609 |
Không có TSBĐ |
2.610.609 |
2.610.609 |
|
15 |
Lê Chí Linh |
14.487.965 |
Không có TSBĐ |
14.487.965 |
14.487.965 |
|
16 |
Trần Trung Thành |
5.344.278 |
Không có TSBĐ |
5.344.278 |
5.344.278 |
|
17 |
Phạm Văn Dần |
31.113.424 |
Không có TSBĐ |
31.113.424 |
31.113.424 |
|
18 |
Tạ Minh Quang |
557.296 |
Không có TSBĐ |
557.296 |
557.296 |
|
19 |
Nguyễn Hoàng Tiến |
9.295.946 |
Không có TSBĐ |
9.295.946 |
9.295.946 |
|
20 |
Hoàng Văn Tùng |
51.972.738 |
Không có TSBĐ |
51.972.738 |
51.972.738 |
|
21 |
Nguyễn Văn Bôn |
8.778.485 |
Không có TSBĐ |
8.778.485 |
8.778.485 |
|
22 |
Trần Đại Cường |
1.280.911 |
Không có TSBĐ |
1.280.911 |
1.280.911 |
|
23 |
Nguyễn Văn Hải |
10.866.884 |
Không có TSBĐ |
10.866.884 |
10.866.884 |
|
24 |
Lê Hùng Cường |
40.639.919 |
Không có TSBĐ |
40.639.919 |
40.639.919 |
|
25 |
Đinh Ôn |
948.186 |
Không có TSBĐ |
948.186 |
948.186 |
|
26 |
Võ Hoài Nam |
2.466.706 |
Không có TSBĐ |
2.466.706 |
2.466.706 |
|
27 |
Nguyễn Thị Diệu Hiền |
11.218.576 |
Không có TSBĐ |
11.218.576 |
11.218.576 |
|
28 |
Lê Đình Minh Hòa |
9.637.019 |
Không có TSBĐ |
9.637.019 |
9.637.019 |
|
29 |
Nguyễn Xuân Hòa |
1.474.675 |
Không có TSBĐ |
1.474.675 |
1.474.675 |
|
30 |
Võ Như Châu |
9.177.422 |
Không có TSBĐ |
9.177.422 |
9.177.422 |
|
31 |
Nguyễn Tuấn Minh |
28.912.489 |
Không có TSBĐ |
28.912.489 |
28.912.489 |
|
32 |
Nguyễn Thanh Mẫn |
7.627.416 |
Không có TSBĐ |
7.627.416 |
7.627.416 |
|
33 |
Lê Minh Nhựt |
5.824.239 |
Không có TSBĐ |
5.824.239 |
5.824.239 |
|
34 |
Lê Kim Bá |
9.292.670 |
Không có TSBĐ |
9.292.670 |
9.292.670 |
|
35 |
Hồ Văn Tấn Hậu |
28.445.592 |
Không có TSBĐ |
28.445.592 |
28.445.592 |
|
36 |
Nguyễn Hùng Cường |
58.580.927 |
Không có TSBĐ |
58.580.927 |
58.580.927 |
|
37 |
Đinh Duy Vinh |
11.209.264 |
Không có TSBĐ |
11.209.264 |
11.209.264 |
|
38 |
Nguyễn Hữu Hiệp |
3.329.541 |
Không có TSBĐ |
3.329.541 |
3.329.541 |
|
39 |
Thái Xuân Linh |
1.904.740 |
Không có TSBĐ |
1.904.740 |
1.904.740 |
|
40 |
Hoàng Tùng Dương |
6.680.552 |
Không có TSBĐ |
6.680.552 |
6.680.552 |
|
41 |
Hoàng Văn Mỹ |
3.744.171 |
Không có TSBĐ |
3.744.171 |
3.744.171 |
|
42 |
Lê Văn Bé Bảy |
3.456.981 |
Không có TSBĐ |
3.456.981 |
3.456.981 |
|
43 |
Phạm Văn Lân |
10.704.046 |
Không có TSBĐ |
10.704.046 |
10.704.046 |
|
44 |
Lê Viết Thành |
1.970.527 |
Không có TSBĐ |
1.970.527 |
1.970.527 |
|
45 |
Phạm Thanh Toàn |
5.808.654 |
Không có TSBĐ |
5.808.654 |
5.808.654 |
|
46 |
Võ Công Văn |
35.162.802 |
Không có TSBĐ |
35.162.802 |
35.162.802 |
|
47 |
Võ Văn Sung |
2.596.537 |
Không có TSBĐ |
2.596.537 |
2.596.537 |
|
48 |
Lê Văn Chép |
15.957.345 |
Không có TSBĐ |
15.957.345 |
15.957.345 |
|
49 |
Nguyễn Chí Nguyễn |
3.343.969 |
Không có TSBĐ |
3.343.969 |
3.343.969 |
|
50 |
Nguyễn Hữu Tân |
1.888.760 |
Không có TSBĐ |
1.888.760 |
1.888.760 |
|
51 |
Nguyễn Hoàng Thiên |
51.969.225 |
Không có TSBĐ |
51.969.225 |
51.969.225 |
|
52 |
Nguyễn Thanh Thảo |
33.491.024 |
Không có TSBĐ |
33.491.024 |
33.491.024 |
|
53 |
Lê Văn Mạnh |
2.419.162 |
Không có TSBĐ |
2.419.162 |
2.419.162 |
|
54 |
Nguyễn Hoàng Hưng |
12.180.841 |
Không có TSBĐ |
12.180.841 |
12.180.841 |
|
55 |
Vương Kim Quốc |
45.103.973 |
Không có TSBĐ |
45.103.973 |
45.103.973 |
|
56 |
Võ Minh Huấn |
52.676.181 |
Không có TSBĐ |
52.676.181 |
52.676.181 |
|
57 |
Nguyễn Văn Từ Hải |
13.890.348 |
Không có TSBĐ |
13.890.348 |
13.890.348 |
|
58 |
Võ Văn Giã |
418.361 |
Không có TSBĐ |
418.361 |
418.361 |
|
59 |
Nguyễn Phan Liêm |
13.405.846 |
Không có TSBĐ |
13.405.846 |
13.405.846 |
|
60 |
Lê Thị Như Quỳnh |
13.840.836 |
Không có TSBĐ |
13.840.836 |
13.840.836 |
|
61 |
Đỗ Nguyễn Ngọc Phú |
15.254.638 |
Không có TSBĐ |
15.254.638 |
15.254.638 |
|
62 |
Trần Linh Tâm |
218.948 |
Không có TSBĐ |
218.948 |
218.948 |
|
63 |
Lý Quốc Cường |
1.623.771 |
Không có TSBĐ |
1.623.771 |
1.623.771 |
|
64 |
Đặng Thanh Sang |
12.740.834 |
Không có TSBĐ |
12.740.834 |
12.740.834 |
|
65 |
Thang Văn Thái |
36.572.751 |
Không có TSBĐ |
36.572.751 |
36.572.751 |
|
66 |
Ngụy Đức Thắng |
3.043.643 |
Không có TSBĐ |
3.043.643 |
3.043.643 |
|
67 |
Lê Thị Ngọc Hiếu |
13.544.049 |
Không có TSBĐ |
13.544.049 |
13.544.049 |
|
68 |
Trần Minh Tú |
1.221.754 |
Không có TSBĐ |
1.221.754 |
1.221.754 |
|
69 |
Thân Minh Tỷ |
1.487.523 |
Không có TSBĐ |
1.487.523 |
1.487.523 |
|
70 |
Võ Minh Luân |
3.416.179 |
Không có TSBĐ |
3.416.179 |
3.416.179 |
|
71 |
Hồ Văn Hà |
25.156.797 |
Không có TSBĐ |
25.156.797 |
25.156.797 |
|
72 |
Nguyễn Huy Nam |
1.321.493 |
Không có TSBĐ |
1.321.493 |
1.321.493 |
|
73 |
Lê Nguyên Phong |
3.266.735 |
Không có TSBĐ |
3.266.735 |
3.266.735 |
|
74 |
Võ Văn Trung |
1.506.084 |
Không có TSBĐ |
1.506.084 |
1.506.084 |
|
75 |
Huỳnh Xuân Hiền |
5.605.753 |
Không có TSBĐ |
5.605.753 |
5.605.753 |
|
76 |
Trần Hoàng Quân |
538.879 |
Không có TSBĐ |
538.879 |
538.879 |
|
77 |
Nguyễn Văn Thành |
15.938.786 |
Không có TSBĐ |
15.938.786 |
15.938.786 |
|
78 |
Trần Như Lâm |
44.130.348 |
Không có TSBĐ |
44.130.348 |
44.130.348 |
|
79 |
Võ Đắc Lợi |
5.521.456 |
Không có TSBĐ |
5.521.456 |
5.521.456 |
|
80 |
Ngô Quốc Bảo |
15.850.222 |
Không có TSBĐ |
15.850.222 |
15.850.222 |
|
81 |
Nguyễn Cao Nhân |
23.478.857 |
Không có TSBĐ |
23.478.857 |
23.478.857 |
|
82 |
Hà Ngọc Như |
6.338.442 |
Không có TSBĐ |
6.338.442 |
6.338.442 |
|
83 |
Phạm Văn Hùng |
3.923.621 |
Không có TSBĐ |
3.923.621 |
3.923.621 |
|
84 |
Nguyễn Hữu Chức |
13.812.439 |
Không có TSBĐ |
13.812.439 |
13.812.439 |
|
85 |
Võ Văn Nghĩa |
2.209.724 |
Không có TSBĐ |
2.209.724 |
2.209.724 |
|
86 |
Trương Văn Hạnh |
8.647.317 |
Không có TSBĐ |
8.647.317 |
8.647.317 |
|
87 |
Đinh Hữu Quyền |
5.128.091 |
Không có TSBĐ |
5.128.091 |
5.128.091 |
|
88 |
Võ Thị Kim Yến |
29.538.020 |
Không có TSBĐ |
29.538.020 |
29.538.020 |
|
89 |
Phạm Văn Chung |
74.400.580 |
Không có TSBĐ |
74.400.580 |
74.400.580 |
|
90 |
Dương Hoàng Giang |
2.317.028 |
Không có TSBĐ |
2.317.028 |
2.317.028 |
|
91 |
Lê Nhất Duy |
104.496.509 |
Không có TSBĐ |
104.496.509 |
104.496.509 |
|
92 |
Nguyễn Thanh Sử |
64.210.994 |
Không có TSBĐ |
64.210.994 |
64.210.994 |
|
93 |
Nguyễn Ngọc Liêm |
55.246.023 |
Không có TSBĐ |
55.246.023 |
55.246.023 |
|
94 |
Thái Kim Long |
10.762.248 |
Không có TSBĐ |
10.762.248 |
10.762.248 |
|
95 |
Huỳnh Tuấn Đạt |
6.477.172 |
Không có TSBĐ |
6.477.172 |
6.477.172 |
|
96 |
Lâm Thanh Trường |
4.559.720 |
Không có TSBĐ |
4.559.720 |
4.559.720 |
|
97 |
Võ Minh Thảo |
647.393 |
Không có TSBĐ |
647.393 |
647.393 |
|
98 |
Phạm Thanh Tĩnh |
3.794.273 |
Không có TSBĐ |
3.794.273 |
3.794.273 |
|
99 |
Đoàn Đức Quý |
6.936.689 |
Không có TSBĐ |
6.936.689 |
6.936.689 |
|
100 |
Nguyễn Văn Cơ |
27.959.746 |
Không có TSBĐ |
27.959.746 |
27.959.746 |
|
101 |
Nguyễn Hoàng Nghiệm |
6.522.676 |
Không có TSBĐ |
6.522.676 |
6.522.676 |
|
102 |
Nguyễn Minh Phú |
5.989.215 |
Không có TSBĐ |
5.989.215 |
5.989.215 |
|
103 |
Kiêm Thái Sơn |
8.659.989 |
Không có TSBĐ |
8.659.989 |
8.659.989 |
|
104 |
Lê Ngọc Đức |
9.551.544 |
Không có TSBĐ |
9.551.544 |
9.551.544 |
|
105 |
Nguyễn Thị Bích Vân |
24.242.675 |
Không có TSBĐ |
24.242.675 |
24.242.675 |
|
106 |
Cao Văn Trung |
3.113.717 |
Không có TSBĐ |
3.113.717 |
3.113.717 |
|
107 |
Đỗ Hữu Thuận |
3.011.853 |
Không có TSBĐ |
3.011.853 |
3.011.853 |
|
108 |
Phạm Thanh Trang |
12.798.184 |
Không có TSBĐ |
12.798.184 |
12.798.184 |
|
109 |
Nguyễn Lê Phan |
1.046.870 |
Không có TSBĐ |
1.046.870 |
1.046.870 |
|
110 |
Quách Khâm Thành |
2.282.904 |
Không có TSBĐ |
2.282.904 |
2.282.904 |
|
111 |
Phạm Đức Tiến |
9.387.455 |
Không có TSBĐ |
9.387.455 |
9.387.455 |
|
112 |
Nguyễn Cảnh Tiêu |
99.346.316 |
Không có TSBĐ |
99.346.316 |
99.346.316 |
|
113 |
Nguyễn Thiện Tươi |
4.934.479 |
Không có TSBĐ |
4.934.479 |
4.934.479 |
|
114 |
Nguyễn Viết Quang Tiến |
7.680.695 |
Không có TSBĐ |
7.680.695 |
7.680.695 |
|
115 |
Nguyễn Văn Hiệp |
9.490.901 |
Không có TSBĐ |
9.490.901 |
9.490.901 |
|
116 |
Phạm Hồng Cường |
24.124.008 |
Không có TSBĐ |
24.124.008 |
24.124.008 |
|
117 |
Trần Điền Đức |
474.913 |
Không có TSBĐ |
474.913 |
474.913 |
|
118 |
Lâm Minh Đức |
1.892.932 |
Không có TSBĐ |
1.892.932 |
1.892.932 |
|
119 |
Kim Sam Bát |
1.632.770 |
Không có TSBĐ |
1.632.770 |
1.632.770 |
|
120 |
Phạm Văn Hiếu |
11.617.228 |
Không có TSBĐ |
11.617.228 |
11.617.228 |
|
121 |
Trương Tuấn Thanh |
3.188.001 |
Không có TSBĐ |
3.188.001 |
3.188.001 |
|
122 |
Trần Đăng Khoa |
2.957.895 |
Không có TSBĐ |
2.957.895 |
2.957.895 |
|
123 |
Nguyễn Anh Vũ |
12.282.477 |
Không có TSBĐ |
12.282.477 |
12.282.477 |
|
124 |
Mai Ngọc Thương |
7.561.355 |
Không có TSBĐ |
7.561.355 |
7.561.355 |
|
125 |
Nguyễn Minh Thư |
7.797.904 |
Không có TSBĐ |
7.797.904 |
7.797.904 |
|
126 |
Nguyễn Khắc Duy |
3.965.624 |
Không có TSBĐ |
3.965.624 |
3.965.624 |
|
127 |
Hoàng Anh Vũ |
18.305.982 |
Không có TSBĐ |
18.305.982 |
18.305.982 |
|
128 |
Vi Văn Đại |
3.182.374 |
Không có TSBĐ |
3.182.374 |
3.182.374 |
|
129 |
Lê Thị Nguyệt |
44.988.569 |
Không có TSBĐ |
44.988.569 |
44.988.569 |
|
130 |
Mai Anh Đức |
18.424.647 |
Không có TSBĐ |
18.424.647 |
18.424.647 |
|
131 |
Lữ Minh Vương |
4.721.169 |
Không có TSBĐ |
4.721.169 |
4.721.169 |
|
132 |
Mai An Khương |
11.829.923 |
Không có TSBĐ |
11.829.923 |
11.829.923 |
|
133 |
Nguyễn Thành Diễn |
3.284.573 |
Không có TSBĐ |
3.284.573 |
3.284.573 |
|
134 |
Nguyễn Thanh Hùng |
11.636.403 |
Không có TSBĐ |
11.636.403 |
11.636.403 |
|
135 |
Vũ Thi Ngọc Ánh |
76.052.261 |
Không có TSBĐ |
76.052.261 |
76.052.261 |
|
136 |
Huỳnh Văn Quí |
3.976.405 |
Không có TSBĐ |
3.976.405 |
3.976.405 |
|
137 |
Huỳnh Thanh Đăng |
1.746.020 |
Không có TSBĐ |
1.746.020 |
1.746.020 |
|
138 |
Bùi Ngọc Tuấn |
17.842.028 |
Không có TSBĐ |
17.842.028 |
17.842.028 |
|
139 |
Trương Tấn Thuận |
4.247.922 |
Không có TSBĐ |
4.247.922 |
4.247.922 |
|
140 |
Trương Ngọc Mạnh |
3.284.144 |
Không có TSBĐ |
3.284.144 |
3.284.144 |
|
141 |
Thạch Mộng |
5.940.241 |
Không có TSBĐ |
5.940.241 |
5.940.241 |
|
142 |
Phan Văn Nhứt |
4.242.005 |
Không có TSBĐ |
4.242.005 |
4.242.005 |
|
143 |
Trần Văn Khải |
8.274.153 |
Không có TSBĐ |
8.274.153 |
8.274.153 |
|
144 |
Võ Thành Thông |
2.686.559 |
Không có TSBĐ |
2.686.559 |
2.686.559 |
|
145 |
Nguyễn Văn Tuấn |
14.199.774 |
Không có TSBĐ |
14.199.774 |
14.199.774 |
|
146 |
Trần Văn Điền Em |
16.254.824 |
Không có TSBĐ |
16.254.824 |
16.254.824 |
|
147 |
Lữ Thế Cường |
28.541.299 |
Không có TSBĐ |
28.541.299 |
28.541.299 |
|
148 |
Nguyễn Thành Trung |
13.144.416 |
Không có TSBĐ |
13.144.416 |
13.144.416 |
|
149 |
Nguyễn Thanh Long |
12.252.448 |
Không có TSBĐ |
12.252.448 |
12.252.448 |
|
150 |
Nguyễn Bá Trọng |
30.508.280 |
Không có TSBĐ |
30.508.280 |
30.508.280 |
|
151 |
Huỳnh Trọng Nguyên |
56.982 |
Không có TSBĐ |
56.982 |
56.982 |
|
|
Cộng tổng |
2.224.096.390 |
|
2.224.096.390 |
2.224.096.390 |
(Giá khởi điểm không bao gồm các chi phí liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu/sử dụng tài sản và các chi phí khác (nếu có) khi thực hiện mua khoản nợ, các chi phí này do người trúng đấu giá chịu. Việc mua, bán khoản nợ không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT)
Hình thức nộp tiền đặt trước: Chuyển khoản vào tài khoản của VietinBank.
2. Cách thức chào mua khoản nợ
- Phương thức bán: Bán từng khoản nợ, một số khoản nợ hoặc tất cả các khoản nợ.
- Cách thức lựa chọn bên mua khoản nợ: VietinBank sẽ lựa chọn người mua trả giá cao nhất và ít nhất bằng giá khởi điểm từng khoản nợ.
- Người có nhu cầu mua khoản nợ gửi đơn đăng ký mua và gửi thư về địa chỉ (trực tiếp hoặc theo đường bưu điện): Trung tâm Quản lý & Xử lý nợ VietinBank. Địa chỉ: Phòng 501, tầng 5, tòa nhà Hoàng Thành, 114 Mai Hắc Đế, phường Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. Trên bì thư ghi rõ: Thư tham gia chào giá mua nợ.
- Sau 1 ngày làm việc kể từ ngày VietinBank thông báo trúng chào giá mà người mua được chọn không tới địa chỉ nêu trên và ký hợp đồng thì quyền mua khoản nợ đáp ứng tiêu chí lựa chọn trên có giá chào cao tiếp theo và xem như mất tiền đặt trước.
- Trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng, người mua đến địa chỉ nêu trên để nhận hồ sơ khoản nợ.
3. Thời gian đăng ký, nhận thư chào giá và tiền đặt trước
- Đơn đăng ký mua phải gửi kèm bản sao giấy chuyển khoản tiền đặt trước. Nếu đơn đăng ký nào mà không kèm theo bản sao giấy chuyển khoản tiền đặt trước được xem như không hợp lệ và VietinBank sẽ loại bỏ đơn đó.
- Sau khi thông báo không trúng giá, VietinBank sẽ trả lại tiền đặt trước theo thông tin trên đơn đăng ký mua tài sản.
- Người mua quan tâm đến khoản nợ có thể đến trực tiếp hoặc liên hệ với VietinBank theo địa chỉ trên để tìm hiểu về các khoản nợ trong giờ hành chính, từ 9h00 ngày 28/8/2026 đến 16h00 ngày 3/9/2026.
- Thời hạn cuối cùng nhận đơn đăng ký mua là 16h00 ngày 3/9/2026 (tính theo ngày nhận trực tiếp hoặc dấu bưu điện đóng trên phong bì thư). Đơn đăng ký mua gửi về sau thời điểm 16h00 ngày 3/9/2026 được coi là không hợp lệ và bị loại.
4. Công bố kết quả trúng chào giá
Chậm nhất sau 1 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc nhận đơn đăng ký mua khoản nợ, VietinBank thông báo kết quả người trúng chào giá trên website VietinBank.
5. Thông tin liên hệ
- Trung tâm Quản lý & Xử lý nợ VietinBank.
- Địa chỉ: Phòng 501, tầng 5, tòa nhà Hoàng Thành, 114 Mai Hắc Đế, phường Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.
Trân trọng thông báo!
1. Thông tin về khoản nợ
Các khoản nợ vay tiêu dùng phục vụ đời sống có nghĩa vụ thanh toán cho VietinBank theo các hợp đồng tín dụng đã ký, cụ thể như sau:
Đơn vị: Đồng
|
STT |
Tên khách hàng |
Giá trị ghi sổ khoản nợ (bao gồm: Gốc, lãi, lãi phạt) |
Tài sản bảo đảm |
Giá khởi điểm |
Tiền đặt trước |
|
1 |
Hoàng Văn Vinh |
33.156.910 |
Không có TSBĐ |
33.156.910 |
33.156.910 |
|
2 |
Hoàng Văn Dũng |
6.353.219 |
Không có TSBĐ |
6.353.219 |
6.353.219 |
|
3 |
Vũ Hoàng Sơn |
3.202.450 |
Không có TSBĐ |
3.202.450 |
3.202.450 |
|
4 |
Phạm Chiến Thắng |
109.146.479 |
Không có TSBĐ |
109.146.479 |
109.146.479 |
|
5 |
Nguyễn Mạnh Cường |
2.091.956 |
Không có TSBĐ |
2.091.956 |
2.091.956 |
|
6 |
Nguyễn Ngọc Dương |
3.600.980 |
Không có TSBĐ |
3.600.980 |
3.600.980 |
|
7 |
Phan Tuấn Hải |
686.638 |
Không có TSBĐ |
686.638 |
686.638 |
|
8 |
Nguyễn Thanh Tâm |
5.726.296 |
Không có TSBĐ |
5.726.296 |
5.726.296 |
|
9 |
Nguyễn Xuân Chiến |
2.631.813 |
Không có TSBĐ |
2.631.813 |
2.631.813 |
|
10 |
Nguyễn Xuân Mạnh Quyết |
3.229.040 |
Không có TSBĐ |
3.229.040 |
3.229.040 |
|
11 |
Trịnh Duy Anh |
29.858.420 |
Không có TSBĐ |
29.858.420 |
29.858.420 |
|
12 |
Phạm Đức Thắng |
5.660.427 |
Không có TSBĐ |
5.660.427 |
5.660.427 |
|
13 |
Đinh Văn Minh |
13.020.194 |
Không có TSBĐ |
13.020.194 |
13.020.194 |
|
14 |
Nguyễn Xuân Thanh |
2.610.609 |
Không có TSBĐ |
2.610.609 |
2.610.609 |
|
15 |
Lê Chí Linh |
14.487.965 |
Không có TSBĐ |
14.487.965 |
14.487.965 |
|
16 |
Trần Trung Thành |
5.344.278 |
Không có TSBĐ |
5.344.278 |
5.344.278 |
|
17 |
Phạm Văn Dần |
31.113.424 |
Không có TSBĐ |
31.113.424 |
31.113.424 |
|
18 |
Tạ Minh Quang |
557.296 |
Không có TSBĐ |
557.296 |
557.296 |
|
19 |
Nguyễn Hoàng Tiến |
9.295.946 |
Không có TSBĐ |
9.295.946 |
9.295.946 |
|
20 |
Hoàng Văn Tùng |
51.972.738 |
Không có TSBĐ |
51.972.738 |
51.972.738 |
|
21 |
Nguyễn Văn Bôn |
8.778.485 |
Không có TSBĐ |
8.778.485 |
8.778.485 |
|
22 |
Trần Đại Cường |
1.280.911 |
Không có TSBĐ |
1.280.911 |
1.280.911 |
|
23 |
Nguyễn Văn Hải |
10.866.884 |
Không có TSBĐ |
10.866.884 |
10.866.884 |
|
24 |
Lê Hùng Cường |
40.639.919 |
Không có TSBĐ |
40.639.919 |
40.639.919 |
|
25 |
Đinh Ôn |
948.186 |
Không có TSBĐ |
948.186 |
948.186 |
|
26 |
Võ Hoài Nam |
2.466.706 |
Không có TSBĐ |
2.466.706 |
2.466.706 |
|
27 |
Nguyễn Thị Diệu Hiền |
11.218.576 |
Không có TSBĐ |
11.218.576 |
11.218.576 |
|
28 |
Lê Đình Minh Hòa |
9.637.019 |
Không có TSBĐ |
9.637.019 |
9.637.019 |
|
29 |
Nguyễn Xuân Hòa |
1.474.675 |
Không có TSBĐ |
1.474.675 |
1.474.675 |
|
30 |
Võ Như Châu |
9.177.422 |
Không có TSBĐ |
9.177.422 |
9.177.422 |
|
31 |
Nguyễn Tuấn Minh |
28.912.489 |
Không có TSBĐ |
28.912.489 |
28.912.489 |
|
32 |
Nguyễn Thanh Mẫn |
7.627.416 |
Không có TSBĐ |
7.627.416 |
7.627.416 |
|
33 |
Lê Minh Nhựt |
5.824.239 |
Không có TSBĐ |
5.824.239 |
5.824.239 |
|
34 |
Lê Kim Bá |
9.292.670 |
Không có TSBĐ |
9.292.670 |
9.292.670 |
|
35 |
Hồ Văn Tấn Hậu |
28.445.592 |
Không có TSBĐ |
28.445.592 |
28.445.592 |
|
36 |
Nguyễn Hùng Cường |
58.580.927 |
Không có TSBĐ |
58.580.927 |
58.580.927 |
|
37 |
Đinh Duy Vinh |
11.209.264 |
Không có TSBĐ |
11.209.264 |
11.209.264 |
|
38 |
Nguyễn Hữu Hiệp |
3.329.541 |
Không có TSBĐ |
3.329.541 |
3.329.541 |
|
39 |
Thái Xuân Linh |
1.904.740 |
Không có TSBĐ |
1.904.740 |
1.904.740 |
|
40 |
Hoàng Tùng Dương |
6.680.552 |
Không có TSBĐ |
6.680.552 |
6.680.552 |
|
41 |
Hoàng Văn Mỹ |
3.744.171 |
Không có TSBĐ |
3.744.171 |
3.744.171 |
|
42 |
Lê Văn Bé Bảy |
3.456.981 |
Không có TSBĐ |
3.456.981 |
3.456.981 |
|
43 |
Phạm Văn Lân |
10.704.046 |
Không có TSBĐ |
10.704.046 |
10.704.046 |
|
44 |
Lê Viết Thành |
1.970.527 |
Không có TSBĐ |
1.970.527 |
1.970.527 |
|
45 |
Phạm Thanh Toàn |
5.808.654 |
Không có TSBĐ |
5.808.654 |
5.808.654 |
|
46 |
Võ Công Văn |
35.162.802 |
Không có TSBĐ |
35.162.802 |
35.162.802 |
|
47 |
Võ Văn Sung |
2.596.537 |
Không có TSBĐ |
2.596.537 |
2.596.537 |
|
48 |
Lê Văn Chép |
15.957.345 |
Không có TSBĐ |
15.957.345 |
15.957.345 |
|
49 |
Nguyễn Chí Nguyễn |
3.343.969 |
Không có TSBĐ |
3.343.969 |
3.343.969 |
|
50 |
Nguyễn Hữu Tân |
1.888.760 |
Không có TSBĐ |
1.888.760 |
1.888.760 |
|
51 |
Nguyễn Hoàng Thiên |
51.969.225 |
Không có TSBĐ |
51.969.225 |
51.969.225 |
|
52 |
Nguyễn Thanh Thảo |
33.491.024 |
Không có TSBĐ |
33.491.024 |
33.491.024 |
|
53 |
Lê Văn Mạnh |
2.419.162 |
Không có TSBĐ |
2.419.162 |
2.419.162 |
|
54 |
Nguyễn Hoàng Hưng |
12.180.841 |
Không có TSBĐ |
12.180.841 |
12.180.841 |
|
55 |
Vương Kim Quốc |
45.103.973 |
Không có TSBĐ |
45.103.973 |
45.103.973 |
|
56 |
Võ Minh Huấn |
52.676.181 |
Không có TSBĐ |
52.676.181 |
52.676.181 |
|
57 |
Nguyễn Văn Từ Hải |
13.890.348 |
Không có TSBĐ |
13.890.348 |
13.890.348 |
|
58 |
Võ Văn Giã |
418.361 |
Không có TSBĐ |
418.361 |
418.361 |
|
59 |
Nguyễn Phan Liêm |
13.405.846 |
Không có TSBĐ |
13.405.846 |
13.405.846 |
|
60 |
Lê Thị Như Quỳnh |
13.840.836 |
Không có TSBĐ |
13.840.836 |
13.840.836 |
|
61 |
Đỗ Nguyễn Ngọc Phú |
15.254.638 |
Không có TSBĐ |
15.254.638 |
15.254.638 |
|
62 |
Trần Linh Tâm |
218.948 |
Không có TSBĐ |
218.948 |
218.948 |
|
63 |
Lý Quốc Cường |
1.623.771 |
Không có TSBĐ |
1.623.771 |
1.623.771 |
|
64 |
Đặng Thanh Sang |
12.740.834 |
Không có TSBĐ |
12.740.834 |
12.740.834 |
|
65 |
Thang Văn Thái |
36.572.751 |
Không có TSBĐ |
36.572.751 |
36.572.751 |
|
66 |
Ngụy Đức Thắng |
3.043.643 |
Không có TSBĐ |
3.043.643 |
3.043.643 |
|
67 |
Lê Thị Ngọc Hiếu |
13.544.049 |
Không có TSBĐ |
13.544.049 |
13.544.049 |
|
68 |
Trần Minh Tú |
1.221.754 |
Không có TSBĐ |
1.221.754 |
1.221.754 |
|
69 |
Thân Minh Tỷ |
1.487.523 |
Không có TSBĐ |
1.487.523 |
1.487.523 |
|
70 |
Võ Minh Luân |
3.416.179 |
Không có TSBĐ |
3.416.179 |
3.416.179 |
|
71 |
Hồ Văn Hà |
25.156.797 |
Không có TSBĐ |
25.156.797 |
25.156.797 |
|
72 |
Nguyễn Huy Nam |
1.321.493 |
Không có TSBĐ |
1.321.493 |
1.321.493 |
|
73 |
Lê Nguyên Phong |
3.266.735 |
Không có TSBĐ |
3.266.735 |
3.266.735 |
|
74 |
Võ Văn Trung |
1.506.084 |
Không có TSBĐ |
1.506.084 |
1.506.084 |
|
75 |
Huỳnh Xuân Hiền |
5.605.753 |
Không có TSBĐ |
5.605.753 |
5.605.753 |
|
76 |
Trần Hoàng Quân |
538.879 |
Không có TSBĐ |
538.879 |
538.879 |
|
77 |
Nguyễn Văn Thành |
15.938.786 |
Không có TSBĐ |
15.938.786 |
15.938.786 |
|
78 |
Trần Như Lâm |
44.130.348 |
Không có TSBĐ |
44.130.348 |
44.130.348 |
|
79 |
Võ Đắc Lợi |
5.521.456 |
Không có TSBĐ |
5.521.456 |
5.521.456 |
|
80 |
Ngô Quốc Bảo |
15.850.222 |
Không có TSBĐ |
15.850.222 |
15.850.222 |
|
81 |
Nguyễn Cao Nhân |
23.478.857 |
Không có TSBĐ |
23.478.857 |
23.478.857 |
|
82 |
Hà Ngọc Như |
6.338.442 |
Không có TSBĐ |
6.338.442 |
6.338.442 |
|
83 |
Phạm Văn Hùng |
3.923.621 |
Không có TSBĐ |
3.923.621 |
3.923.621 |
|
84 |
Nguyễn Hữu Chức |
13.812.439 |
Không có TSBĐ |
13.812.439 |
13.812.439 |
|
85 |
Võ Văn Nghĩa |
2.209.724 |
Không có TSBĐ |
2.209.724 |
2.209.724 |
|
86 |
Trương Văn Hạnh |
8.647.317 |
Không có TSBĐ |
8.647.317 |
8.647.317 |
|
87 |
Đinh Hữu Quyền |
5.128.091 |
Không có TSBĐ |
5.128.091 |
5.128.091 |
|
88 |
Võ Thị Kim Yến |
29.538.020 |
Không có TSBĐ |
29.538.020 |
29.538.020 |
|
89 |
Phạm Văn Chung |
74.400.580 |
Không có TSBĐ |
74.400.580 |
74.400.580 |
|
90 |
Dương Hoàng Giang |
2.317.028 |
Không có TSBĐ |
2.317.028 |
2.317.028 |
|
91 |
Lê Nhất Duy |
104.496.509 |
Không có TSBĐ |
104.496.509 |
104.496.509 |
|
92 |
Nguyễn Thanh Sử |
64.210.994 |
Không có TSBĐ |
64.210.994 |
64.210.994 |
|
93 |
Nguyễn Ngọc Liêm |
55.246.023 |
Không có TSBĐ |
55.246.023 |
55.246.023 |
|
94 |
Thái Kim Long |
10.762.248 |
Không có TSBĐ |
10.762.248 |
10.762.248 |
|
95 |
Huỳnh Tuấn Đạt |
6.477.172 |
Không có TSBĐ |
6.477.172 |
6.477.172 |
|
96 |
Lâm Thanh Trường |
4.559.720 |
Không có TSBĐ |
4.559.720 |
4.559.720 |
|
97 |
Võ Minh Thảo |
647.393 |
Không có TSBĐ |
647.393 |
647.393 |
|
98 |
Phạm Thanh Tĩnh |
3.794.273 |
Không có TSBĐ |
3.794.273 |
3.794.273 |
|
99 |
Đoàn Đức Quý |
6.936.689 |
Không có TSBĐ |
6.936.689 |
6.936.689 |
|
100 |
Nguyễn Văn Cơ |
27.959.746 |
Không có TSBĐ |
27.959.746 |
27.959.746 |
|
101 |
Nguyễn Hoàng Nghiệm |
6.522.676 |
Không có TSBĐ |
6.522.676 |
6.522.676 |
|
102 |
Nguyễn Minh Phú |
5.989.215 |
Không có TSBĐ |
5.989.215 |
5.989.215 |
|
103 |
Kiêm Thái Sơn |
8.659.989 |
Không có TSBĐ |
8.659.989 |
8.659.989 |
|
104 |
Lê Ngọc Đức |
9.551.544 |
Không có TSBĐ |
9.551.544 |
9.551.544 |
|
105 |
Nguyễn Thị Bích Vân |
24.242.675 |
Không có TSBĐ |
24.242.675 |
24.242.675 |
|
106 |
Cao Văn Trung |
3.113.717 |
Không có TSBĐ |
3.113.717 |
3.113.717 |
|
107 |
Đỗ Hữu Thuận |
3.011.853 |
Không có TSBĐ |
3.011.853 |
3.011.853 |
|
108 |
Phạm Thanh Trang |
12.798.184 |
Không có TSBĐ |
12.798.184 |
12.798.184 |
|
109 |
Nguyễn Lê Phan |
1.046.870 |
Không có TSBĐ |
1.046.870 |
1.046.870 |
|
110 |
Quách Khâm Thành |
2.282.904 |
Không có TSBĐ |
2.282.904 |
2.282.904 |
|
111 |
Phạm Đức Tiến |
9.387.455 |
Không có TSBĐ |
9.387.455 |
9.387.455 |
|
112 |
Nguyễn Cảnh Tiêu |
99.346.316 |
Không có TSBĐ |
99.346.316 |
99.346.316 |
|
113 |
Nguyễn Thiện Tươi |
4.934.479 |
Không có TSBĐ |
4.934.479 |
4.934.479 |
|
114 |
Nguyễn Viết Quang Tiến |
7.680.695 |
Không có TSBĐ |
7.680.695 |
7.680.695 |
|
115 |
Nguyễn Văn Hiệp |
9.490.901 |
Không có TSBĐ |
9.490.901 |
9.490.901 |
|
116 |
Phạm Hồng Cường |
24.124.008 |
Không có TSBĐ |
24.124.008 |
24.124.008 |
|
117 |
Trần Điền Đức |
474.913 |
Không có TSBĐ |
474.913 |
474.913 |
|
118 |
Lâm Minh Đức |
1.892.932 |
Không có TSBĐ |
1.892.932 |
1.892.932 |
|
119 |
Kim Sam Bát |
1.632.770 |
Không có TSBĐ |
1.632.770 |
1.632.770 |
|
120 |
Phạm Văn Hiếu |
11.617.228 |
Không có TSBĐ |
11.617.228 |
11.617.228 |
|
121 |
Trương Tuấn Thanh |
3.188.001 |
Không có TSBĐ |
3.188.001 |
3.188.001 |
|
122 |
Trần Đăng Khoa |
2.957.895 |
Không có TSBĐ |
2.957.895 |
2.957.895 |
|
123 |
Nguyễn Anh Vũ |
12.282.477 |
Không có TSBĐ |
12.282.477 |
12.282.477 |
|
124 |
Mai Ngọc Thương |
7.561.355 |
Không có TSBĐ |
7.561.355 |
7.561.355 |
|
125 |
Nguyễn Minh Thư |
7.797.904 |
Không có TSBĐ |
7.797.904 |
7.797.904 |
|
126 |
Nguyễn Khắc Duy |
3.965.624 |
Không có TSBĐ |
3.965.624 |
3.965.624 |
|
127 |
Hoàng Anh Vũ |
18.305.982 |
Không có TSBĐ |
18.305.982 |
18.305.982 |
|
128 |
Vi Văn Đại |
3.182.374 |
Không có TSBĐ |
3.182.374 |
3.182.374 |
|
129 |
Lê Thị Nguyệt |
44.988.569 |
Không có TSBĐ |
44.988.569 |
44.988.569 |
|
130 |
Mai Anh Đức |
18.424.647 |
Không có TSBĐ |
18.424.647 |
18.424.647 |
|
131 |
Lữ Minh Vương |
4.721.169 |
Không có TSBĐ |
4.721.169 |
4.721.169 |
|
132 |
Mai An Khương |
11.829.923 |
Không có TSBĐ |
11.829.923 |
11.829.923 |
|
133 |
Nguyễn Thành Diễn |
3.284.573 |
Không có TSBĐ |
3.284.573 |
3.284.573 |
|
134 |
Nguyễn Thanh Hùng |
11.636.403 |
Không có TSBĐ |
11.636.403 |
11.636.403 |
|
135 |
Vũ Thi Ngọc Ánh |
76.052.261 |
Không có TSBĐ |
76.052.261 |
76.052.261 |
|
136 |
Huỳnh Văn Quí |
3.976.405 |
Không có TSBĐ |
3.976.405 |
3.976.405 |
|
137 |
Huỳnh Thanh Đăng |
1.746.020 |
Không có TSBĐ |
1.746.020 |
1.746.020 |
|
138 |
Bùi Ngọc Tuấn |
17.842.028 |
Không có TSBĐ |
17.842.028 |
17.842.028 |
|
139 |
Trương Tấn Thuận |
4.247.922 |
Không có TSBĐ |
4.247.922 |
4.247.922 |
|
140 |
Trương Ngọc Mạnh |
3.284.144 |
Không có TSBĐ |
3.284.144 |
3.284.144 |
|
141 |
Thạch Mộng |
5.940.241 |
Không có TSBĐ |
5.940.241 |
5.940.241 |
|
142 |
Phan Văn Nhứt |
4.242.005 |
Không có TSBĐ |
4.242.005 |
4.242.005 |
|
143 |
Trần Văn Khải |
8.274.153 |
Không có TSBĐ |
8.274.153 |
8.274.153 |
|
144 |
Võ Thành Thông |
2.686.559 |
Không có TSBĐ |
2.686.559 |
2.686.559 |
|
145 |
Nguyễn Văn Tuấn |
14.199.774 |
Không có TSBĐ |
14.199.774 |
14.199.774 |
|
146 |
Trần Văn Điền Em |
16.254.824 |
Không có TSBĐ |
16.254.824 |
16.254.824 |
|
147 |
Lữ Thế Cường |
28.541.299 |
Không có TSBĐ |
28.541.299 |
28.541.299 |
|
148 |
Nguyễn Thành Trung |
13.144.416 |
Không có TSBĐ |
13.144.416 |
13.144.416 |
|
149 |
Nguyễn Thanh Long |
12.252.448 |
Không có TSBĐ |
12.252.448 |
12.252.448 |
|
150 |
Nguyễn Bá Trọng |
30.508.280 |
Không có TSBĐ |
30.508.280 |
30.508.280 |
|
151 |
Huỳnh Trọng Nguyên |
56.982 |
Không có TSBĐ |
56.982 |
56.982 |
|
|
Cộng tổng |
2.224.096.390 |
|
2.224.096.390 |
2.224.096.390 |
(Giá khởi điểm không bao gồm các chi phí liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu/sử dụng tài sản và các chi phí khác (nếu có) khi thực hiện mua khoản nợ, các chi phí này do người trúng đấu giá chịu. Việc mua, bán khoản nợ không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT)
Hình thức nộp tiền đặt trước: Chuyển khoản vào tài khoản của VietinBank.
2. Cách thức chào mua khoản nợ
- Phương thức bán: Bán từng khoản nợ, một số khoản nợ hoặc tất cả các khoản nợ.
- Cách thức lựa chọn bên mua khoản nợ: VietinBank sẽ lựa chọn người mua trả giá cao nhất và ít nhất bằng giá khởi điểm từng khoản nợ.
- Người có nhu cầu mua khoản nợ gửi đơn đăng ký mua và gửi thư về địa chỉ (trực tiếp hoặc theo đường bưu điện): Trung tâm Quản lý & Xử lý nợ VietinBank. Địa chỉ: Phòng 501, tầng 5, tòa nhà Hoàng Thành, 114 Mai Hắc Đế, phường Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. Trên bì thư ghi rõ: Thư tham gia chào giá mua nợ.
- Sau 1 ngày làm việc kể từ ngày VietinBank thông báo trúng chào giá mà người mua được chọn không tới địa chỉ nêu trên và ký hợp đồng thì quyền mua khoản nợ đáp ứng tiêu chí lựa chọn trên có giá chào cao tiếp theo và xem như mất tiền đặt trước.
- Trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng, người mua đến địa chỉ nêu trên để nhận hồ sơ khoản nợ.
3. Thời gian đăng ký, nhận thư chào giá và tiền đặt trước
- Đơn đăng ký mua phải gửi kèm bản sao giấy chuyển khoản tiền đặt trước. Nếu đơn đăng ký nào mà không kèm theo bản sao giấy chuyển khoản tiền đặt trước được xem như không hợp lệ và VietinBank sẽ loại bỏ đơn đó.
- Sau khi thông báo không trúng giá, VietinBank sẽ trả lại tiền đặt trước theo thông tin trên đơn đăng ký mua tài sản.
- Người mua quan tâm đến khoản nợ có thể đến trực tiếp hoặc liên hệ với VietinBank theo địa chỉ trên để tìm hiểu về các khoản nợ trong giờ hành chính, từ 9h00 ngày 28/8/2026 đến 16h00 ngày 3/9/2026.
- Thời hạn cuối cùng nhận đơn đăng ký mua là 16h00 ngày 3/9/2026 (tính theo ngày nhận trực tiếp hoặc dấu bưu điện đóng trên phong bì thư). Đơn đăng ký mua gửi về sau thời điểm 16h00 ngày 3/9/2026 được coi là không hợp lệ và bị loại.
4. Công bố kết quả trúng chào giá
Chậm nhất sau 1 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc nhận đơn đăng ký mua khoản nợ, VietinBank thông báo kết quả người trúng chào giá trên website VietinBank.
5. Thông tin liên hệ
- Trung tâm Quản lý & Xử lý nợ VietinBank.
- Địa chỉ: Phòng 501, tầng 5, tòa nhà Hoàng Thành, 114 Mai Hắc Đế, phường Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.
Trân trọng thông báo!