VietinBank thông báo bán các khoản nợ

28/08/2026 02:00
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) thông báo bán các khoản nợ vay tiêu dùng để thu hồi nợ (lần 2), thông tin cụ thể như sau:

1.  Thông tin về khoản nợ

Các khoản nợ vay tiêu dùng phục vụ đời sống có nghĩa vụ thanh toán cho VietinBank theo các hợp đồng tín dụng đã ký, cụ thể như sau:

                                                                                                                                           Đơn vị: Đồng

STT

Tên khách hàng

Giá trị ghi sổ khoản nợ (bao gồm: Gốc, lãi, lãi phạt) 

Tài sản bảo đảm

Giá khởi điểm

Tiền đặt trước

1

Hoàng Văn Vinh

33.156.910

Không có TSBĐ

33.156.910

33.156.910

2

Hoàng Văn Dũng

6.353.219

Không có TSBĐ

6.353.219

6.353.219

3

Vũ Hoàng Sơn

3.202.450

Không có TSBĐ

3.202.450

3.202.450

4

Phạm Chiến Thắng

109.146.479

Không có TSBĐ

109.146.479

109.146.479

5

Nguyễn Mạnh Cường

2.091.956

Không có TSBĐ

2.091.956

2.091.956

6

Nguyễn Ngọc Dương

3.600.980

Không có TSBĐ

3.600.980

3.600.980

7

Phan Tuấn Hải

686.638

Không có TSBĐ

686.638

686.638

8

Nguyễn Thanh Tâm

5.726.296

Không có TSBĐ

5.726.296

5.726.296

9

Nguyễn Xuân Chiến

2.631.813

Không có TSBĐ

2.631.813

2.631.813

10

Nguyễn Xuân Mạnh Quyết

3.229.040

Không có TSBĐ

3.229.040

3.229.040

11

Trịnh Duy Anh

29.858.420

Không có TSBĐ

29.858.420

29.858.420

12

Phạm Đức Thắng

5.660.427

Không có TSBĐ

5.660.427

5.660.427

13

Đinh Văn Minh

13.020.194

Không có TSBĐ

13.020.194

13.020.194

14

Nguyễn Xuân Thanh

2.610.609

Không có TSBĐ

2.610.609

2.610.609

15

Lê Chí Linh

14.487.965

Không có TSBĐ

14.487.965

14.487.965

16

Trần Trung Thành

5.344.278

Không có TSBĐ

5.344.278

5.344.278

17

Phạm Văn Dần

31.113.424

Không có TSBĐ

31.113.424

31.113.424

18

Tạ Minh Quang

557.296

Không có TSBĐ

557.296

557.296

19

Nguyễn Hoàng Tiến

9.295.946

Không có TSBĐ

9.295.946

9.295.946

20

Hoàng Văn Tùng

51.972.738

Không có TSBĐ

51.972.738

51.972.738

21

Nguyễn Văn Bôn

8.778.485

Không có TSBĐ

8.778.485

8.778.485

22

Trần Đại Cường

1.280.911

Không có TSBĐ

1.280.911

1.280.911

23

Nguyễn Văn Hải

10.866.884

Không có TSBĐ

10.866.884

10.866.884

24

Lê Hùng Cường

40.639.919

Không có TSBĐ

40.639.919

40.639.919

25

Đinh Ôn

948.186

Không có TSBĐ

948.186

948.186

26

Võ Hoài Nam

2.466.706

Không có TSBĐ

2.466.706

2.466.706

27

Nguyễn Thị Diệu Hiền

11.218.576

Không có TSBĐ

11.218.576

11.218.576

28

Lê Đình Minh Hòa

9.637.019

Không có TSBĐ

9.637.019

9.637.019

29

Nguyễn Xuân Hòa

1.474.675

Không có TSBĐ

1.474.675

1.474.675

30

Võ Như Châu

9.177.422

Không có TSBĐ

9.177.422

9.177.422

31

Nguyễn Tuấn Minh

28.912.489

Không có TSBĐ

28.912.489

28.912.489

32

Nguyễn Thanh Mẫn

7.627.416

Không có TSBĐ

7.627.416

7.627.416

33

Lê Minh Nhựt

5.824.239

Không có TSBĐ

5.824.239

5.824.239

34

Lê Kim Bá

9.292.670

Không có TSBĐ

9.292.670

9.292.670

35

Hồ Văn Tấn Hậu

28.445.592

Không có TSBĐ

28.445.592

28.445.592

36

Nguyễn Hùng Cường

58.580.927

Không có TSBĐ

58.580.927

58.580.927

37

Đinh Duy Vinh

11.209.264

Không có TSBĐ

11.209.264

11.209.264

38

Nguyễn Hữu Hiệp

3.329.541

Không có TSBĐ

3.329.541

3.329.541

39

Thái Xuân Linh

1.904.740

Không có TSBĐ

1.904.740

1.904.740

40

Hoàng Tùng Dương

6.680.552

Không có TSBĐ

6.680.552

6.680.552

41

Hoàng Văn Mỹ

3.744.171

Không có TSBĐ

3.744.171

3.744.171

42

Lê Văn Bé Bảy

3.456.981

Không có TSBĐ

3.456.981

3.456.981

43

Phạm Văn Lân

10.704.046

Không có TSBĐ

10.704.046

10.704.046

44

Lê Viết Thành

1.970.527

Không có TSBĐ

1.970.527

1.970.527

45

Phạm Thanh Toàn

5.808.654

Không có TSBĐ

5.808.654

5.808.654

46

Võ Công Văn

35.162.802

Không có TSBĐ

35.162.802

35.162.802

47

Võ Văn Sung

2.596.537

Không có TSBĐ

2.596.537

2.596.537

48

Lê Văn Chép

15.957.345

Không có TSBĐ

15.957.345

15.957.345

49

Nguyễn Chí Nguyễn

3.343.969

Không có TSBĐ

3.343.969

3.343.969

50

Nguyễn Hữu Tân

1.888.760

Không có TSBĐ

1.888.760

1.888.760

51

Nguyễn Hoàng Thiên

51.969.225

Không có TSBĐ

51.969.225

51.969.225

52

Nguyễn Thanh Thảo

33.491.024

Không có TSBĐ

33.491.024

33.491.024

53

Lê Văn Mạnh

2.419.162

Không có TSBĐ

2.419.162

2.419.162

54

Nguyễn Hoàng Hưng

12.180.841

Không có TSBĐ

12.180.841

12.180.841

55

Vương Kim Quốc

45.103.973

Không có TSBĐ

45.103.973

45.103.973

56

Võ Minh Huấn

52.676.181

Không có TSBĐ

52.676.181

52.676.181

57

Nguyễn Văn Từ Hải

13.890.348

Không có TSBĐ

13.890.348

13.890.348

58

Võ Văn Giã

418.361

Không có TSBĐ

418.361

418.361

59

Nguyễn Phan Liêm

13.405.846

Không có TSBĐ

13.405.846

13.405.846

60

Lê Thị Như Quỳnh

13.840.836

Không có TSBĐ

13.840.836

13.840.836

61

Đỗ Nguyễn Ngọc Phú

15.254.638

Không có TSBĐ

15.254.638

15.254.638

62

Trần Linh Tâm

218.948

Không có TSBĐ

218.948

218.948

63

Lý Quốc Cường

1.623.771

Không có TSBĐ

1.623.771

1.623.771

64

Đặng Thanh Sang

12.740.834

Không có TSBĐ

12.740.834

12.740.834

65

Thang Văn Thái

36.572.751

Không có TSBĐ

36.572.751

36.572.751

66

Ngụy Đức Thắng

3.043.643

Không có TSBĐ

3.043.643

3.043.643

67

Lê Thị Ngọc Hiếu

13.544.049

Không có TSBĐ

13.544.049

13.544.049

68

Trần Minh Tú

1.221.754

Không có TSBĐ

1.221.754

1.221.754

69

Thân Minh Tỷ

1.487.523

Không có TSBĐ

1.487.523

1.487.523

70

Võ Minh Luân

3.416.179

Không có TSBĐ

3.416.179

3.416.179

71

Hồ Văn Hà

25.156.797

Không có TSBĐ

25.156.797

25.156.797

72

Nguyễn Huy Nam

1.321.493

Không có TSBĐ

1.321.493

1.321.493

73

Lê Nguyên Phong

3.266.735

Không có TSBĐ

3.266.735

3.266.735

74

Võ Văn Trung

1.506.084

Không có TSBĐ

1.506.084

1.506.084

75

Huỳnh Xuân Hiền

5.605.753

Không có TSBĐ

5.605.753

5.605.753

76

Trần Hoàng Quân

538.879

Không có TSBĐ

538.879

538.879

77

Nguyễn Văn Thành

15.938.786

Không có TSBĐ

15.938.786

15.938.786

78

Trần Như Lâm

44.130.348

Không có TSBĐ

44.130.348

44.130.348

79

Võ Đắc Lợi

5.521.456

Không có TSBĐ

5.521.456

5.521.456

80

Ngô Quốc Bảo

15.850.222

Không có TSBĐ

15.850.222

15.850.222

81

Nguyễn Cao Nhân

23.478.857

Không có TSBĐ

23.478.857

23.478.857

82

Hà Ngọc Như

6.338.442

Không có TSBĐ

6.338.442

6.338.442

83

Phạm Văn Hùng

3.923.621

Không có TSBĐ

3.923.621

3.923.621

84

Nguyễn Hữu Chức

13.812.439

Không có TSBĐ

13.812.439

13.812.439

85

Võ Văn Nghĩa

2.209.724

Không có TSBĐ

2.209.724

2.209.724

86

Trương Văn Hạnh

8.647.317

Không có TSBĐ

8.647.317

8.647.317

87

Đinh Hữu Quyền

5.128.091

Không có TSBĐ

5.128.091

5.128.091

88

Võ Thị Kim Yến

29.538.020

Không có TSBĐ

29.538.020

29.538.020

89

Phạm Văn Chung

74.400.580

Không có TSBĐ

74.400.580

74.400.580

90

Dương Hoàng Giang

2.317.028

Không có TSBĐ

2.317.028

2.317.028

91

Lê Nhất Duy

104.496.509

Không có TSBĐ

104.496.509

104.496.509

92

Nguyễn Thanh Sử

64.210.994

Không có TSBĐ

64.210.994

64.210.994

93

Nguyễn Ngọc Liêm

55.246.023

Không có TSBĐ

55.246.023

55.246.023

94

Thái Kim Long

10.762.248

Không có TSBĐ

10.762.248

10.762.248

95

Huỳnh Tuấn Đạt

6.477.172

Không có TSBĐ

6.477.172

6.477.172

96

Lâm Thanh Trường

4.559.720

Không có TSBĐ

4.559.720

4.559.720

97

Võ Minh Thảo

647.393

Không có TSBĐ

647.393

647.393

98

Phạm Thanh Tĩnh

3.794.273

Không có TSBĐ

3.794.273

3.794.273

99

Đoàn Đức Quý

6.936.689

Không có TSBĐ

6.936.689

6.936.689

100

Nguyễn Văn Cơ

27.959.746

Không có TSBĐ

27.959.746

27.959.746

101

Nguyễn Hoàng Nghiệm

6.522.676

Không có TSBĐ

6.522.676

6.522.676

102

Nguyễn Minh Phú

5.989.215

Không có TSBĐ

5.989.215

5.989.215

103

Kiêm Thái Sơn

8.659.989

Không có TSBĐ

8.659.989

8.659.989

104

Lê Ngọc Đức

9.551.544

Không có TSBĐ

9.551.544

9.551.544

105

Nguyễn Thị Bích Vân

24.242.675

Không có TSBĐ

24.242.675

24.242.675

106

Cao Văn Trung

3.113.717

Không có TSBĐ

3.113.717

3.113.717

107

Đỗ Hữu Thuận

3.011.853

Không có TSBĐ

3.011.853

3.011.853

108

Phạm Thanh Trang

12.798.184

Không có TSBĐ

12.798.184

12.798.184

109

Nguyễn Lê Phan

1.046.870

Không có TSBĐ

1.046.870

1.046.870

110

Quách Khâm Thành

2.282.904

Không có TSBĐ

2.282.904

2.282.904

111

Phạm Đức Tiến

9.387.455

Không có TSBĐ

9.387.455

9.387.455

112

Nguyễn Cảnh Tiêu

99.346.316

Không có TSBĐ

99.346.316

99.346.316

113

Nguyễn Thiện Tươi

4.934.479

Không có TSBĐ

4.934.479

4.934.479

114

Nguyễn Viết Quang Tiến

7.680.695

Không có TSBĐ

7.680.695

7.680.695

115

Nguyễn Văn Hiệp

9.490.901

Không có TSBĐ

9.490.901

9.490.901

116

Phạm Hồng Cường

24.124.008

Không có TSBĐ

24.124.008

24.124.008

117

Trần Điền Đức

474.913

Không có TSBĐ

474.913

474.913

118

Lâm Minh Đức

1.892.932

Không có TSBĐ

1.892.932

1.892.932

119

Kim Sam Bát

1.632.770

Không có TSBĐ

1.632.770

1.632.770

120

Phạm Văn Hiếu

11.617.228

Không có TSBĐ

11.617.228

11.617.228

121

Trương Tuấn Thanh

3.188.001

Không có TSBĐ

3.188.001

3.188.001

122

Trần Đăng Khoa

2.957.895

Không có TSBĐ

2.957.895

2.957.895

123

Nguyễn Anh Vũ

12.282.477

Không có TSBĐ

12.282.477

12.282.477

124

Mai Ngọc Thương

7.561.355

Không có TSBĐ

7.561.355

7.561.355

125

Nguyễn Minh Thư

7.797.904

Không có TSBĐ

7.797.904

7.797.904

126

Nguyễn Khắc Duy

3.965.624

Không có TSBĐ

3.965.624

3.965.624

127

Hoàng Anh Vũ

18.305.982

Không có TSBĐ

18.305.982

18.305.982

128

Vi Văn Đại

3.182.374

Không có TSBĐ

3.182.374

3.182.374

129

Lê Thị Nguyệt

44.988.569

Không có TSBĐ

44.988.569

44.988.569

130

Mai Anh Đức

18.424.647

Không có TSBĐ

18.424.647

18.424.647

131

Lữ Minh Vương

4.721.169

Không có TSBĐ

4.721.169

4.721.169

132

Mai An Khương

11.829.923

Không có TSBĐ

11.829.923

11.829.923

133

Nguyễn Thành Diễn

3.284.573

Không có TSBĐ

3.284.573

3.284.573

134

Nguyễn Thanh Hùng

11.636.403

Không có TSBĐ

11.636.403

11.636.403

135

Vũ Thi Ngọc Ánh

76.052.261

Không có TSBĐ

76.052.261

76.052.261

136

Huỳnh Văn Quí

3.976.405

Không có TSBĐ

3.976.405

3.976.405

137

Huỳnh Thanh Đăng

1.746.020

Không có TSBĐ

1.746.020

1.746.020

138

Bùi Ngọc Tuấn

17.842.028

Không có TSBĐ

17.842.028

17.842.028

139

Trương Tấn Thuận

4.247.922

Không có TSBĐ

4.247.922

4.247.922

140

Trương Ngọc Mạnh

3.284.144

Không có TSBĐ

3.284.144

3.284.144

141

Thạch Mộng

5.940.241

Không có TSBĐ

5.940.241

5.940.241

142

Phan Văn Nhứt

4.242.005

Không có TSBĐ

4.242.005

4.242.005

143

Trần Văn Khải

8.274.153

Không có TSBĐ

8.274.153

8.274.153

144

Võ Thành Thông

2.686.559

Không có TSBĐ

2.686.559

2.686.559

145

Nguyễn Văn Tuấn

14.199.774

Không có TSBĐ

14.199.774

14.199.774

146

Trần Văn Điền Em

16.254.824

Không có TSBĐ

16.254.824

16.254.824

147

Lữ Thế Cường

28.541.299

Không có TSBĐ

28.541.299

28.541.299

148

Nguyễn Thành Trung

13.144.416

Không có TSBĐ

13.144.416

13.144.416

149

Nguyễn Thanh Long

12.252.448

Không có TSBĐ

12.252.448

12.252.448

150

Nguyễn Bá Trọng

30.508.280

Không có TSBĐ

30.508.280

30.508.280

151

Huỳnh Trọng Nguyên

56.982

Không có TSBĐ

56.982

56.982

 

Cộng tổng

2.224.096.390

 

2.224.096.390

2.224.096.390

(Giá khởi điểm không bao gồm các chi phí liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu/sử dụng tài sản và các chi phí khác (nếu có) khi thực hiện mua khoản nợ, các chi phí này do người trúng đấu giá chịu. Việc mua, bán khoản nợ không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT)

Hình thức nộp tiền đặt trước: Chuyển khoản vào tài khoản của VietinBank.

2.  Cách thức chào mua khoản nợ

- Phương thức bán: Bán từng khoản nợ, một số khoản nợ hoặc tất cả các khoản nợ.

- Cách thức lựa chọn bên mua khoản nợ: VietinBank sẽ lựa chọn người mua trả giá cao nhất và ít nhất bằng giá khởi điểm từng khoản nợ.

- Người có nhu cầu mua khoản nợ gửi đơn đăng ký mua và gửi thư về địa chỉ (trực tiếp hoặc theo đường bưu điện): Trung tâm Quản lý & Xử lý nợ VietinBank. Địa chỉ: Phòng 501, tầng 5, tòa nhà Hoàng Thành, 114 Mai Hắc Đế, phường Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. Trên bì thư ghi rõ: Thư tham gia chào giá mua nợ.

- Sau 1 ngày làm việc kể từ ngày VietinBank thông báo trúng chào giá mà người mua được chọn không tới địa chỉ nêu trên và ký hợp đồng thì quyền mua khoản nợ đáp ứng tiêu chí lựa chọn trên có giá chào cao tiếp theo và xem như mất tiền đặt trước.

- Trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng, người mua đến địa chỉ nêu trên để nhận hồ sơ khoản nợ.

3.  Thời gian đăng ký, nhận thư chào giá và tiền đặt trước

Đơn đăng ký mua phải gửi kèm bản sao giấy chuyển khoản tiền đặt trước. Nếu đơn đăng ký nào mà không kèm theo bản sao giấy chuyển khoản tiền đặt trước được xem như không hợp lệ và VietinBank sẽ loại bỏ đơn đó.

Sau khi thông báo không trúng giá, VietinBank sẽ trả lại tiền đặt trước theo thông tin trên đơn đăng ký mua tài sản.

Người mua quan tâm đến khoản nợ có thể đến trực tiếp hoặc liên hệ với VietinBank theo địa chỉ trên để tìm hiểu về các khoản nợ trong giờ hành chính, từ 9h00 ngày 28/8/2026 đến 16h00 ngày 3/9/2026.

Thời hạn cuối cùng nhận đơn đăng ký mua là 16h00 ngày 3/9/2026 (tính theo ngày nhận trực tiếp hoặc dấu bưu điện đóng trên phong bì thư). Đơn đăng ký mua gửi về sau thời điểm 16h00 ngày 3/9/2026 được coi là không hợp lệ và bị loại.

4. Công bố kết quả trúng chào giá

Chậm nhất sau 1 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc nhận đơn đăng ký mua khoản nợ, VietinBank thông báo kết quả người trúng chào giá trên website VietinBank.

5.  Thông tin liên hệ

- Trung tâm Quản lý & Xử lý nợ VietinBank.

- Địa chỉ: Phòng 501, tầng 5, tòa nhà Hoàng Thành, 114 Mai Hắc Đế, phường Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.

Trân trọng thông báo!                                                                                  

VietinBank
Có thể bạn quan tâm
Chat cùng VietinBank