VietinBank CN 10 TP. HCM thông báo bán tài sản
VietinBank CN 10 TP. HCM thông báo bán tài sản
Thông tin như sau:
1. Thông tin về TSBĐ
1.1 TSBĐ 1
Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ) tại thửa đất số 78, tờ bản đồ số 12, địa chỉ: Xã Bình Thành, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp (nay là xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 78, tờ bản đồ số: 12.
+ Địa chỉ: Xã Bình Thành, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp (nay là xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp).
+ Diện tích: 386,9m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2043.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: Giấy chứng nhận (GCN) QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CY 605183, số vào sổ cấp GCN: CS11890 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Tháp cấp ngày 29/1/2021.
1.2 TSBĐ 2
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 27, tờ bản đồ số 12, địa chỉ: Xã Bình Thành, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp (nay là xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất:
· Thửa đất số: 27, tờ bản đồ số: 12.
· Địa chỉ: Xã Bình Thành, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp (nay là xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp).
· Diện tích: 1.471,0m2.
· Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
· Mục đích sử dụng: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 1.120,0m2; đất trồng cây lâu năm: 351,0m2.
· Thời hạn sử dụng: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Lâu dài; đất trồng cây lâu năm: Đến ngày 15/10/2043.
· Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 351,0m2; nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: 1.120,0m2.
+ Công trình xây dựng khác:
|
Hạng mục công trình |
Diện tích xây dựng (m2) |
Diện tích sàn (m2) hoặc công suất |
Hình thức sở hữu |
Cấp công trình |
Thời hạn sở hữu |
|
Nhà máy lau bóng gạo |
1.028,0 |
1.028,0 |
Sở hữu riêng |
Cấp III |
-/- |
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CY 605182, số vào sổ cấp GCN: CS11889 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Tháp cấp ngày 29/1/2021.
1.3 TSBĐ 3
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 66, tờ bản đồ số: 27, địa chỉ: Phường 6, TP. Tân An, tỉnh Long An (nay là phường Long An, tỉnh Tây Ninh).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 66, tờ bản đồ số: 27.
+ Địa chỉ: Phường 6, TP. Tân An, tỉnh Long An (nay là phường Long An, tỉnh Tây Ninh).
+ Diện tích: 281,1m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị.
+Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Xử lý nợ thế chấp đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BC 798920, số vào sổ cấp GCN: CH 00629 do UBND TP. Tân An cấp ngày 25/10/2010.
1.4 TSBĐ 4
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 4018, tờ bản đồ số: 3, địa chỉ: Phường 6, TP. Tân An, tỉnh Long An (nay là phường Long An, tỉnh Tây Ninh).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 4018, tờ bản đồ số: 3.
+ Địa chỉ: Phường 6, TP. Tân An, tỉnh Long An.
+ Diện tích: 488m2.
+ Hình thức sử dụng: Riêng 488m2; Chung: 0m2.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị.
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước công nhận QSDĐ.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BX 376168, số vào sổ cấp GCN: CT 21378 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An cấp ngày 12/12/2014.
1.5 TSBĐ 5
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 72, tờ bản đồ số 90, địa chỉ: Ấp Tân Long A, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (nay là xã Tân Bình, tỉnh Cần Thơ).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 72.
+ Tờ bản đồ số: 90.
+ Địa chỉ: Ấp Tân Long A, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (nay là xã Tân Bình, tỉnh Cần Thơ).
+ Diện tích: 6.385,5m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất nông nghiệp khác.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 7/11/2052.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
Ghi chú: Thửa đất đã được cấp đổi sang hệ thống bản đồ địa chính chính quy. Thửa đất có 251,1m2 đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn kênh Kháng Chiến.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DB 744681, số vào sổ cấp GCN CH03576 do UBND huyện Phụng Hiệp cấp ngày 7/12/2021 được Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang chỉnh lý chuyển nhượng ngày 11/11/2022.
1.6 TSBĐ 6
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 73, tờ bản đồ số 90, địa chỉ: Ấp Tân Long A, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (nay là xã Tân Bình, tỉnh Cần Thơ).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 73.
+ Tờ bản đồ số: 90.
+ Địa chỉ: Ấp Tân Long A, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (nay là xã Tân Bình, tỉnh Cần Thơ).
+ Diện tích: 300,0m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn.
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất.
Ghi chú: Thửa đất đã được cấp đổi sang hệ thống bản đồ địa chính chính quy.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CV 340800, số vào sổ cấp GCN CS02785 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hậu Giang cấp ngày 5/3/2020 được Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang chỉnh lý chuyển nhượng ngày 11/11/2022.
1.7 TSBĐ 7
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 125, tờ bản đồ số 90, địa chỉ: Ấp Tân Long A, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (nay là xã Tân Bình, tỉnh Cần Thơ).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 125.
+ Tờ bản đồ số: 90.
+ Địa chỉ: Ấp Tân Long A, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (nay là xã Tân Bình, tỉnh Cần Thơ).
+ Diện tích: 255,8m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 1/7/2064.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
Ghi chú: Thửa đất đã được cấp đổi sang hệ thống bản địa chính chính quy. Thửa đất có 213,1m2 đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn Quốc Lộ 61.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CV 262242, số vào sổ cấp GCN CH02865 do UBND huyện Phụng Hiệp cấp ngày 22/4/2020 được Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang chỉnh lý chuyển nhượng ngày 11/11/2022.
1.8 TSBĐ 8
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 46, tờ bản đồ số 33, địa chỉ: Ấp Tân Long A, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (nay là Xã Tân Bình, tỉnh Cần Thơ).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 46.
+ Tờ bản đồ số: 33.
+ Địa chỉ: Ấp Tân Long A, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (nay là xã Tân Bình, tỉnh Cần Thơ).
+ Diện tích: 8.676,1m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất nông nghiệp khác.
+Thời hạn sử dụng: Đến ngày 7/11/2052.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
Ghi chú: Thửa đất đã được cấp đổi sang hệ thống bản đồ địa chính chính quy.
- Tài sản gắn liền với đất: Loại trại chăn nuôi heo.
+ Trại 1:
· Diện tích xây dựng: 350,25m2.
· Diện tích sàn: 350,25m2.
· Hình thức sở hữu: Sở hữu riêng.
· Cấp (Hạng): Cấp IV.
· Thời hạn sở hữu: -/-
+ Trại 2:
· Diện tích xây dựng: 318,68m2.
· Diện tích sàn: 318,68m2.
· Hình thức sở hữu: Sở hữu riêng.
· Cấp (Hạng): Cấp IV.
· Thời hạn sở hữu: -/-
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DB 744679, số vào sổ cấp GCN CH03578 do UBND huyện Phụng Hiệp cấp ngày 7/12/2021 được Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang chỉnh lý chuyển nhượng ngày 11/11/2022.
1.9 TSBĐ 9
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 49, tờ bản đồ số 33, địa chỉ: Ấp Tân Long A, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (nay là xã Tân Bình, tỉnh Cần Thơ).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 49.
+Tờ bản đồ số: 33.
+Địa chỉ: Ấp Tân Long A, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (nay là xã Tân Bình, tỉnh Cần Thơ).
+ Diện tích: 5.683,7m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất nông nghiệp khác.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 7/11/2052.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
Ghi chú: Thửa đất đã được cấp đổi sang hệ thống bản đồ địa chính chính quy. Thửa đất có 251,8m2 đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn kênh Kháng Chiến.
- Tài sản gắn liền với đất: Loại trại chăn nuôi heo:
+ Trại 1:
· Diện tích xây dựng: 1.372,70m2.
· Diện tích sàn: 1.372,70m2.
· Hình thức sở hữu: Sở hữu riêng.
· Cấp (Hạng): Cấp IV.
· Thời hạn sở hữu: -/-
+ Trại 2:
· Diện tích xây dựng: 1.404,27m2.
· Diện tích sàn: 1.404,27m2.
· Hình thức sở hữu: Sở hữu riêng.
· Cấp (Hạng): Cấp IV.
· Thời hạn sở hữu: -/-
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DB 744680, số vào sổ cấp GCN CH03577 do UBND huyện Phụng Hiệp cấp ngày 7/12/2021 được Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang chỉnh lý chuyển nhượng ngày 11/11/2022.
1.10 TSBĐ 10
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 02, tờ bản đồ số: ĐCCS số 02; địa chỉ: Tiểu khu 154, xã Xuân Thọ, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nay là phường Xuân Trường - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất:
+ Thửa đất số: 02, tờ bản đồ số: ĐCCS số 02.
Địa chỉ: Tiểu khu 154, xã Xuân Thọ, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nay là phường Xuân Trường - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng).
+ Diện tích: 9.800m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp để thực hiện dự án nhà máy chế biến Cà phê Cầu Đất - Đà Lạt.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 8/9/2061.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước cho thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê.
- Công trình xây dựng khác: Cơ sở chế biến cà phê
|
Hạng mục công trình |
Diện tích xây dựng (m2) |
Diện tích sàn (m2) hoặc công suất |
Hình thức sở hữu |
Cấp công trình |
Thời gian sở hữu |
|
Nhà văn phòng, nhà ở công nhân, bảo vệ |
292,5 |
292,5 |
Sở hữu riêng |
3 |
Đến ngày 8/9/2061 |
|
Nhà kho |
448,8 |
448,8 |
Sở hữu riêng |
3 |
Đến ngày 8/9/2061 |
|
Nhà xưởng chế biến cà phê giai đoạn tinh |
1.124,1 |
1.124,1 |
Sở hữu riêng |
2 |
Đến ngày 8/9/2061 |
|
Nhà xưởng chế biến cà phê giai đoạn thô |
617,2 |
617,2 |
Sở hữu riêng |
3 |
Đến ngày 8/9/2061 |
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CD 929540, số vào sổ cấp GCN: CT00490 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng cấp ngày 29/12/2016.
1.11 TSBĐ 11
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 1713 (gốc 299, 303), tờ bản đồ số 11 (C49-II-49c), địa chỉ: Phường 11, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nay là phường Xuân Trường - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 1713 (gốc 299, 303); tờ bản đồ số: 11 (C49-II-49c).
Địa chỉ: Phường 11, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nay là phường Xuân Trường - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng).
+ Diện tích: 435,29m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây hàng năm khác.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2063.
+ Nguồn gốc sử dụng: Trúng đấu giá đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số: CU 367711, số vào sổ cấp GCN: CS 01477 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng cấp ngày 21/1/2020.
1.12 TSBĐ 12
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số tại thửa đất 728, tờ bản đồ số 10, địa chỉ: Ấp 4, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP. HCM (nay là xã Nhà Bè, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 728.
+ Tờ bản đồ số: 10.
+ Địa chỉ: Ấp 4, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP. HCM (nay là xã Nhà Bè, TP. HCM).
+ Diện tích: 326,5m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn.
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CN 522014, số vào sổ cấp GCN CH 05748 do UBND huyện Nhà Bè, TP. HCM cấp ngày 29/1/2019, cập nhật thay đổi chủ sử dụng ngày 20/12/2024.
1.13 TSBĐ 13
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 321, tờ bản đồ số 20; địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 321, tờ bản đồ số: 20.
+ Địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).
+ Diện tích: 1.156m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2043.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DL 957810, số vào sổ cấp GCN: CS05181 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng cấp ngày 10/10/2023.
1.14 TSBĐ 14
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 322, tờ bản đồ số 20, địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 322, tờ bản đồ số: 20.
+ Địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).
+ Diện tích: 1.142m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2043.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DL 957811, số vào sổ cấp GCN: CS05182 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng cấp ngày 10/10/2023.
1.15 TSBĐ 15
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 323, tờ bản đồ số 20, địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 323, tờ bản đồ số: 20.
+ Địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).
+ Diện tích: 1.131m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2043.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DL 957812, số vào sổ cấp GCN: CS05183 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng cấp ngày 10/10/2023.
1.16 TSBĐ 16
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 324, tờ bản đồ số 20, địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 324, tờ bản đồ số: 20.
+ Địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).
+ Diện tích: 1.084m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2043
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DL 957838, số vào sổ cấp GCN: CS05184 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng cấp ngày 10/10/2023.
1.17 TSBĐ 17
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 325, tờ bản đồ số 20, địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 325, tờ bản đồ số: 20.
+ Địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).
+ Diện tích: 1.015m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2043.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DL 957814, số vào sổ cấp GCN: CS05185 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng cấp ngày 10/10/2023.
1.18 TSBĐ 18
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 326, tờ bản đồ số 20, địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 326, tờ bản đồ số: 20.
+ Địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).
+ Diện tích: 1.117m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2043.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DL 957815, số vào sổ cấp GCN: CS05186 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng cấp ngày 10/10/2023.
1.19 TSBĐ 19
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 327, tờ bản đồ số 20, địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 327, tờ bản đồ số: 20.
+ Địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).
+ Diện tích: 1.376m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn 400m2, đất trồng cây lâu năm: 976m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; đất trồng cây lâu năm: Đến ngày 15/10/2043.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 400m2; nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 976m2.
- Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DL 957816, số vào sổ cấp GCN: CS05187 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng cấp ngày 10/10/2023.
1.20 TSBĐ 20
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 198, tờ bản đồ số 47, địa chỉ: Xã Phước Thạnh, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã Thái Mỹ, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 198, tờ bản đồ số: 47.
+ Địa chỉ: Xã Phước Thạnh, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã Thái Mỹ, TP. HCM).
+ Diện tích: 4.675,9m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 1/7/2072.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DO 008204, số vào sổ cấp GCN: CN07965 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Củ Chi cấp ngày 2/2/2024.
1.21 TSBĐ 21
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 184, tờ bản đồ số 11 (theo tài liệu năm 2003) địa chỉ: 115 Đường số 27, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân, TP. HCM (nay là phường An Lạc, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất:
· Thửa đất số: 184, tờ bản đồ số: 11 (theo tài liệu năm 2003).
· Địa chỉ: 115 Đường số 27, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân, TP. HCM (nay là phường An Lạc, TP. HCM).
· Diện tích: 80m2.
· Hình thức sử dụng: Riêng: 80m2, chung: 0m2.
· Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị.
· Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
· Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.
+ Nhà ở:
· Địa chỉ: 115 Đường số 27, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân, TP. HCM (nay là phường An Lạc, TP. HCM).
· Diện tích xây dựng: 64m2; diện tích sàn: 201,6m2.
· Kết cấu: Tường gạch, khung sàn BTCT, mái BTCT.
· Cấp hạng: -/-
· Số tầng: 3 tầng.
· Năm hoàn thành xây dựng: -/-
· Thời hạn sở hữu: -/-
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BP 829802, số vào sổ cấp GCN: CT25367 do Sở Tài nguyên và Môi trường TP. HCM cấp ngày 15/10/2013.
2. Giá khởi điểm: Liên hệ VietinBank CN 10 TP. HCM để biết thêm thông tin.
3. Thông tin liên hệ:
- VietinBank CN 10 TP. HCM; địa chỉ: 111 - 121 Ngô Gia Tự, phường Vườn Lài, TP. HCM.
- Đầu mối liên hệ:
+ Ông Nguyễn Quốc Hưng - Trưởng Phòng Giao dịch Ngô Quyền; điện thoại: 0917 717 751.
+ Ông Phạm Minh Tuấn - Trưởng Phòng Khách hàng doanh nghiệp; điện thoại: 0909 965 253.
+ Bà Nguyễn Thị Thùy Nhân - Phó Phòng Tổ chức Tổng hợp; điện thoại: 0932 065 354.
+ Bà Nguyễn Thị Oanh - Cán bộ Phòng Tổ chức Tổng hợp; điện thoại: 0982 732 097.
+ Ông Tsằn Ngọc Tuấn - Cán bộ Phòng Tổ chức Tổng hợp; điện thoại: 0384 434 567.
Trân trọng thông báo!
Thông tin như sau:
1. Thông tin về TSBĐ
1.1 TSBĐ 1
Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ) tại thửa đất số 78, tờ bản đồ số 12, địa chỉ: Xã Bình Thành, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp (nay là xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 78, tờ bản đồ số: 12.
+ Địa chỉ: Xã Bình Thành, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp (nay là xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp).
+ Diện tích: 386,9m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2043.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: Giấy chứng nhận (GCN) QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CY 605183, số vào sổ cấp GCN: CS11890 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Tháp cấp ngày 29/1/2021.
1.2 TSBĐ 2
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 27, tờ bản đồ số 12, địa chỉ: Xã Bình Thành, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp (nay là xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất:
· Thửa đất số: 27, tờ bản đồ số: 12.
· Địa chỉ: Xã Bình Thành, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp (nay là xã Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp).
· Diện tích: 1.471,0m2.
· Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
· Mục đích sử dụng: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 1.120,0m2; đất trồng cây lâu năm: 351,0m2.
· Thời hạn sử dụng: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Lâu dài; đất trồng cây lâu năm: Đến ngày 15/10/2043.
· Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 351,0m2; nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: 1.120,0m2.
+ Công trình xây dựng khác:
|
Hạng mục công trình |
Diện tích xây dựng (m2) |
Diện tích sàn (m2) hoặc công suất |
Hình thức sở hữu |
Cấp công trình |
Thời hạn sở hữu |
|
Nhà máy lau bóng gạo |
1.028,0 |
1.028,0 |
Sở hữu riêng |
Cấp III |
-/- |
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CY 605182, số vào sổ cấp GCN: CS11889 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Tháp cấp ngày 29/1/2021.
1.3 TSBĐ 3
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 66, tờ bản đồ số: 27, địa chỉ: Phường 6, TP. Tân An, tỉnh Long An (nay là phường Long An, tỉnh Tây Ninh).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 66, tờ bản đồ số: 27.
+ Địa chỉ: Phường 6, TP. Tân An, tỉnh Long An (nay là phường Long An, tỉnh Tây Ninh).
+ Diện tích: 281,1m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị.
+Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Xử lý nợ thế chấp đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BC 798920, số vào sổ cấp GCN: CH 00629 do UBND TP. Tân An cấp ngày 25/10/2010.
1.4 TSBĐ 4
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 4018, tờ bản đồ số: 3, địa chỉ: Phường 6, TP. Tân An, tỉnh Long An (nay là phường Long An, tỉnh Tây Ninh).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 4018, tờ bản đồ số: 3.
+ Địa chỉ: Phường 6, TP. Tân An, tỉnh Long An.
+ Diện tích: 488m2.
+ Hình thức sử dụng: Riêng 488m2; Chung: 0m2.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị.
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước công nhận QSDĐ.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BX 376168, số vào sổ cấp GCN: CT 21378 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An cấp ngày 12/12/2014.
1.5 TSBĐ 5
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 72, tờ bản đồ số 90, địa chỉ: Ấp Tân Long A, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (nay là xã Tân Bình, tỉnh Cần Thơ).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 72.
+ Tờ bản đồ số: 90.
+ Địa chỉ: Ấp Tân Long A, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (nay là xã Tân Bình, tỉnh Cần Thơ).
+ Diện tích: 6.385,5m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất nông nghiệp khác.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 7/11/2052.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
Ghi chú: Thửa đất đã được cấp đổi sang hệ thống bản đồ địa chính chính quy. Thửa đất có 251,1m2 đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn kênh Kháng Chiến.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DB 744681, số vào sổ cấp GCN CH03576 do UBND huyện Phụng Hiệp cấp ngày 7/12/2021 được Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang chỉnh lý chuyển nhượng ngày 11/11/2022.
1.6 TSBĐ 6
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 73, tờ bản đồ số 90, địa chỉ: Ấp Tân Long A, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (nay là xã Tân Bình, tỉnh Cần Thơ).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 73.
+ Tờ bản đồ số: 90.
+ Địa chỉ: Ấp Tân Long A, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (nay là xã Tân Bình, tỉnh Cần Thơ).
+ Diện tích: 300,0m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn.
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất.
Ghi chú: Thửa đất đã được cấp đổi sang hệ thống bản đồ địa chính chính quy.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CV 340800, số vào sổ cấp GCN CS02785 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hậu Giang cấp ngày 5/3/2020 được Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang chỉnh lý chuyển nhượng ngày 11/11/2022.
1.7 TSBĐ 7
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 125, tờ bản đồ số 90, địa chỉ: Ấp Tân Long A, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (nay là xã Tân Bình, tỉnh Cần Thơ).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 125.
+ Tờ bản đồ số: 90.
+ Địa chỉ: Ấp Tân Long A, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (nay là xã Tân Bình, tỉnh Cần Thơ).
+ Diện tích: 255,8m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 1/7/2064.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
Ghi chú: Thửa đất đã được cấp đổi sang hệ thống bản địa chính chính quy. Thửa đất có 213,1m2 đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn Quốc Lộ 61.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CV 262242, số vào sổ cấp GCN CH02865 do UBND huyện Phụng Hiệp cấp ngày 22/4/2020 được Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang chỉnh lý chuyển nhượng ngày 11/11/2022.
1.8 TSBĐ 8
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 46, tờ bản đồ số 33, địa chỉ: Ấp Tân Long A, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (nay là Xã Tân Bình, tỉnh Cần Thơ).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 46.
+ Tờ bản đồ số: 33.
+ Địa chỉ: Ấp Tân Long A, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (nay là xã Tân Bình, tỉnh Cần Thơ).
+ Diện tích: 8.676,1m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất nông nghiệp khác.
+Thời hạn sử dụng: Đến ngày 7/11/2052.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
Ghi chú: Thửa đất đã được cấp đổi sang hệ thống bản đồ địa chính chính quy.
- Tài sản gắn liền với đất: Loại trại chăn nuôi heo.
+ Trại 1:
· Diện tích xây dựng: 350,25m2.
· Diện tích sàn: 350,25m2.
· Hình thức sở hữu: Sở hữu riêng.
· Cấp (Hạng): Cấp IV.
· Thời hạn sở hữu: -/-
+ Trại 2:
· Diện tích xây dựng: 318,68m2.
· Diện tích sàn: 318,68m2.
· Hình thức sở hữu: Sở hữu riêng.
· Cấp (Hạng): Cấp IV.
· Thời hạn sở hữu: -/-
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DB 744679, số vào sổ cấp GCN CH03578 do UBND huyện Phụng Hiệp cấp ngày 7/12/2021 được Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang chỉnh lý chuyển nhượng ngày 11/11/2022.
1.9 TSBĐ 9
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 49, tờ bản đồ số 33, địa chỉ: Ấp Tân Long A, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (nay là xã Tân Bình, tỉnh Cần Thơ).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 49.
+Tờ bản đồ số: 33.
+Địa chỉ: Ấp Tân Long A, xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang (nay là xã Tân Bình, tỉnh Cần Thơ).
+ Diện tích: 5.683,7m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất nông nghiệp khác.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 7/11/2052.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
Ghi chú: Thửa đất đã được cấp đổi sang hệ thống bản đồ địa chính chính quy. Thửa đất có 251,8m2 đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn kênh Kháng Chiến.
- Tài sản gắn liền với đất: Loại trại chăn nuôi heo:
+ Trại 1:
· Diện tích xây dựng: 1.372,70m2.
· Diện tích sàn: 1.372,70m2.
· Hình thức sở hữu: Sở hữu riêng.
· Cấp (Hạng): Cấp IV.
· Thời hạn sở hữu: -/-
+ Trại 2:
· Diện tích xây dựng: 1.404,27m2.
· Diện tích sàn: 1.404,27m2.
· Hình thức sở hữu: Sở hữu riêng.
· Cấp (Hạng): Cấp IV.
· Thời hạn sở hữu: -/-
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DB 744680, số vào sổ cấp GCN CH03577 do UBND huyện Phụng Hiệp cấp ngày 7/12/2021 được Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang chỉnh lý chuyển nhượng ngày 11/11/2022.
1.10 TSBĐ 10
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 02, tờ bản đồ số: ĐCCS số 02; địa chỉ: Tiểu khu 154, xã Xuân Thọ, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nay là phường Xuân Trường - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất:
+ Thửa đất số: 02, tờ bản đồ số: ĐCCS số 02.
Địa chỉ: Tiểu khu 154, xã Xuân Thọ, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nay là phường Xuân Trường - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng).
+ Diện tích: 9.800m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp để thực hiện dự án nhà máy chế biến Cà phê Cầu Đất - Đà Lạt.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 8/9/2061.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước cho thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê.
- Công trình xây dựng khác: Cơ sở chế biến cà phê
|
Hạng mục công trình |
Diện tích xây dựng (m2) |
Diện tích sàn (m2) hoặc công suất |
Hình thức sở hữu |
Cấp công trình |
Thời gian sở hữu |
|
Nhà văn phòng, nhà ở công nhân, bảo vệ |
292,5 |
292,5 |
Sở hữu riêng |
3 |
Đến ngày 8/9/2061 |
|
Nhà kho |
448,8 |
448,8 |
Sở hữu riêng |
3 |
Đến ngày 8/9/2061 |
|
Nhà xưởng chế biến cà phê giai đoạn tinh |
1.124,1 |
1.124,1 |
Sở hữu riêng |
2 |
Đến ngày 8/9/2061 |
|
Nhà xưởng chế biến cà phê giai đoạn thô |
617,2 |
617,2 |
Sở hữu riêng |
3 |
Đến ngày 8/9/2061 |
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CD 929540, số vào sổ cấp GCN: CT00490 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng cấp ngày 29/12/2016.
1.11 TSBĐ 11
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 1713 (gốc 299, 303), tờ bản đồ số 11 (C49-II-49c), địa chỉ: Phường 11, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nay là phường Xuân Trường - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 1713 (gốc 299, 303); tờ bản đồ số: 11 (C49-II-49c).
Địa chỉ: Phường 11, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng (nay là phường Xuân Trường - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng).
+ Diện tích: 435,29m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây hàng năm khác.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2063.
+ Nguồn gốc sử dụng: Trúng đấu giá đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số: CU 367711, số vào sổ cấp GCN: CS 01477 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng cấp ngày 21/1/2020.
1.12 TSBĐ 12
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số tại thửa đất 728, tờ bản đồ số 10, địa chỉ: Ấp 4, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP. HCM (nay là xã Nhà Bè, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 728.
+ Tờ bản đồ số: 10.
+ Địa chỉ: Ấp 4, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP. HCM (nay là xã Nhà Bè, TP. HCM).
+ Diện tích: 326,5m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn.
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CN 522014, số vào sổ cấp GCN CH 05748 do UBND huyện Nhà Bè, TP. HCM cấp ngày 29/1/2019, cập nhật thay đổi chủ sử dụng ngày 20/12/2024.
1.13 TSBĐ 13
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 321, tờ bản đồ số 20; địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 321, tờ bản đồ số: 20.
+ Địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).
+ Diện tích: 1.156m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2043.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DL 957810, số vào sổ cấp GCN: CS05181 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng cấp ngày 10/10/2023.
1.14 TSBĐ 14
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 322, tờ bản đồ số 20, địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 322, tờ bản đồ số: 20.
+ Địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).
+ Diện tích: 1.142m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2043.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DL 957811, số vào sổ cấp GCN: CS05182 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng cấp ngày 10/10/2023.
1.15 TSBĐ 15
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 323, tờ bản đồ số 20, địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 323, tờ bản đồ số: 20.
+ Địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).
+ Diện tích: 1.131m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2043.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DL 957812, số vào sổ cấp GCN: CS05183 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng cấp ngày 10/10/2023.
1.16 TSBĐ 16
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 324, tờ bản đồ số 20, địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 324, tờ bản đồ số: 20.
+ Địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).
+ Diện tích: 1.084m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2043
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DL 957838, số vào sổ cấp GCN: CS05184 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng cấp ngày 10/10/2023.
1.17 TSBĐ 17
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 325, tờ bản đồ số 20, địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 325, tờ bản đồ số: 20.
+ Địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).
+ Diện tích: 1.015m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2043.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DL 957814, số vào sổ cấp GCN: CS05185 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng cấp ngày 10/10/2023.
1.18 TSBĐ 18
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 326, tờ bản đồ số 20, địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 326, tờ bản đồ số: 20.
+ Địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).
+ Diện tích: 1.117m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2043.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DL 957815, số vào sổ cấp GCN: CS05186 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng cấp ngày 10/10/2023.
1.19 TSBĐ 19
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 327, tờ bản đồ số 20, địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 327, tờ bản đồ số: 20.
+ Địa chỉ: Xã Đông Thanh, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng (nay là xã Nam Ban Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng).
+ Diện tích: 1.376m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn 400m2, đất trồng cây lâu năm: 976m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; đất trồng cây lâu năm: Đến ngày 15/10/2043.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 400m2; nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 976m2.
- Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DL 957816, số vào sổ cấp GCN: CS05187 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng cấp ngày 10/10/2023.
1.20 TSBĐ 20
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 198, tờ bản đồ số 47, địa chỉ: Xã Phước Thạnh, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã Thái Mỹ, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất số: 198, tờ bản đồ số: 47.
+ Địa chỉ: Xã Phước Thạnh, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã Thái Mỹ, TP. HCM).
+ Diện tích: 4.675,9m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 1/7/2072.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DO 008204, số vào sổ cấp GCN: CN07965 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Củ Chi cấp ngày 2/2/2024.
1.21 TSBĐ 21
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 184, tờ bản đồ số 11 (theo tài liệu năm 2003) địa chỉ: 115 Đường số 27, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân, TP. HCM (nay là phường An Lạc, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Thửa đất:
· Thửa đất số: 184, tờ bản đồ số: 11 (theo tài liệu năm 2003).
· Địa chỉ: 115 Đường số 27, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân, TP. HCM (nay là phường An Lạc, TP. HCM).
· Diện tích: 80m2.
· Hình thức sử dụng: Riêng: 80m2, chung: 0m2.
· Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị.
· Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
· Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.
+ Nhà ở:
· Địa chỉ: 115 Đường số 27, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân, TP. HCM (nay là phường An Lạc, TP. HCM).
· Diện tích xây dựng: 64m2; diện tích sàn: 201,6m2.
· Kết cấu: Tường gạch, khung sàn BTCT, mái BTCT.
· Cấp hạng: -/-
· Số tầng: 3 tầng.
· Năm hoàn thành xây dựng: -/-
· Thời hạn sở hữu: -/-
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BP 829802, số vào sổ cấp GCN: CT25367 do Sở Tài nguyên và Môi trường TP. HCM cấp ngày 15/10/2013.
2. Giá khởi điểm: Liên hệ VietinBank CN 10 TP. HCM để biết thêm thông tin.
3. Thông tin liên hệ:
- VietinBank CN 10 TP. HCM; địa chỉ: 111 - 121 Ngô Gia Tự, phường Vườn Lài, TP. HCM.
- Đầu mối liên hệ:
+ Ông Nguyễn Quốc Hưng - Trưởng Phòng Giao dịch Ngô Quyền; điện thoại: 0917 717 751.
+ Ông Phạm Minh Tuấn - Trưởng Phòng Khách hàng doanh nghiệp; điện thoại: 0909 965 253.
+ Bà Nguyễn Thị Thùy Nhân - Phó Phòng Tổ chức Tổng hợp; điện thoại: 0932 065 354.
+ Bà Nguyễn Thị Oanh - Cán bộ Phòng Tổ chức Tổng hợp; điện thoại: 0982 732 097.
+ Ông Tsằn Ngọc Tuấn - Cán bộ Phòng Tổ chức Tổng hợp; điện thoại: 0384 434 567.
Trân trọng thông báo!