VietinBank thông báo bán các khoản nợ

26/10/2026 02:32
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) thông báo bán các khoản nợ vay tiêu dùng để thu hồi nợ (lần 1).

1. Thông tin về khoản nợ

Các khoản nợ vay tiêu dùng phục vụ đời sống có nghĩa vụ thanh toán cho VietinBank theo các hợp đồng tín dụng đã ký, cụ thể như sau:

Đơn vị: Đồng

STT

Tên khách hàng

Tài sản bảo đảm

Giá trị ghi sổ khoản nợ (bao gồm: gốc, lãi, lãi phạt)

Giá bán khởi điểm

Tiền đặt trước

1

HOÀNG XUÂN HÒA

Không có TSBĐ

1.994.639

1.994.639

1.994.639

2

NGUYỄN DUY HẢI

Không có TSBĐ

28.268.354

28.268.354

28.268.354

3

NGUYỄN TƯỞNG CƯỜNG

Không có TSBĐ

5.457.955

5.457.955

5.457.955

4

CHU VĂN HOAN

Không có TSBĐ

2.515.704

2.515.704

2.515.704

5

LÊ QUANG SÁNG

Không có TSBĐ

5.326.361

5.326.361

5.326.361

6

NGUYỄN NGỌC DƯƠNG

Không có TSBĐ

2.049.149

2.049.149

2.049.149

7

NGÔ VĂN DUẨN

Không có TSBĐ

50.633.630

50.633.630

50.633.630

8

NGUYỄN MẠNH HIỆP

Không có TSBĐ

8.203.819

8.203.819

8.203.819

9

PHÙNG THANH SƠN

Không có TSBĐ

1.358.135

1.358.135

1.358.135

10

PHẠM QUANG TRƯỜNG

Không có TSBĐ

16.266.685

16.266.685

16.266.685

11

NGUYỄN HỮU TIỆP

Không có TSBĐ

7.650.349

7.650.349

7.650.349

12

NGUYỄN VĂN CHUNG

Không có TSBĐ

1.212.347

1.212.347

1.212.347

13

ĐỖ HỮU THẨM

Không có TSBĐ

18.204.752

18.204.752

18.204.752

14

PHẠM QUANG ĐẠT

Không có TSBĐ

1.947.193

1.947.193

1.947.193

15

NGUYỄN THỊ TRÀ MY

Không có TSBĐ

27.364.537

27.364.537

27.364.537

16

NGUYỄN VĂN TRÁNG

Không có TSBĐ

27.395.199

27.395.199

27.395.199

17

NGUYỄN BÍCH NGỌC

Không có TSBĐ

19.898.342

19.898.342

19.898.342

18

LƯƠNG XUÂN PHƯỚC

Không có TSBĐ

10.809.494

10.809.494

10.809.494

19

ĐẶNG THỊ MINH THƯ

Không có TSBĐ

24.181.549

24.181.549

24.181.549

20

NGUYỄN THỊ DIỆU HIỀN

Không có TSBĐ

2.516.390

2.516.390

2.516.390

21

DƯƠNG HỮU LỘC

Không có TSBĐ

1.908.900

1.908.900

1.908.900

22

TRẦN PHƯƠNG QUANG

Không có TSBĐ

1.971.498

1.971.498

1.971.498

23

NGUYỄN VĂN CUNG

Không có TSBĐ

32.680.376

32.680.376

32.680.376

24

PHẠM TRƯƠNG TUẤN ANH

Không có TSBĐ

25.598.070

25.598.070

25.598.070

25

BÙI LÊ NAM CHƯƠNG

Không có TSBĐ

3.602.396

3.602.396

3.602.396

26

NGUYỄN MINH ÚT

Không có TSBĐ

10.891.652

10.891.652

10.891.652

27

TRẦN HUY

Không có TSBĐ

7.394.555

7.394.555

7.394.555

28

NGUYỄN VĂN CHUNG

Không có TSBĐ

13.512.715

13.512.715

13.512.715

29

VŨ HOÀI SƠN

Không có TSBĐ

11.090.576

11.090.576

11.090.576

30

ĐỖ NGỌC THÀNH Ý

Không có TSBĐ

3.773.274

3.773.274

3.773.274

31

VÕ THÀNH PHÁT

Không có TSBĐ

16.390.608

16.390.608

16.390.608

32

NGUYỄN VĂN HIẾU

Không có TSBĐ

110.954.024

110.954.024

110.954.024

33

NGUYỄN VĂN HIỀN

Không có TSBĐ

758.397

758.397

758.397

34

TRẦN HUỲNH NHƯ

Không có TSBĐ

51.430.571

51.430.571

51.430.571

35

NGUYỄN DUY KHÁNH

Không có TSBĐ

2.467.155

2.467.155

2.467.155

36

HUỲNH QUỐC BẢO

Không có TSBĐ

30.085.080

30.085.080

30.085.080

37

NGUYỄN DUY TRUNG

Không có TSBĐ

2.946.877

2.946.877

2.946.877

38

LÊ THỊ KIM DUNG

Không có TSBĐ

4.501.180

4.501.180

4.501.180

39

HOÀNG XUÂN CƯỜNG

Không có TSBĐ

3.245.964

3.245.964

3.245.964

40

DƯƠNG THỊ KIM ANH

Không có TSBĐ

63.862.069

63.862.069

63.862.069

41

TRẦN NGỌC BẢO TRÂN

Không có TSBĐ

2.282.892

2.282.892

2.282.892

42

NGUYỄN VĂN TỪ HẢI

Không có TSBĐ

11.359.830

11.359.830

11.359.830

43

ĐẶNG HỮU TÀI

Không có TSBĐ

7.004.606

7.004.606

7.004.606

44

NGUYỄN TRƯỜNG GIANG

Không có TSBĐ

7.355.795

7.355.795

7.355.795

45

NGUYỄN HOÀNG ANH THƯ

Không có TSBĐ

1.751.003

1.751.003

1.751.003

46

NGUYỄN XUÂN LỘC

Không có TSBĐ

2.516.171

2.516.171

2.516.171

47

HUỲNH CHÍ KHẢI

Không có TSBĐ

3.029.975

3.029.975

3.029.975

48

QUAN ĐỨC MINH

Không có TSBĐ

2.482.628

2.482.628

2.482.628

49

NGUYỄN HỒNG ÂN

Không có TSBĐ

9.132.876

9.132.876

9.132.876

50

ĐOÀN VĂN VĨNH

Không có TSBĐ

14.899.540

14.899.540

14.899.540

51

TRẦN HỮU TÂM

Không có TSBĐ

6.216.601

6.216.601

6.216.601

52

PHẠM QUỐC ANH

Không có TSBĐ

3.770.985

3.770.985

3.770.985

53

TIÊU ĐỨC MINH

Không có TSBĐ

29.356.225

29.356.225

29.356.225

54

TRẦN ANH KHOA

Không có TSBĐ

36.017.288

36.017.288

36.017.288

55

TRƯƠNG QUỐC VIỆT

Không có TSBĐ

2.193.860

2.193.860

2.193.860

56

ĐOÀN HỮU THANH

Không có TSBĐ

3.150.388

3.150.388

3.150.388

57

PHAN TẤN SĨ

Không có TSBĐ

6.372.787

6.372.787

6.372.787

58

NGUYỄN HOÀNG TRƯỜNG

Không có TSBĐ

7.451.198

7.451.198

7.451.198

59

NGUYỄN HỮU CHỨC

Không có TSBĐ

12.619.949

12.619.949

12.619.949

60

HUỲNH THỊ NGỌC TRANG

Không có TSBĐ

26.294.918

26.294.918

26.294.918

61

TRẦN DƯƠNG HOÀNG NGỌC CẢNH

Không có TSBĐ

72.982.407

72.982.407

72.982.407

62

THÁI VĂN CƯỜNG

Không có TSBĐ

36.598.552

36.598.552

36.598.552

63

NGUYỄN PHẠM PHÚ

Không có TSBĐ

1.925.429

1.925.429

1.925.429

64

TRỊNH HOÀNG TUẤN

Không có TSBĐ

9.067.741

9.067.741

9.067.741

65

TRẦN VĂN VÂN

Không có TSBĐ

9.329.225

9.329.225

9.329.225

66

ĐẶNG HỮU HOAN

Không có TSBĐ

4.127.570

4.127.570

4.127.570

67

VŨ MINH HẢI

Không có TSBĐ

6.334.211

6.334.211

6.334.211

68

MAI THỦY TIÊN

Không có TSBĐ

3.461.834

3.461.834

3.461.834

69

PHAN QUỐC THANH

Không có TSBĐ

65.902.279

65.902.279

65.902.279

70

THÁI VĂN AI

Không có TSBĐ

4.844.782

4.844.782

4.844.782

71

PHẠM BÁ HOÀNG

Không có TSBĐ

841.717

841.717

841.717

72

NGUYỄN THỤY PHƯƠNG DUNG

Không có TSBĐ

2.152.036

2.152.036

2.152.036

73

NGUYỄN HÀ TUẤN

Không có TSBĐ

9.576.724

9.576.724

9.576.724

74

NGUYỄN VŨ LẬP

Không có TSBĐ

12.214.791

12.214.791

12.214.791

75

NGUYỄN GIA BẢO

Không có TSBĐ

31.694.711

31.694.711

31.694.711

76

TRẦN VĂN HƯNG

Không có TSBĐ

3.126.939

3.126.939

3.126.939

77

VÕ VĂN QUANG

Không có TSBĐ

13.975.683

13.975.683

13.975.683

78

PHAN HOÀI THANH

Không có TSBĐ

5.491.918

5.491.918

5.491.918

79

LÊ PHI HÙNG

Không có TSBĐ

3.281.120

3.281.120

3.281.120

80

VƯƠNG VĂN TRÍ

Không có TSBĐ

4.384.882

4.384.882

4.384.882

81

ĐỖ ANH VỮNG

Không có TSBĐ

10.292.428

10.292.428

10.292.428

82

LÊ HUỲNH ĐỨC

Không có TSBĐ

12.755.041

12.755.041

12.755.041

83

PHẠM CHÍ TÂM

Không có TSBĐ

8.127.981

8.127.981

8.127.981

84

NGUYỄN MINH NHẬT

Không có TSBĐ

3.065.615

3.065.615

3.065.615

85

HOÀNG ANH VŨ

Không có TSBĐ

15.553.238

15.553.238

15.553.238

86

NGUYỄN ANH VŨ

Không có TSBĐ

9.318.823

9.318.823

9.318.823

87

NGUYỄN THÀNH ĐÔNG

Không có TSBĐ

10.392.511

10.392.511

10.392.511

88

LÊ ANH TUẤN

Không có TSBĐ

283.415

283.415

283.415

89

TRẦN NGỌC TRÍ THIỆN

Không có TSBĐ

1.899.319

1.899.319

1.899.319

90

NGUYỄN VĂN KHANG

Không có TSBĐ

15.932.867

15.932.867

15.932.867

91

PHẠM QUỐC TRẠNG

Không có TSBĐ

9.220.168

9.220.168

9.220.168

92

CAO HOÀNG KHƯƠNG

Không có TSBĐ

6.463.029

6.463.029

6.463.029

93

VÕ HOÀNG KHANG

Không có TSBĐ

989.612

989.612

989.612

94

NGÔ MINH ĐỨC

Không có TSBĐ

1.525.301

1.525.301

1.525.301

95

ĐOÀN TẤN LỪA

Không có TSBĐ

13.359.116

13.359.116

13.359.116

96

TRẦN GIA THỊNH

Không có TSBĐ

54.127.027

54.127.027

54.127.027

97

TRẦN MINH PHỤNG

Không có TSBĐ

2.236.834

2.236.834

2.236.834

98

VŨ THỊ HỒNG VY

Không có TSBĐ

40.003.355

40.003.355

40.003.355

 

Tổng cộng

 

1.374.440.266

1.374.440.266

1.374.440.266

(Giá khởi điểm không bao gồm các chi phí liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu/sử dụng tài sản và các chi phí khác (nếu có) khi thực hiện mua khoản nợ, các chi phí này do người trúng đấu giá chịu. Việc mua, bán khoản nợ không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT)

Hình thức nộp tiền đặt trước: Chuyển khoản vào tài khoản của VietinBank.

2. Cách thức chào mua khoản nợ:

- Phương thức bán: Bán từng khoản nợ, một số khoản nợ hoặc tất cả các khoản nợ.

- Cách thức lựa chọn bên mua khoản nợ: VietinBank sẽ lựa chọn người mua trả giá cao nhất và ít nhất bằng giá khởi điểm từng khoản nợ.

- Người có nhu cầu mua khoản nợ gửi đơn đăng ký mua và gửi thư về địa chỉ (trực tiếp hoặc theo đường bưu điện): Trung tâm Quản lý và Xử lý nợ VietinBank. Địa chỉ: Phòng 501, tầng 5, số 114 Mai Hắc Đế, phường Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. (Trên bì thư ghi rõ: THƯ THAM GIA CHÀO GIÁ MUA NỢ).

- Sau 1 ngày làm việc kể từ ngày VietinBank thông báo trúng chào giá mà người mua được chọn không tới địa chỉ nêu trên và ký hợp đồng thì quyền mua khoản nợ đáp ứng tiêu chí lựa chọn trên có giá chào cao tiếp theo và xem như mất tiền đặt trước.

- Trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng, người mua đến địa chỉ nêu trên để nhận hồ sơ khoản nợ.

3. Thời gian đăng ký, nhận thư chào giá và tiền đặt trước: 

- Đơn đăng ký mua phải gửi kèm bản sao giấy chuyển khoản tiền đặt trước. Nếu đơn đăng ký nào mà không kèm theo bản sao giấy chuyển khoản tiền đặt trước được xem như không hợp lệ và VietinBank sẽ loại bỏ đơn đó.

- Sau khi thông báo không trúng giá, VietinBank sẽ trả lại tiền đặt trước theo thông tin trên đơn đăng ký mua tài sản.

- Người mua quan tâm đến khoản nợ có thể đến trực tiếp hoặc liên hệ với VietinBank theo địa chỉ trên để tìm hiểu về các khoản nợ trong giờ hành chính, từ 9h00 ngày 26/10/2026 đến 16h00 ngày 28/10/2026.

- Thời hạn cuối cùng nhận đơn đăng ký mua là 16h00 ngày 28/10/2026 (tính theo ngày nhận trực tiếp hoặc dấu bưu điện đóng trên phong bì thư). Đơn đăng ký mua gửi về sau thời điểm 16h00 ngày được coi là không hợp lệ và bị loại.

4. Công bố kết quả trúng chào giá

Chậm nhất sau 1 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc nhận đơn đăng ký mua khoản nợ, VietinBank thông báo kết quả người trúng chào giá trên website của VietinBank.

5. Thông tin liên hệ

- Trung tâm Quản lý & xử lý nợ VietinBank.

- Địa chỉ: Phòng 501, tầng 5, số 114 Mai Hắc Đế, phường Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.

Trân trọng thông báo!

VietinBank
Có thể bạn quan tâm
Chat cùng VietinBank