VietinBank thông báo bán các khoản nợ
VietinBank thông báo bán các khoản nợ
1. Thông tin về khoản nợ
Các khoản nợ vay tiêu dùng phục vụ đời sống có nghĩa vụ thanh toán cho VietinBank theo các hợp đồng tín dụng đã ký, cụ thể như sau:
Đơn vị: Đồng
|
STT |
Tên khách hàng |
Tài sản bảo đảm |
Giá trị ghi sổ khoản nợ (bao gồm: gốc, lãi, lãi phạt) |
Giá bán khởi điểm |
Tiền đặt trước |
|
1 |
HOÀNG XUÂN HÒA |
Không có TSBĐ |
1.994.639 |
1.994.639 |
1.994.639 |
|
2 |
NGUYỄN DUY HẢI |
Không có TSBĐ |
28.268.354 |
28.268.354 |
28.268.354 |
|
3 |
NGUYỄN TƯỞNG CƯỜNG |
Không có TSBĐ |
5.457.955 |
5.457.955 |
5.457.955 |
|
4 |
CHU VĂN HOAN |
Không có TSBĐ |
2.515.704 |
2.515.704 |
2.515.704 |
|
5 |
LÊ QUANG SÁNG |
Không có TSBĐ |
5.326.361 |
5.326.361 |
5.326.361 |
|
6 |
NGUYỄN NGỌC DƯƠNG |
Không có TSBĐ |
2.049.149 |
2.049.149 |
2.049.149 |
|
7 |
NGÔ VĂN DUẨN |
Không có TSBĐ |
50.633.630 |
50.633.630 |
50.633.630 |
|
8 |
NGUYỄN MẠNH HIỆP |
Không có TSBĐ |
8.203.819 |
8.203.819 |
8.203.819 |
|
9 |
PHÙNG THANH SƠN |
Không có TSBĐ |
1.358.135 |
1.358.135 |
1.358.135 |
|
10 |
PHẠM QUANG TRƯỜNG |
Không có TSBĐ |
16.266.685 |
16.266.685 |
16.266.685 |
|
11 |
NGUYỄN HỮU TIỆP |
Không có TSBĐ |
7.650.349 |
7.650.349 |
7.650.349 |
|
12 |
NGUYỄN VĂN CHUNG |
Không có TSBĐ |
1.212.347 |
1.212.347 |
1.212.347 |
|
13 |
ĐỖ HỮU THẨM |
Không có TSBĐ |
18.204.752 |
18.204.752 |
18.204.752 |
|
14 |
PHẠM QUANG ĐẠT |
Không có TSBĐ |
1.947.193 |
1.947.193 |
1.947.193 |
|
15 |
NGUYỄN THỊ TRÀ MY |
Không có TSBĐ |
27.364.537 |
27.364.537 |
27.364.537 |
|
16 |
NGUYỄN VĂN TRÁNG |
Không có TSBĐ |
27.395.199 |
27.395.199 |
27.395.199 |
|
17 |
NGUYỄN BÍCH NGỌC |
Không có TSBĐ |
19.898.342 |
19.898.342 |
19.898.342 |
|
18 |
LƯƠNG XUÂN PHƯỚC |
Không có TSBĐ |
10.809.494 |
10.809.494 |
10.809.494 |
|
19 |
ĐẶNG THỊ MINH THƯ |
Không có TSBĐ |
24.181.549 |
24.181.549 |
24.181.549 |
|
20 |
NGUYỄN THỊ DIỆU HIỀN |
Không có TSBĐ |
2.516.390 |
2.516.390 |
2.516.390 |
|
21 |
DƯƠNG HỮU LỘC |
Không có TSBĐ |
1.908.900 |
1.908.900 |
1.908.900 |
|
22 |
TRẦN PHƯƠNG QUANG |
Không có TSBĐ |
1.971.498 |
1.971.498 |
1.971.498 |
|
23 |
NGUYỄN VĂN CUNG |
Không có TSBĐ |
32.680.376 |
32.680.376 |
32.680.376 |
|
24 |
PHẠM TRƯƠNG TUẤN ANH |
Không có TSBĐ |
25.598.070 |
25.598.070 |
25.598.070 |
|
25 |
BÙI LÊ NAM CHƯƠNG |
Không có TSBĐ |
3.602.396 |
3.602.396 |
3.602.396 |
|
26 |
NGUYỄN MINH ÚT |
Không có TSBĐ |
10.891.652 |
10.891.652 |
10.891.652 |
|
27 |
TRẦN HUY |
Không có TSBĐ |
7.394.555 |
7.394.555 |
7.394.555 |
|
28 |
NGUYỄN VĂN CHUNG |
Không có TSBĐ |
13.512.715 |
13.512.715 |
13.512.715 |
|
29 |
VŨ HOÀI SƠN |
Không có TSBĐ |
11.090.576 |
11.090.576 |
11.090.576 |
|
30 |
ĐỖ NGỌC THÀNH Ý |
Không có TSBĐ |
3.773.274 |
3.773.274 |
3.773.274 |
|
31 |
VÕ THÀNH PHÁT |
Không có TSBĐ |
16.390.608 |
16.390.608 |
16.390.608 |
|
32 |
NGUYỄN VĂN HIẾU |
Không có TSBĐ |
110.954.024 |
110.954.024 |
110.954.024 |
|
33 |
NGUYỄN VĂN HIỀN |
Không có TSBĐ |
758.397 |
758.397 |
758.397 |
|
34 |
TRẦN HUỲNH NHƯ |
Không có TSBĐ |
51.430.571 |
51.430.571 |
51.430.571 |
|
35 |
NGUYỄN DUY KHÁNH |
Không có TSBĐ |
2.467.155 |
2.467.155 |
2.467.155 |
|
36 |
HUỲNH QUỐC BẢO |
Không có TSBĐ |
30.085.080 |
30.085.080 |
30.085.080 |
|
37 |
NGUYỄN DUY TRUNG |
Không có TSBĐ |
2.946.877 |
2.946.877 |
2.946.877 |
|
38 |
LÊ THỊ KIM DUNG |
Không có TSBĐ |
4.501.180 |
4.501.180 |
4.501.180 |
|
39 |
HOÀNG XUÂN CƯỜNG |
Không có TSBĐ |
3.245.964 |
3.245.964 |
3.245.964 |
|
40 |
DƯƠNG THỊ KIM ANH |
Không có TSBĐ |
63.862.069 |
63.862.069 |
63.862.069 |
|
41 |
TRẦN NGỌC BẢO TRÂN |
Không có TSBĐ |
2.282.892 |
2.282.892 |
2.282.892 |
|
42 |
NGUYỄN VĂN TỪ HẢI |
Không có TSBĐ |
11.359.830 |
11.359.830 |
11.359.830 |
|
43 |
ĐẶNG HỮU TÀI |
Không có TSBĐ |
7.004.606 |
7.004.606 |
7.004.606 |
|
44 |
NGUYỄN TRƯỜNG GIANG |
Không có TSBĐ |
7.355.795 |
7.355.795 |
7.355.795 |
|
45 |
NGUYỄN HOÀNG ANH THƯ |
Không có TSBĐ |
1.751.003 |
1.751.003 |
1.751.003 |
|
46 |
NGUYỄN XUÂN LỘC |
Không có TSBĐ |
2.516.171 |
2.516.171 |
2.516.171 |
|
47 |
HUỲNH CHÍ KHẢI |
Không có TSBĐ |
3.029.975 |
3.029.975 |
3.029.975 |
|
48 |
QUAN ĐỨC MINH |
Không có TSBĐ |
2.482.628 |
2.482.628 |
2.482.628 |
|
49 |
NGUYỄN HỒNG ÂN |
Không có TSBĐ |
9.132.876 |
9.132.876 |
9.132.876 |
|
50 |
ĐOÀN VĂN VĨNH |
Không có TSBĐ |
14.899.540 |
14.899.540 |
14.899.540 |
|
51 |
TRẦN HỮU TÂM |
Không có TSBĐ |
6.216.601 |
6.216.601 |
6.216.601 |
|
52 |
PHẠM QUỐC ANH |
Không có TSBĐ |
3.770.985 |
3.770.985 |
3.770.985 |
|
53 |
TIÊU ĐỨC MINH |
Không có TSBĐ |
29.356.225 |
29.356.225 |
29.356.225 |
|
54 |
TRẦN ANH KHOA |
Không có TSBĐ |
36.017.288 |
36.017.288 |
36.017.288 |
|
55 |
TRƯƠNG QUỐC VIỆT |
Không có TSBĐ |
2.193.860 |
2.193.860 |
2.193.860 |
|
56 |
ĐOÀN HỮU THANH |
Không có TSBĐ |
3.150.388 |
3.150.388 |
3.150.388 |
|
57 |
PHAN TẤN SĨ |
Không có TSBĐ |
6.372.787 |
6.372.787 |
6.372.787 |
|
58 |
NGUYỄN HOÀNG TRƯỜNG |
Không có TSBĐ |
7.451.198 |
7.451.198 |
7.451.198 |
|
59 |
NGUYỄN HỮU CHỨC |
Không có TSBĐ |
12.619.949 |
12.619.949 |
12.619.949 |
|
60 |
HUỲNH THỊ NGỌC TRANG |
Không có TSBĐ |
26.294.918 |
26.294.918 |
26.294.918 |
|
61 |
TRẦN DƯƠNG HOÀNG NGỌC CẢNH |
Không có TSBĐ |
72.982.407 |
72.982.407 |
72.982.407 |
|
62 |
THÁI VĂN CƯỜNG |
Không có TSBĐ |
36.598.552 |
36.598.552 |
36.598.552 |
|
63 |
NGUYỄN PHẠM PHÚ |
Không có TSBĐ |
1.925.429 |
1.925.429 |
1.925.429 |
|
64 |
TRỊNH HOÀNG TUẤN |
Không có TSBĐ |
9.067.741 |
9.067.741 |
9.067.741 |
|
65 |
TRẦN VĂN VÂN |
Không có TSBĐ |
9.329.225 |
9.329.225 |
9.329.225 |
|
66 |
ĐẶNG HỮU HOAN |
Không có TSBĐ |
4.127.570 |
4.127.570 |
4.127.570 |
|
67 |
VŨ MINH HẢI |
Không có TSBĐ |
6.334.211 |
6.334.211 |
6.334.211 |
|
68 |
MAI THỦY TIÊN |
Không có TSBĐ |
3.461.834 |
3.461.834 |
3.461.834 |
|
69 |
PHAN QUỐC THANH |
Không có TSBĐ |
65.902.279 |
65.902.279 |
65.902.279 |
|
70 |
THÁI VĂN AI |
Không có TSBĐ |
4.844.782 |
4.844.782 |
4.844.782 |
|
71 |
PHẠM BÁ HOÀNG |
Không có TSBĐ |
841.717 |
841.717 |
841.717 |
|
72 |
NGUYỄN THỤY PHƯƠNG DUNG |
Không có TSBĐ |
2.152.036 |
2.152.036 |
2.152.036 |
|
73 |
NGUYỄN HÀ TUẤN |
Không có TSBĐ |
9.576.724 |
9.576.724 |
9.576.724 |
|
74 |
NGUYỄN VŨ LẬP |
Không có TSBĐ |
12.214.791 |
12.214.791 |
12.214.791 |
|
75 |
NGUYỄN GIA BẢO |
Không có TSBĐ |
31.694.711 |
31.694.711 |
31.694.711 |
|
76 |
TRẦN VĂN HƯNG |
Không có TSBĐ |
3.126.939 |
3.126.939 |
3.126.939 |
|
77 |
VÕ VĂN QUANG |
Không có TSBĐ |
13.975.683 |
13.975.683 |
13.975.683 |
|
78 |
PHAN HOÀI THANH |
Không có TSBĐ |
5.491.918 |
5.491.918 |
5.491.918 |
|
79 |
LÊ PHI HÙNG |
Không có TSBĐ |
3.281.120 |
3.281.120 |
3.281.120 |
|
80 |
VƯƠNG VĂN TRÍ |
Không có TSBĐ |
4.384.882 |
4.384.882 |
4.384.882 |
|
81 |
ĐỖ ANH VỮNG |
Không có TSBĐ |
10.292.428 |
10.292.428 |
10.292.428 |
|
82 |
LÊ HUỲNH ĐỨC |
Không có TSBĐ |
12.755.041 |
12.755.041 |
12.755.041 |
|
83 |
PHẠM CHÍ TÂM |
Không có TSBĐ |
8.127.981 |
8.127.981 |
8.127.981 |
|
84 |
NGUYỄN MINH NHẬT |
Không có TSBĐ |
3.065.615 |
3.065.615 |
3.065.615 |
|
85 |
HOÀNG ANH VŨ |
Không có TSBĐ |
15.553.238 |
15.553.238 |
15.553.238 |
|
86 |
NGUYỄN ANH VŨ |
Không có TSBĐ |
9.318.823 |
9.318.823 |
9.318.823 |
|
87 |
NGUYỄN THÀNH ĐÔNG |
Không có TSBĐ |
10.392.511 |
10.392.511 |
10.392.511 |
|
88 |
LÊ ANH TUẤN |
Không có TSBĐ |
283.415 |
283.415 |
283.415 |
|
89 |
TRẦN NGỌC TRÍ THIỆN |
Không có TSBĐ |
1.899.319 |
1.899.319 |
1.899.319 |
|
90 |
NGUYỄN VĂN KHANG |
Không có TSBĐ |
15.932.867 |
15.932.867 |
15.932.867 |
|
91 |
PHẠM QUỐC TRẠNG |
Không có TSBĐ |
9.220.168 |
9.220.168 |
9.220.168 |
|
92 |
CAO HOÀNG KHƯƠNG |
Không có TSBĐ |
6.463.029 |
6.463.029 |
6.463.029 |
|
93 |
VÕ HOÀNG KHANG |
Không có TSBĐ |
989.612 |
989.612 |
989.612 |
|
94 |
NGÔ MINH ĐỨC |
Không có TSBĐ |
1.525.301 |
1.525.301 |
1.525.301 |
|
95 |
ĐOÀN TẤN LỪA |
Không có TSBĐ |
13.359.116 |
13.359.116 |
13.359.116 |
|
96 |
TRẦN GIA THỊNH |
Không có TSBĐ |
54.127.027 |
54.127.027 |
54.127.027 |
|
97 |
TRẦN MINH PHỤNG |
Không có TSBĐ |
2.236.834 |
2.236.834 |
2.236.834 |
|
98 |
VŨ THỊ HỒNG VY |
Không có TSBĐ |
40.003.355 |
40.003.355 |
40.003.355 |
|
|
Tổng cộng |
|
1.374.440.266 |
1.374.440.266 |
1.374.440.266 |
(Giá khởi điểm không bao gồm các chi phí liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu/sử dụng tài sản và các chi phí khác (nếu có) khi thực hiện mua khoản nợ, các chi phí này do người trúng đấu giá chịu. Việc mua, bán khoản nợ không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT)
Hình thức nộp tiền đặt trước: Chuyển khoản vào tài khoản của VietinBank.
2. Cách thức chào mua khoản nợ:
- Phương thức bán: Bán từng khoản nợ, một số khoản nợ hoặc tất cả các khoản nợ.
- Cách thức lựa chọn bên mua khoản nợ: VietinBank sẽ lựa chọn người mua trả giá cao nhất và ít nhất bằng giá khởi điểm từng khoản nợ.
- Người có nhu cầu mua khoản nợ gửi đơn đăng ký mua và gửi thư về địa chỉ (trực tiếp hoặc theo đường bưu điện): Trung tâm Quản lý và Xử lý nợ VietinBank. Địa chỉ: Phòng 501, tầng 5, số 114 Mai Hắc Đế, phường Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. (Trên bì thư ghi rõ: THƯ THAM GIA CHÀO GIÁ MUA NỢ).
- Sau 1 ngày làm việc kể từ ngày VietinBank thông báo trúng chào giá mà người mua được chọn không tới địa chỉ nêu trên và ký hợp đồng thì quyền mua khoản nợ đáp ứng tiêu chí lựa chọn trên có giá chào cao tiếp theo và xem như mất tiền đặt trước.
- Trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng, người mua đến địa chỉ nêu trên để nhận hồ sơ khoản nợ.
3. Thời gian đăng ký, nhận thư chào giá và tiền đặt trước:
- Đơn đăng ký mua phải gửi kèm bản sao giấy chuyển khoản tiền đặt trước. Nếu đơn đăng ký nào mà không kèm theo bản sao giấy chuyển khoản tiền đặt trước được xem như không hợp lệ và VietinBank sẽ loại bỏ đơn đó.
- Sau khi thông báo không trúng giá, VietinBank sẽ trả lại tiền đặt trước theo thông tin trên đơn đăng ký mua tài sản.
- Người mua quan tâm đến khoản nợ có thể đến trực tiếp hoặc liên hệ với VietinBank theo địa chỉ trên để tìm hiểu về các khoản nợ trong giờ hành chính, từ 9h00 ngày 26/10/2026 đến 16h00 ngày 28/10/2026.
- Thời hạn cuối cùng nhận đơn đăng ký mua là 16h00 ngày 28/10/2026 (tính theo ngày nhận trực tiếp hoặc dấu bưu điện đóng trên phong bì thư). Đơn đăng ký mua gửi về sau thời điểm 16h00 ngày được coi là không hợp lệ và bị loại.
4. Công bố kết quả trúng chào giá
Chậm nhất sau 1 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc nhận đơn đăng ký mua khoản nợ, VietinBank thông báo kết quả người trúng chào giá trên website của VietinBank.
5. Thông tin liên hệ
- Trung tâm Quản lý & xử lý nợ VietinBank.
- Địa chỉ: Phòng 501, tầng 5, số 114 Mai Hắc Đế, phường Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.
Trân trọng thông báo!
1. Thông tin về khoản nợ
Các khoản nợ vay tiêu dùng phục vụ đời sống có nghĩa vụ thanh toán cho VietinBank theo các hợp đồng tín dụng đã ký, cụ thể như sau:
Đơn vị: Đồng
|
STT |
Tên khách hàng |
Tài sản bảo đảm |
Giá trị ghi sổ khoản nợ (bao gồm: gốc, lãi, lãi phạt) |
Giá bán khởi điểm |
Tiền đặt trước |
|
1 |
HOÀNG XUÂN HÒA |
Không có TSBĐ |
1.994.639 |
1.994.639 |
1.994.639 |
|
2 |
NGUYỄN DUY HẢI |
Không có TSBĐ |
28.268.354 |
28.268.354 |
28.268.354 |
|
3 |
NGUYỄN TƯỞNG CƯỜNG |
Không có TSBĐ |
5.457.955 |
5.457.955 |
5.457.955 |
|
4 |
CHU VĂN HOAN |
Không có TSBĐ |
2.515.704 |
2.515.704 |
2.515.704 |
|
5 |
LÊ QUANG SÁNG |
Không có TSBĐ |
5.326.361 |
5.326.361 |
5.326.361 |
|
6 |
NGUYỄN NGỌC DƯƠNG |
Không có TSBĐ |
2.049.149 |
2.049.149 |
2.049.149 |
|
7 |
NGÔ VĂN DUẨN |
Không có TSBĐ |
50.633.630 |
50.633.630 |
50.633.630 |
|
8 |
NGUYỄN MẠNH HIỆP |
Không có TSBĐ |
8.203.819 |
8.203.819 |
8.203.819 |
|
9 |
PHÙNG THANH SƠN |
Không có TSBĐ |
1.358.135 |
1.358.135 |
1.358.135 |
|
10 |
PHẠM QUANG TRƯỜNG |
Không có TSBĐ |
16.266.685 |
16.266.685 |
16.266.685 |
|
11 |
NGUYỄN HỮU TIỆP |
Không có TSBĐ |
7.650.349 |
7.650.349 |
7.650.349 |
|
12 |
NGUYỄN VĂN CHUNG |
Không có TSBĐ |
1.212.347 |
1.212.347 |
1.212.347 |
|
13 |
ĐỖ HỮU THẨM |
Không có TSBĐ |
18.204.752 |
18.204.752 |
18.204.752 |
|
14 |
PHẠM QUANG ĐẠT |
Không có TSBĐ |
1.947.193 |
1.947.193 |
1.947.193 |
|
15 |
NGUYỄN THỊ TRÀ MY |
Không có TSBĐ |
27.364.537 |
27.364.537 |
27.364.537 |
|
16 |
NGUYỄN VĂN TRÁNG |
Không có TSBĐ |
27.395.199 |
27.395.199 |
27.395.199 |
|
17 |
NGUYỄN BÍCH NGỌC |
Không có TSBĐ |
19.898.342 |
19.898.342 |
19.898.342 |
|
18 |
LƯƠNG XUÂN PHƯỚC |
Không có TSBĐ |
10.809.494 |
10.809.494 |
10.809.494 |
|
19 |
ĐẶNG THỊ MINH THƯ |
Không có TSBĐ |
24.181.549 |
24.181.549 |
24.181.549 |
|
20 |
NGUYỄN THỊ DIỆU HIỀN |
Không có TSBĐ |
2.516.390 |
2.516.390 |
2.516.390 |
|
21 |
DƯƠNG HỮU LỘC |
Không có TSBĐ |
1.908.900 |
1.908.900 |
1.908.900 |
|
22 |
TRẦN PHƯƠNG QUANG |
Không có TSBĐ |
1.971.498 |
1.971.498 |
1.971.498 |
|
23 |
NGUYỄN VĂN CUNG |
Không có TSBĐ |
32.680.376 |
32.680.376 |
32.680.376 |
|
24 |
PHẠM TRƯƠNG TUẤN ANH |
Không có TSBĐ |
25.598.070 |
25.598.070 |
25.598.070 |
|
25 |
BÙI LÊ NAM CHƯƠNG |
Không có TSBĐ |
3.602.396 |
3.602.396 |
3.602.396 |
|
26 |
NGUYỄN MINH ÚT |
Không có TSBĐ |
10.891.652 |
10.891.652 |
10.891.652 |
|
27 |
TRẦN HUY |
Không có TSBĐ |
7.394.555 |
7.394.555 |
7.394.555 |
|
28 |
NGUYỄN VĂN CHUNG |
Không có TSBĐ |
13.512.715 |
13.512.715 |
13.512.715 |
|
29 |
VŨ HOÀI SƠN |
Không có TSBĐ |
11.090.576 |
11.090.576 |
11.090.576 |
|
30 |
ĐỖ NGỌC THÀNH Ý |
Không có TSBĐ |
3.773.274 |
3.773.274 |
3.773.274 |
|
31 |
VÕ THÀNH PHÁT |
Không có TSBĐ |
16.390.608 |
16.390.608 |
16.390.608 |
|
32 |
NGUYỄN VĂN HIẾU |
Không có TSBĐ |
110.954.024 |
110.954.024 |
110.954.024 |
|
33 |
NGUYỄN VĂN HIỀN |
Không có TSBĐ |
758.397 |
758.397 |
758.397 |
|
34 |
TRẦN HUỲNH NHƯ |
Không có TSBĐ |
51.430.571 |
51.430.571 |
51.430.571 |
|
35 |
NGUYỄN DUY KHÁNH |
Không có TSBĐ |
2.467.155 |
2.467.155 |
2.467.155 |
|
36 |
HUỲNH QUỐC BẢO |
Không có TSBĐ |
30.085.080 |
30.085.080 |
30.085.080 |
|
37 |
NGUYỄN DUY TRUNG |
Không có TSBĐ |
2.946.877 |
2.946.877 |
2.946.877 |
|
38 |
LÊ THỊ KIM DUNG |
Không có TSBĐ |
4.501.180 |
4.501.180 |
4.501.180 |
|
39 |
HOÀNG XUÂN CƯỜNG |
Không có TSBĐ |
3.245.964 |
3.245.964 |
3.245.964 |
|
40 |
DƯƠNG THỊ KIM ANH |
Không có TSBĐ |
63.862.069 |
63.862.069 |
63.862.069 |
|
41 |
TRẦN NGỌC BẢO TRÂN |
Không có TSBĐ |
2.282.892 |
2.282.892 |
2.282.892 |
|
42 |
NGUYỄN VĂN TỪ HẢI |
Không có TSBĐ |
11.359.830 |
11.359.830 |
11.359.830 |
|
43 |
ĐẶNG HỮU TÀI |
Không có TSBĐ |
7.004.606 |
7.004.606 |
7.004.606 |
|
44 |
NGUYỄN TRƯỜNG GIANG |
Không có TSBĐ |
7.355.795 |
7.355.795 |
7.355.795 |
|
45 |
NGUYỄN HOÀNG ANH THƯ |
Không có TSBĐ |
1.751.003 |
1.751.003 |
1.751.003 |
|
46 |
NGUYỄN XUÂN LỘC |
Không có TSBĐ |
2.516.171 |
2.516.171 |
2.516.171 |
|
47 |
HUỲNH CHÍ KHẢI |
Không có TSBĐ |
3.029.975 |
3.029.975 |
3.029.975 |
|
48 |
QUAN ĐỨC MINH |
Không có TSBĐ |
2.482.628 |
2.482.628 |
2.482.628 |
|
49 |
NGUYỄN HỒNG ÂN |
Không có TSBĐ |
9.132.876 |
9.132.876 |
9.132.876 |
|
50 |
ĐOÀN VĂN VĨNH |
Không có TSBĐ |
14.899.540 |
14.899.540 |
14.899.540 |
|
51 |
TRẦN HỮU TÂM |
Không có TSBĐ |
6.216.601 |
6.216.601 |
6.216.601 |
|
52 |
PHẠM QUỐC ANH |
Không có TSBĐ |
3.770.985 |
3.770.985 |
3.770.985 |
|
53 |
TIÊU ĐỨC MINH |
Không có TSBĐ |
29.356.225 |
29.356.225 |
29.356.225 |
|
54 |
TRẦN ANH KHOA |
Không có TSBĐ |
36.017.288 |
36.017.288 |
36.017.288 |
|
55 |
TRƯƠNG QUỐC VIỆT |
Không có TSBĐ |
2.193.860 |
2.193.860 |
2.193.860 |
|
56 |
ĐOÀN HỮU THANH |
Không có TSBĐ |
3.150.388 |
3.150.388 |
3.150.388 |
|
57 |
PHAN TẤN SĨ |
Không có TSBĐ |
6.372.787 |
6.372.787 |
6.372.787 |
|
58 |
NGUYỄN HOÀNG TRƯỜNG |
Không có TSBĐ |
7.451.198 |
7.451.198 |
7.451.198 |
|
59 |
NGUYỄN HỮU CHỨC |
Không có TSBĐ |
12.619.949 |
12.619.949 |
12.619.949 |
|
60 |
HUỲNH THỊ NGỌC TRANG |
Không có TSBĐ |
26.294.918 |
26.294.918 |
26.294.918 |
|
61 |
TRẦN DƯƠNG HOÀNG NGỌC CẢNH |
Không có TSBĐ |
72.982.407 |
72.982.407 |
72.982.407 |
|
62 |
THÁI VĂN CƯỜNG |
Không có TSBĐ |
36.598.552 |
36.598.552 |
36.598.552 |
|
63 |
NGUYỄN PHẠM PHÚ |
Không có TSBĐ |
1.925.429 |
1.925.429 |
1.925.429 |
|
64 |
TRỊNH HOÀNG TUẤN |
Không có TSBĐ |
9.067.741 |
9.067.741 |
9.067.741 |
|
65 |
TRẦN VĂN VÂN |
Không có TSBĐ |
9.329.225 |
9.329.225 |
9.329.225 |
|
66 |
ĐẶNG HỮU HOAN |
Không có TSBĐ |
4.127.570 |
4.127.570 |
4.127.570 |
|
67 |
VŨ MINH HẢI |
Không có TSBĐ |
6.334.211 |
6.334.211 |
6.334.211 |
|
68 |
MAI THỦY TIÊN |
Không có TSBĐ |
3.461.834 |
3.461.834 |
3.461.834 |
|
69 |
PHAN QUỐC THANH |
Không có TSBĐ |
65.902.279 |
65.902.279 |
65.902.279 |
|
70 |
THÁI VĂN AI |
Không có TSBĐ |
4.844.782 |
4.844.782 |
4.844.782 |
|
71 |
PHẠM BÁ HOÀNG |
Không có TSBĐ |
841.717 |
841.717 |
841.717 |
|
72 |
NGUYỄN THỤY PHƯƠNG DUNG |
Không có TSBĐ |
2.152.036 |
2.152.036 |
2.152.036 |
|
73 |
NGUYỄN HÀ TUẤN |
Không có TSBĐ |
9.576.724 |
9.576.724 |
9.576.724 |
|
74 |
NGUYỄN VŨ LẬP |
Không có TSBĐ |
12.214.791 |
12.214.791 |
12.214.791 |
|
75 |
NGUYỄN GIA BẢO |
Không có TSBĐ |
31.694.711 |
31.694.711 |
31.694.711 |
|
76 |
TRẦN VĂN HƯNG |
Không có TSBĐ |
3.126.939 |
3.126.939 |
3.126.939 |
|
77 |
VÕ VĂN QUANG |
Không có TSBĐ |
13.975.683 |
13.975.683 |
13.975.683 |
|
78 |
PHAN HOÀI THANH |
Không có TSBĐ |
5.491.918 |
5.491.918 |
5.491.918 |
|
79 |
LÊ PHI HÙNG |
Không có TSBĐ |
3.281.120 |
3.281.120 |
3.281.120 |
|
80 |
VƯƠNG VĂN TRÍ |
Không có TSBĐ |
4.384.882 |
4.384.882 |
4.384.882 |
|
81 |
ĐỖ ANH VỮNG |
Không có TSBĐ |
10.292.428 |
10.292.428 |
10.292.428 |
|
82 |
LÊ HUỲNH ĐỨC |
Không có TSBĐ |
12.755.041 |
12.755.041 |
12.755.041 |
|
83 |
PHẠM CHÍ TÂM |
Không có TSBĐ |
8.127.981 |
8.127.981 |
8.127.981 |
|
84 |
NGUYỄN MINH NHẬT |
Không có TSBĐ |
3.065.615 |
3.065.615 |
3.065.615 |
|
85 |
HOÀNG ANH VŨ |
Không có TSBĐ |
15.553.238 |
15.553.238 |
15.553.238 |
|
86 |
NGUYỄN ANH VŨ |
Không có TSBĐ |
9.318.823 |
9.318.823 |
9.318.823 |
|
87 |
NGUYỄN THÀNH ĐÔNG |
Không có TSBĐ |
10.392.511 |
10.392.511 |
10.392.511 |
|
88 |
LÊ ANH TUẤN |
Không có TSBĐ |
283.415 |
283.415 |
283.415 |
|
89 |
TRẦN NGỌC TRÍ THIỆN |
Không có TSBĐ |
1.899.319 |
1.899.319 |
1.899.319 |
|
90 |
NGUYỄN VĂN KHANG |
Không có TSBĐ |
15.932.867 |
15.932.867 |
15.932.867 |
|
91 |
PHẠM QUỐC TRẠNG |
Không có TSBĐ |
9.220.168 |
9.220.168 |
9.220.168 |
|
92 |
CAO HOÀNG KHƯƠNG |
Không có TSBĐ |
6.463.029 |
6.463.029 |
6.463.029 |
|
93 |
VÕ HOÀNG KHANG |
Không có TSBĐ |
989.612 |
989.612 |
989.612 |
|
94 |
NGÔ MINH ĐỨC |
Không có TSBĐ |
1.525.301 |
1.525.301 |
1.525.301 |
|
95 |
ĐOÀN TẤN LỪA |
Không có TSBĐ |
13.359.116 |
13.359.116 |
13.359.116 |
|
96 |
TRẦN GIA THỊNH |
Không có TSBĐ |
54.127.027 |
54.127.027 |
54.127.027 |
|
97 |
TRẦN MINH PHỤNG |
Không có TSBĐ |
2.236.834 |
2.236.834 |
2.236.834 |
|
98 |
VŨ THỊ HỒNG VY |
Không có TSBĐ |
40.003.355 |
40.003.355 |
40.003.355 |
|
|
Tổng cộng |
|
1.374.440.266 |
1.374.440.266 |
1.374.440.266 |
(Giá khởi điểm không bao gồm các chi phí liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu/sử dụng tài sản và các chi phí khác (nếu có) khi thực hiện mua khoản nợ, các chi phí này do người trúng đấu giá chịu. Việc mua, bán khoản nợ không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT)
Hình thức nộp tiền đặt trước: Chuyển khoản vào tài khoản của VietinBank.
2. Cách thức chào mua khoản nợ:
- Phương thức bán: Bán từng khoản nợ, một số khoản nợ hoặc tất cả các khoản nợ.
- Cách thức lựa chọn bên mua khoản nợ: VietinBank sẽ lựa chọn người mua trả giá cao nhất và ít nhất bằng giá khởi điểm từng khoản nợ.
- Người có nhu cầu mua khoản nợ gửi đơn đăng ký mua và gửi thư về địa chỉ (trực tiếp hoặc theo đường bưu điện): Trung tâm Quản lý và Xử lý nợ VietinBank. Địa chỉ: Phòng 501, tầng 5, số 114 Mai Hắc Đế, phường Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. (Trên bì thư ghi rõ: THƯ THAM GIA CHÀO GIÁ MUA NỢ).
- Sau 1 ngày làm việc kể từ ngày VietinBank thông báo trúng chào giá mà người mua được chọn không tới địa chỉ nêu trên và ký hợp đồng thì quyền mua khoản nợ đáp ứng tiêu chí lựa chọn trên có giá chào cao tiếp theo và xem như mất tiền đặt trước.
- Trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng, người mua đến địa chỉ nêu trên để nhận hồ sơ khoản nợ.
3. Thời gian đăng ký, nhận thư chào giá và tiền đặt trước:
- Đơn đăng ký mua phải gửi kèm bản sao giấy chuyển khoản tiền đặt trước. Nếu đơn đăng ký nào mà không kèm theo bản sao giấy chuyển khoản tiền đặt trước được xem như không hợp lệ và VietinBank sẽ loại bỏ đơn đó.
- Sau khi thông báo không trúng giá, VietinBank sẽ trả lại tiền đặt trước theo thông tin trên đơn đăng ký mua tài sản.
- Người mua quan tâm đến khoản nợ có thể đến trực tiếp hoặc liên hệ với VietinBank theo địa chỉ trên để tìm hiểu về các khoản nợ trong giờ hành chính, từ 9h00 ngày 26/10/2026 đến 16h00 ngày 28/10/2026.
- Thời hạn cuối cùng nhận đơn đăng ký mua là 16h00 ngày 28/10/2026 (tính theo ngày nhận trực tiếp hoặc dấu bưu điện đóng trên phong bì thư). Đơn đăng ký mua gửi về sau thời điểm 16h00 ngày được coi là không hợp lệ và bị loại.
4. Công bố kết quả trúng chào giá
Chậm nhất sau 1 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc nhận đơn đăng ký mua khoản nợ, VietinBank thông báo kết quả người trúng chào giá trên website của VietinBank.
5. Thông tin liên hệ
- Trung tâm Quản lý & xử lý nợ VietinBank.
- Địa chỉ: Phòng 501, tầng 5, số 114 Mai Hắc Đế, phường Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.
Trân trọng thông báo!