VietinBank CN 10 TP. HCM thông báo bán tài sản

24/06/2026 03:32
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh 10 TP. Hồ Chí Minh (VietinBank CN 10 TP. HCM) thông báo về việc bán tài sản bảo đảm (TSBĐ) để thu hồi nợ vay.

Thông tin như sau:

1. Thông tin về TSBĐ

1.1 TSBĐ 1

Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ) tại thửa đất số 78, tờ bản đồ số 12, địa chỉ: Xã Bình Thành, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp (nay là xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Thửa đất số: 78, tờ bản đồ số: 12.

+ Địa chỉ: Xã Bình Thành, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp (nay là xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp).

+ Diện tích: 386,9m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng. 

+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.

+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2043.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: Giấy chứng nhận (GCN) QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CY 605183, số vào sổ cấp GCN: CS11890 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Tháp cấp ngày 29/1/2021.

1.2 TSBĐ 2

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 27, tờ bản đồ số 12, địa chỉ: Xã Bình Thành, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp (nay là xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Thửa đất:

· Thửa đất số: 27, tờ bản đồ số: 12.

· Địa chỉ: Xã Bình Thành, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp (nay là xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp).

· Diện tích: 1.471,0m2.

· Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

· Mục đích sử dụng: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 1.120,0m2; đất trồng cây lâu năm: 351,0m2.

· Thời hạn sử dụng: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Lâu dài; đất trồng cây lâu năm: Đến ngày 15/10/2043.

· Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 351,0m2; nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: 1.120,0m2.

+ Công trình xây dựng khác:

Hạng mục công trình

Diện tích xây dựng (m2)

Diện tích sàn (m2) hoặc công suất

Hình thức sở hữu

Cấp công trình

Thời hạn sở hữu

Nhà máy lau bóng gạo

1.028,0

1.028,0

Sở hữu riêng

Cấp III

-/-

 - Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CY 605182, số vào sổ cấp GCN: CS11889 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Tháp cấp ngày 29/1/2021.

1.3 TSBĐ 3

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 66, tờ bản đồ số: 27, địa chỉ: Phường 6, TP. Tân An, tỉnh Long An (nay là phường Long An, tỉnh Tây Ninh).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Thửa đất số: 66, tờ bản đồ số: 27.                     

+ Địa chỉ: Phường 6, TP. Tân An, tỉnh Long An (nay là phường Long An, tỉnh Tây Ninh).

+ Diện tích: 281,1m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị.

+Thời hạn sử dụng: Lâu dài.

+ Nguồn gốc sử dụng: Xử lý nợ thế chấp đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BC 798920, số vào sổ cấp GCN: CH 00629 do UBND TP. Tân An cấp ngày 25/10/2010.

1.4 TSBĐ 4

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 4018, tờ bản đồ số: 3, địa chỉ: Phường 6, TP. Tân An, tỉnh Long An (nay là phường Long An, tỉnh Tây Ninh).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Thửa đất số: 4018, tờ bản đồ số: 3.                         

+ Địa chỉ: Phường 6, TP. Tân An, tỉnh Long An.

+ Diện tích: 488m2.

+ Hình thức sử dụng: Riêng 488m2; Chung: 0m2.

+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị.

+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước công nhận QSDĐ.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BX 376168, số vào sổ cấp GCN: CT 21378 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An cấp ngày 12/12/2014.

1.5 TSBĐ 5

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 72, tờ bản đồ số 90, địa chỉ: Ấp Tân Long A, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (nay là xã Tân Bình, tỉnh Cần Thơ).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Thửa đất số: 72.

+ Tờ bản đồ số: 90.

+ Địa chỉ: Ấp Tân Long A, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (nay là xã Tân Bình, tỉnh Cần Thơ).

+ Diện tích:  6.385,5m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất nông nghiệp khác.

+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 7/11/2052.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.

Ghi chú: Thửa đất đã được cấp đổi sang hệ thống bản đồ địa chính chính quy. Thửa đất có 251,1m2 đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn kênh Kháng Chiến.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DB 744681, số vào sổ cấp GCN CH03576 do UBND huyện Phụng Hiệp cấp ngày 7/12/2021 được Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang chỉnh lý chuyển nhượng ngày 11/11/2022.

1.6 TSBĐ 6

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 73, tờ bản đồ số 90, địa chỉ: Ấp Tân Long A, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (nay là xã Tân Bình, tỉnh Cần Thơ).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Thửa đất số: 73.

+ Tờ bản đồ số: 90.

+ Địa chỉ: Ấp Tân Long A, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (nay là xã Tân Bình, tỉnh Cần Thơ).

+ Diện tích: 300,0m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn.

+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất.

Ghi chú: Thửa đất đã được cấp đổi sang hệ thống bản đồ địa chính chính quy.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CV 340800, số vào sổ cấp GCN CS02785 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hậu Giang cấp ngày 5/3/2020 được Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang chỉnh lý chuyển nhượng ngày 11/11/2022.

1.7 TSBĐ 7

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 125, tờ bản đồ số 90, địa chỉ: Ấp Tân Long A, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (nay là xã Tân Bình, tỉnh Cần Thơ).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Thửa đất số: 125.

+ Tờ bản đồ số: 90.

+ Địa chỉ: Ấp Tân Long A, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (nay là xã Tân Bình, tỉnh Cần Thơ).

+ Diện tích: 255,8m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.

+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 1/7/2064.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.

Ghi chú: Thửa đất đã được cấp đổi sang hệ thống bản địa chính chính quy. Thửa đất có 213,1m2 đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn Quốc Lộ 61.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CV 262242, số vào sổ cấp GCN CH02865 do UBND huyện Phụng Hiệp cấp ngày 22/4/2020 được Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang chỉnh lý chuyển nhượng ngày 11/11/2022.

1.8 TSBĐ 8

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 46, tờ bản đồ số 33, địa chỉ: Ấp Tân Long A, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (nay là Xã Tân Bình, tỉnh Cần Thơ).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Thửa đất số: 46.

+ Tờ bản đồ số: 33.

+ Địa chỉ: Ấp Tân Long A, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (nay là xã Tân Bình, tỉnh Cần Thơ).

+ Diện tích: 8.676,1m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất nông nghiệp khác.

+Thời hạn sử dụng: Đến ngày 7/11/2052.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.

Ghi chú: Thửa đất đã được cấp đổi sang hệ thống bản đồ địa chính chính quy.

Tài sản gắn liền với đất: Loại trại chăn nuôi heo.

+ Trại 1:

· Diện tích xây dựng: 350,25m2.

· Diện tích sàn: 350,25m2.

· Hình thức sở hữu: Sở hữu riêng.

· Cấp (Hạng): Cấp IV.

· Thời hạn sở hữu: -/-

+ Trại 2:

· Diện tích xây dựng: 318,68m2.

· Diện tích sàn: 318,68m2.

· Hình thức sở hữu: Sở hữu riêng.

· Cấp (Hạng): Cấp IV.

· Thời hạn sở hữu: -/-

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DB 744679, số vào sổ cấp GCN CH03578 do UBND huyện Phụng Hiệp cấp ngày 7/12/2021 được Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang chỉnh lý chuyển nhượng ngày 11/11/2022.

1.9 TSBĐ 9

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 49, tờ bản đồ số 33, địa chỉ: Ấp Tân Long A, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (nay là xã Tân Bình, tỉnh Cần Thơ).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Thửa đất số: 49.

+Tờ bản đồ số: 33.

+Địa chỉ: Ấp Tân Long A, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (nay là xã Tân Bình, tỉnh Cần Thơ).

+ Diện tích: 5.683,7m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất nông nghiệp khác.

+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 7/11/2052.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.

Ghi chú: Thửa đất đã được cấp đổi sang hệ thống bản đồ địa chính chính quy. Thửa đất có 251,8m2 đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn kênh Kháng Chiến.

- Tài sản gắn liền với đất: Loại trại chăn nuôi heo:

+ Trại 1:

· Diện tích xây dựng: 1.372,70m2.

· Diện tích sàn: 1.372,70m2.

·  Hình thức sở hữu: Sở hữu riêng.

· Cấp (Hạng): Cấp IV.

· Thời hạn sở hữu: -/-

+ Trại 2:

· Diện tích xây dựng: 1.404,27m2.

· Diện tích sàn: 1.404,27m2.

· Hình thức sở hữu: Sở hữu riêng.

· Cấp (Hạng): Cấp IV.

· Thời hạn sở hữu: -/-

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DB 744680, số vào sổ cấp GCN CH03577 do UBND huyện Phụng Hiệp cấp ngày 7/12/2021 được Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang chỉnh lý chuyển nhượng ngày 11/11/2022.

1.10 TSBĐ 10

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 02, tờ bản đồ số: ĐCCS số 02; địa chỉ: Tiểu khu 154, xã Xuân Thọ, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nay là phường Xuân Trường - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Thửa đất:

+ Thửa đất số: 02, tờ bản đồ số: ĐCCS số 02.

Địa chỉ: Tiểu khu 154, xã Xuân Thọ, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nay là phường Xuân Trường - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng).

+ Diện tích: 9.800m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp để thực hiện dự án nhà máy chế biến Cà phê Cầu Đất - Đà Lạt.

+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 8/9/2061.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước cho thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê.

-       Công trình xây dựng khác: Cơ sở chế biến cà phê

Hạng mục công trình

Diện tích xây dựng (m2)

Diện tích sàn (m2) hoặc công suất

Hình thức sở hữu

Cấp công trình

Thời gian sở hữu

Nhà văn phòng, nhà ở công nhân, bảo vệ

292,5

292,5

Sở hữu riêng

3

Đến ngày 8/9/2061

Nhà kho

448,8

448,8

Sở hữu riêng

3

Đến ngày 8/9/2061

Nhà xưởng chế biến cà phê giai đoạn tinh

1.124,1

1.124,1

Sở hữu riêng

2

Đến ngày 8/9/2061

Nhà xưởng chế biến cà phê giai đoạn thô

617,2

617,2

Sở hữu riêng

3

Đến ngày 8/9/2061

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CD 929540, số vào sổ cấp GCN: CT00490 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng cấp ngày 29/12/2016.

1.11 TSBĐ 11

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 1713 (gốc 299, 303), tờ bản đồ số 11 (C49-II-49c), địa chỉ: Phường 11, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nay là phường Xuân Trường - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Thửa đất số: 1713 (gốc 299, 303); tờ bản đồ số: 11 (C49-II-49c).

Địa chỉ: Phường 11, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nay là phường Xuân Trường - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng).

+ Diện tích: 435,29m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây hàng năm khác.

+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2063.

+ Nguồn gốc sử dụng: Trúng đấu giá đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số: CU 367711, số vào sổ cấp GCN: CS 01477 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng cấp ngày 21/1/2020.

1.12  TSBĐ 12

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số tại thửa đất 728, tờ bản đồ số 10, địa chỉ: Ấp 4, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP. HCM (nay là xã Nhà Bè, TP. HCM).

Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Thửa đất số: 728.

+ Tờ bản đồ số: 10.

+ Địa chỉ: Ấp 4, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP. HCM (nay là xã Nhà Bè, TP. HCM).

+ Diện tích: 326,5m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn.

+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CN 522014, số vào sổ cấp GCN CH 05748 do UBND huyện Nhà Bè, TP. HCM cấp ngày 29/1/2019, cập nhật thay đổi chủ sử dụng ngày 20/12/2024.

1.13 TSBĐ 13

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 321, tờ bản đồ số 20; địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Thửa đất số: 321, tờ bản đồ số: 20.                         

+ Địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).

+ Diện tích: 1.156m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.

+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2043.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DL 957810, số vào sổ cấp GCN: CS05181 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng cấp ngày 10/10/2023.

1.14 TSBĐ 14

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 322, tờ bản đồ số 20, địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Thửa đất số: 322, tờ bản đồ số: 20.                         

+ Địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).

+ Diện tích: 1.142m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.

+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2043.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DL 957811, số vào sổ cấp GCN: CS05182 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng cấp ngày 10/10/2023.

1.15 TSBĐ 15

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 323, tờ bản đồ số 20, địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Thửa đất số: 323, tờ bản đồ số: 20.                         

+ Địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).

+ Diện tích: 1.131m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.

+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2043.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DL 957812, số vào sổ cấp GCN: CS05183 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng cấp ngày 10/10/2023.

1.16 TSBĐ 16

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 324, tờ bản đồ số 20, địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Thửa đất số: 324, tờ bản đồ số: 20.                       

+ Địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).

+ Diện tích: 1.084m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.

+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2043

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.

Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DL 957838, số vào sổ cấp GCN: CS05184 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng cấp ngày 10/10/2023.

1.17 TSBĐ 17

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 325, tờ bản đồ số 20, địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Thửa đất số: 325, tờ bản đồ số: 20.                         

+ Địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).

+ Diện tích: 1.015m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.

+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2043.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DL 957814, số vào sổ cấp GCN: CS05185 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng cấp ngày 10/10/2023.

1.18 TSBĐ 18

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 326, tờ bản đồ số 20, địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Thửa đất số: 326, tờ bản đồ số: 20.                            

+ Địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).

+ Diện tích: 1.117m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.

+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2043.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.

Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DL 957815, số vào sổ cấp GCN: CS05186 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng cấp ngày 10/10/2023.

1.19 TSBĐ 19

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 327, tờ bản đồ số 20, địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Thửa đất số: 327, tờ bản đồ số: 20.                        

+ Địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).

+ Diện tích: 1.376m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn 400m2, đất trồng cây lâu năm: 976m2.

+ Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; đất trồng cây lâu năm: Đến ngày 15/10/2043.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 400m2; nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 976m2.

- Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DL 957816, số vào sổ cấp GCN: CS05187 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng cấp ngày 10/10/2023.

1.20 TSBĐ 20

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 198, tờ bản đồ số 47, địa chỉ: Xã Phước Thạnh, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã Thái Mỹ, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Thửa đất số: 198, tờ bản đồ số: 47.                         

+ Địa chỉ: Xã Phước Thạnh, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã Thái Mỹ, TP. HCM).

+ Diện tích: 4.675,9m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.

+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 1/7/2072.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DO 008204, số vào sổ cấp GCN: CN07965 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Củ Chi cấp ngày 2/2/2024.

1.21 TSBĐ 21

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 184, tờ bản đồ số 11 (theo tài liệu năm 2003) địa chỉ: 115 Đường số 27, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân, TP. HCM (nay là phường An Lạc, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Thửa đất:

· Thửa đất số: 184, tờ bản đồ số: 11 (theo tài liệu năm 2003).                        

· Địa chỉ: 115 Đường số 27, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân, TP. HCM (nay là phường An Lạc, TP. HCM).

· Diện tích: 80m2.

· Hình thức sử dụng: Riêng: 80m2, chung: 0m2.

· Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị.

· Thời hạn sử dụng: Lâu dài.

· Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.

+ Nhà ở:

· Địa chỉ: 115 Đường số 27, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân, TP. HCM (nay là phường An Lạc, TP. HCM).

· Diện tích xây dựng: 64m2; diện tích sàn: 201,6m2.

· Kết cấu: Tường gạch, khung sàn BTCT, mái BTCT.

· Cấp hạng: -/-                                         

· Số tầng: 3 tầng.

· Năm hoàn thành xây dựng: -/-               

· Thời hạn sở hữu: -/-

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BP 829802, số vào sổ cấp GCN: CT25367 do Sở Tài nguyên và Môi trường TP. HCM cấp ngày 15/10/2013.

2. Giá khởi điểm: Liên hệ VietinBank CN 10 TP. HCM để biết thêm thông tin.

3. Thông tin liên hệ:

- VietinBank CN 10 TP. HCM; địa chỉ: 111 - 121 Ngô Gia Tự, phường Vườn Lài, TP. HCM.

- Đầu mối liên hệ:

+ Ông Nguyễn Quốc Hưng - Trưởng Phòng Giao dịch Ngô Quyền; điện thoại: 0917 717 751.

+ Ông Phạm Minh Tuấn - Trưởng Phòng Khách hàng doanh nghiệp; điện thoại: 0909 965 253.

+ Bà Nguyễn Thị Thùy Nhân - Phó Phòng Tổ chức Tổng hợp; điện thoại: 0932 065 354.

+ Bà Nguyễn Thị Oanh - Cán bộ Phòng Tổ chức Tổng hợp; điện thoại: 0982 732 097.

+ Ông Tsằn Ngọc Tuấn - Cán bộ Phòng Tổ chức Tổng hợp; điện thoại: 0384 434 567.

Trân trọng thông báo!

VietinBank CN 10 TP. HCM
Có thể bạn quan tâm
Chat cùng VietinBank