VietinBank Chi nhánh 10 TP. HCM bán tài sản bảo đảm
VietinBank Chi nhánh 10 TP. HCM bán tài sản bảo đảm
Thông tin cụ thể như sau:
I. Thông tin về tài sản cần xử lý:
1. TSBĐ 1:
Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ) tại thửa đất số 96, tờ bản đồ số 31, địa chỉ: Xã Phú Mỹ Hưng, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 1.739,7 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở nông thôn: 495 m2; đất trồng cây lâu năm: 1.244,7 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở nông thôn: Lâu dài; đất trồng cây lâu năm: 2046.
+ Nguồn gốc sử dụng: Được tặng cho đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: Giấy chứng nhận (GCN) QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CK955027, số vào sổ cấp GCN: CS02493, do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 9/3/2018.
2. TSBĐ 2:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 97, tờ bản đồ số 31, địa chỉ: Xã Phú Mỹ Hưng, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 3.773,1 m2.
+ Hình thức sử dụng: Riêng: 3.773,1 m2; chung: Không m2.
+ Mục đích sử dụng: Đất chuyên trồng lúa nước.
+ Thời hạn sử dụng: 2066.
+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BĐ555632, số vào sổ cấp GCN: CH00456, do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 24/2/2011.
3. TSBĐ 3:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 102, tờ bản đồ số 31, địa chỉ: Xã Phú Mỹ Hưng, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 1.812,6 m2
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây hàng năm khác.
+ Thời hạn sử dụng: 1/7/2031.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DN985013, số vào sổ cấp GCN: CN07054, do Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Củ Chi cấp ngày 26/6/2024.
4. TSBĐ 4:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 48, tờ bản đồ số 3, xã An Phú, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 1.661,1 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+ Thời hạn sử dụng: 1/7/2049.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DG 234111, số vào sổ cấp GCN: CS05153, do Sở Tài nguyên và Môi trường (Sở TN&MT) TP.HCM cấp ngày 29/12/2022.
5. TSBĐ 5:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 548, tờ bản đồ số 3, xã An Phú, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 200,0 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn.
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DG 234112, số vào sổ cấp GCN: CS05154, do Sở TN&MT TP.HCM cấp ngày 29/12/2022.
6. TSBĐ 6:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 143, tờ bản đồ số 20, xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã Nhuận Đức, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 490 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 300 m2; đất trồng cây lâu năm: 164 m2, đất trồng cây hàng năm khác 26 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; đất trồng cây lâu năm: 2046, đất trồng cây hàng năm khác: 2066.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: 260 m2; Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 190 m2; Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất 40 m2.
- Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CE 932529, số vào sổ cấp GCN: CS04464, do Sở TN&MT TP. HCM cấp ngày 22/02/2017.
7. TSBĐ 7:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 209, tờ bản đồ số 84, xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 1.564,7 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 118 m2; đất trồng lúa: 80,7 m2; đất trồng cây lâu năm: 1366 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở: Lâu dài; đất trồng lúa: 2067, đất trồng cây lâu năm: 2045.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CL 721210, số vào sổ cấp GCN: CH05484, do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 14/6/2018.
8. TSBĐ 8:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 580, tờ bản đồ số 49, xã An Phú, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 310,2 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 264,2 m2; đất trồng cây lâu năm: 46 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; đất trồng cây lâu năm: 4/7/2065.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: 264,2 m2; Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 46 m2.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CS 367530, số vào sổ cấp GCN: CH04193, do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 27/11/2019.
9. TSBĐ 9:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 48, tờ bản đồ số 14, xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã Nhuận Đức, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 869 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 831,1 m2; đất trồng cây lâu năm: 37,9 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; đất trồng cây lâu năm: 2058.
+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 97 m2, công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 772 m2.
Ghi chú: GCN này tách từ GCN số CH02011 do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 21/6/2012.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CK447186, số vào sổ cấp GCN: CH05608, do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 27/11/2017.
10. TSBĐ 10:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 803, tờ bản đồ số 5, xã Bình Tâm, TP. Tân An, tỉnh Long An (nay là xã Tân An, Tây Ninh).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 147 m2.
+ Hình thức sử dụng: riêng 147 m2; chung: Không m2.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn.
+Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐsố BI 883959, số vào sổ cấp GCN: CH01278, do UBND TP. Tân An cấp ngày 14/03/2012, cập nhật chuyển nhượng ngày 15/12/2023.
11. TSBĐ 11:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 804, tờ bản đồ số 5, xã Bình Tâm, TP. Tân An, tỉnh Long An (nay là xã Tân An, Tây Ninh).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 150 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn.
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất.
Ghi chú: Trong đó, diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ là: 2,7m2.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DE 049085, số vào sổ cấp GCN: CS07773, do Sở TN&MT tỉnh Long An cấp ngày 12/4/2022, cập nhật chuyển nhượng ngày 15/12/2023.
12. TSBĐ 12:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 1450, tờ bản đồ số 5, xã Bình Tâm, TP. Tân An, tỉnh Long An (nay là xã Tân An, Tây Ninh).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 117 m2.
+ Hình thức sử dụng: Riêng 117 m2, chung: Không m2.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn.
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BI 883958, số vào sổ cấp GCN: CH01279, do UBND TP. Tân An cấp ngày 14/3/2012, cập nhật chuyển nhượng ngày 15/12/2023.
13. TSBĐ 13:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 1451, tờ bản đồ số 5, xã Bình Tâm, TP. Tân An, tỉnh Long An (nay là xã Tân An, Tây Ninh).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 114 m2.
+ Hình thức sử dụng: Riêng 114 m2, chung: Không m2.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BI 883931, số vào sổ cấp GCN: CH01280, do UBND TP. Tân An cấp ngày 14/3/2012, cập nhật chuyển nhượng ngày 15/12/2023.
14. TSBĐ 14:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 1452, tờ bản đồ số 5, xã Bình Tâm, TP. Tân An, tỉnh Long An (nay là xã Tân An, Tây Ninh).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 116 m2.
+ Hình thức sử dụng: Riêng: 116 m2, chung: Không m2.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn.
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BI 883930, số vào sổ cấp GCN: CH01281, do UBND TP. Tân An cấp ngày 14/03/2012, cập nhật chuyển nhượng ngày 15/12/2023.
15. TSBĐ 15:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 1295, tờ bản đồ số 5, xã Bình Tâm, TP. Tân An, tỉnh Long An (nay là xã Tân An, Tây Ninh).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 115 m2.
+ Hình thức sử dụng: Riêng: 115 m2, chung: Không m2.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn.
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BK 522395, số vào sổ cấp GCN: CH02307, do UBND TP. Tân An cấp ngày 28/5/2012, cập nhật chuyển nhượng ngày 15/12/2023.
16. TSBĐ 16:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 1297, tờ bản đồ số 5, xã Bình Tâm, TP. Tân An, tỉnh Long An (nay là xã Tân An, Tây Ninh).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 358 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng: 358 m2; sử dụng chung: Không m2.
+ Mục đích sử dụng đất: Đất ở tại nông thôn (ONT).
+ Thời hạn sử dụng đất: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.
Ghi chú: Trong đó diện tích lộ giới là: 8 m2.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ số AM 404309, số vào sổ GCN QSDĐ: H02505, do UBND thị xã Tân An cấp ngày 20/3/2008 cập nhật chuyển nhượng ngày 15/12/2023.
17. TSBĐ 17:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 681, tờ bản đồ số 17, địa chỉ: Xã Trung Lập Hạ, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã Nhuận Đức, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 131,4 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở 126,1 m2, đất trồng cây hàng năm khác 5,3 m2.
+ Thời gian sử dụng: Đất ở: Lâu dài; Đất trồng cây hàng năm khác: 15/10/2070.
+ Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: 126,1 m2; Nhận chuyển nhượng đất được Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 5,3 m2.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CM 641879, số vào sổ cấp GCN: CH05959 do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 19/3/2019.
18. TSBĐ 18:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 488, tờ bản đồ số 49, địa chỉ: Xã Đá Bạc, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Nghĩa Thành, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 4.622 m2.
+ Hình thức sử dụng: Riêng: 4.622 m2, chung: Không m2
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn 150 m2; Đất trồng cây lâu năm 4472 m2.
+ Thời hạn sử dụng: lâu dài (ONT), đến năm 2043 (CLN)
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận quyền sử dụng đất do chuyển nhượng quyền sử dụng đất
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BD 060307, số vào sổ cấp GCN: CH00954, do UBND huyện Châu Đức cấp ngày 15/10/2010.
19. TSBĐ 19:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 330, tờ bản đồ số 49, địa chỉ: Xã Đá Bạc, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Nghĩa Thành, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 2.278 m2.
+ Hình thức sử dụng: Riêng: 2.278 m2, chung: Không m2.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+ Thời hạn sử dụng: đến năm 2043.
+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận quyền sử dụng đất như Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BD 965563, số vào sổ cấp GCN: CH01333, do UBND huyện Châu Đức cấp ngày 19/1/2011.
20. TSBĐ 20:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 133, tờ bản đồ số 56, địa chỉ: Xã Bàu Chinh, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Kim Long, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 5.544,8 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở 300 m2; đất trồng cây lâu năm 5.244,8 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở: lâu dài; Đất trồng cây lâu năm: Đến năm 2043.
+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 300 m2; Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 5.244,8 m2.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DI 710847, số vào sổ cấp GCN: CS09220, do Sở TN&MT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 8/12/2022.
21. TSBĐ 21:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 232, tờ bản đồ số 56, địa chỉ: Xã Bàu Chinh, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Kim Long, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 323,4 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 1/7/2064.
+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DB 084968, số vào sổ cấp GCN: CH10127, do UBND huyện Châu Đức cấp ngày 27/12/2023.
22. TSBĐ 22:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 818, tờ bản đồ số 22, xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 2.500,4 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng: 2.500,4 m2; sử dụng chung: Không m2.
+ Mục đích sử dụng đất: Đất ở tại nông thôn 223 m2, đất trồng cây hàng năm khác 2.277,4 m2.
+ Thời hạn sử dụng đất: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài, đất trồng cây hàng năm khác: 2065
+ Nguồn gốc sử dụng đất: Nhận quyền sử dụng đất do thừa kế quyền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ số AP 816673, số vào sổ GCN QSDĐ: H00661/01, do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 27/11/2009.
23. TSBĐ 23:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 252, tờ bản đồ số 148; thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Ngãi Giao, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 2.161,9 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây hàng năm khác.
+ Thời hạn sử dụng: 15/10/2063.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DL 087170, số vào sổ cấp GCN: CS12488, do Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 14/6/2023.
24. TSBĐ 24:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 3, tờ bản đồ số 127; thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Ngãi Giao, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 595,3 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+ Thời hạn sử dụng: Đến năm 2043.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐsố DL 087169, số vào sổ cấp GCN: CS12489, do Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 14/6/2023.
25. TSBĐ 25:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 9, tờ bản đồ số 126; thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Ngãi Giao, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 2.164,5 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở 300 m2, Đất trồng cây lâu năm 1.864,5 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở: Lâu dài, đất trồng cây lâu năm: Đến năm 2043.
+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 300 m2; Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 1.864,5 m2.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DH 423835, số vào sổ cấp GCN: CS12535, do Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 26/7/2023.
26. TSBĐ 26:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 69, tờ bản đồ số 54, địa chỉ: xã Bàu Chinh, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Kim Long, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 15.956,5.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở: 300 m2; đất trồng cây lâu năm: 15.656,5 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở: Lâu dài; đất trồng cây lâu năm: Đến năm 2043.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 300 m2; Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 15.656,5 m2.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DI 968265, số vào sổ cấp GCN: CS09140 do Sở TN&MT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 14/11/2022.
27. TSBĐ 27:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 12, tờ bản đồ số 42, địa chỉ: xã Bàu Chinh, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Kim Long, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 14.618 m2.
+ Hình thức sử dụng: Riêng 14.618 m2, chung: Không m2.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn (200 m2), Đất trồng cây lâu năm (14.418 m2)
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài (ONT), 2043 (CLN).
+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận quyền sử dụng đất như Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BB568078, số vào sổ cấp GCN: CH00187, do UBND huyện Châu Đức cấp ngày 21/5/2010.
28. TSBĐ 28:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 42, tờ bản đồ số 9 (BĐKTS), xã An Phú, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 6.686,9 m2 (có 60 m2 đất ở).
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng: 6.686,9 m2; Sử dụng chung: Không m2.
+ Mục đích sử dụng đất: Đất ở tại nông thôn: 60 m2; đất trồng cây lâu năm: 6.626,9 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở: Lâu dài; đất trồng cây lâu năm: 2048.
+ Nguồn gốc sử dụng đất: Nhận quyền sử dụng đất do chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ số AL 169130, số vào sổ cấp GCN: H00590/02, do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 17/12/2007.
29. TSBĐ 29:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 243 tờ bản đồ số 49, địa chỉ xã Bàu Chinh, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Kim Long, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 1.629,2 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng lúa nước còn lại.
+ Thời hạn sử dụng: Đến năm 2033.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DD 174347, số vào sổ cấp GCN CS08048 do Sở TN&MT tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu cấp ngày 16/3/2022.
30. TSBĐ 30:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 244 tờ bản đồ số 49, địa chỉ xã Bàu Chinh, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Kim Long, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 6.342,7 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở 50m2, đất trồng cây lâu năm 6.292,7 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở: Lâu dài; Đất trồng cây lâu năm: Đến năm 2043.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 50m2; Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 6.292,7m2.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DE 919781, số vào sổ cấp GCN CS08360 do Sở TN&MT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 21/6/2022.
31. TSBĐ 31:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 26,31,29,24 cùng tờ bản đồ 64; địa chỉ xã Bình Ba, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Ngãi Giao, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 9.245,5 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây hàng năm khác: 2.646,9 m2; Đất trồng cây lâu năm: 6.598,6 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất trồng cây hàng năm khác: Đến năm 2063; Đất trồng cây lâu năm: Đến năm 2043.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DI 504425, số vào sổ cấp GCN CS04864 do Sở TN&MT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 24/10/2022.
32. TSBĐ 32:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐtại thửa đất số 32 cùng tờ bản đồ 64; địa chỉ xã Bình Ba, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Ngãi Giao, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 969,4 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở nông thôn: 300 m2; Đất trồng lúa nước còn lại: 669,4m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở nông thôn: Lâu dài; Đất trồng lúa nước còn lại: Đến ngày 15/10/2063.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DI 749005, số vào sổ cấp GCN CS04893 do Sở TN&MT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 07/11/2022.
33. TSBĐ 33:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 644; tờ bản đồ số 45, địa chỉ: Xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 2.090 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 300 m2; Đất trồng cây lâu năm: 1.790 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; Đất trồng cây lâu năm: 2053.
+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất không có thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐsố phát hành CP603221, số vào sổ cấp GCN: CH07579 do UBND Huyện Củ Chi cấp ngày 8/1/2020.
34. TSBĐ 34:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 46; tờ bản đồ số 45, địa chỉ: Xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 7.140,3 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+ Thời hạn sử dụng: Năm 2067.
+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất không có thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số phát hành CE127789, số vào sổ cấp GCN: CH04647 do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 30/11/2016.
35. TSBĐ 35:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 91; tờ bản đồ số C3, địa chỉ: Ấp Mỹ Lộc, xã Thạnh Mỹ, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang (nay là xã Tân Phước 1, tỉnh Đồng Tháp).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 2.431,0 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 1.931,1 m2; Đất trồng cây hàng năm khác: 499,9 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; Đất trồng cây hàng năm khác: Đến ngày 14/10/2069.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: 1.931,1 m2; Nhận chuyển nhượng đất đượccCông nhận QSDĐ như giao đất không có thu tiền sử dụng đất: 499,9 m2.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số phát hành DK894557, số vào sổ cấp GCN: CS01932 do Sở TN&MT tỉnh Tiền Giang cấp ngày 27/3/2023.
36. TSBĐ 36:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 89; tờ bản đồ số C3, địa chỉ: Ấp Mỹ Lộc, xã Thạnh Mỹ, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang (nay là xã Tân Phước 1, tỉnh Đồng Tháp).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 9.232,5 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 8 998,2 m2; Đất trồng cây hàng năm khác: 234,3 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; Đất trồng cây hàng năm khác: Đến ngày 14/10/2068
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: 8.998,2 m2; Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không có thu tiền sử dụng đất: 234,3 m2.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số phát hành DK894556, số vào sổ cấp GCN: CS01931 do Sở TN&MT tỉnh Tiền Giang cấp ngày 27/3/2023.
37. TSBĐ 37:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 527, tờ bản đồ số 25, địa chỉ: Xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 431,9 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 383,1 m2; Đất trồng cây lâu năm: 48,8 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; Đất trồng cây lâu năm: 2054.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: 383,1 m2; Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 48,8 m2.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐsố phát hành CO591144, số vào sổ cấp GCN: CH06832 do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 16/7/2019.
38. TSBĐ 38:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐtại thửa đất số 201, tờ bản đồ 42; địa chỉ: Phường An Phú, thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang (nay là phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 7.611,0 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 11/7/2046.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DO 712185, số vào sổ cấp GCN CN07488 do Văn phòng Đăng ký đất đai chi nhánh Tịnh Biên cấp ngày 20/5/2024.
39. TSBĐ 39:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 202, tờ bản đồ 42; địa chỉ: Phường An Phú, thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang (nay là phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 200,0 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị.
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.
+ Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DO 712184, số vào sổ cấp GCN CN07487 do Văn phòng Đăng ký đất đai chi nhánh Tịnh Biên cấp ngày 20/5/2024.
40. TSBĐ 40:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 32, tờ bản đồ 105; địa chỉ: Xã Suối Rao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Xuân Sơn, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 3.136,9 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở 300 m2; đất trồng cây hàng năm khác 2.836,9 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở: Lâu dài; Đất trồng cây hàng năm khác. Đến ngày 15/10/2063.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 300 m2; Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 2.836,9 m2.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DH 353587, số vào sổ cấp GCN CS06720 do Sở TN&MT tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu cấp ngày 16/9/2022.
41. TSBĐ 41:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 6, tờ bản đồ 105; địa chỉ: Xã Suối Rao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Xuân Sơn, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 7.889,2 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây hàng năm khác.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2063.
+ Nguồn gốc sử dụng Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DH 353588, số vào sổ cấp GCN CS06721 do Sở TN&MT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 16/9/2022.
42. TSBĐ 42:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất 224, tờ bản đồ 29, địa chỉ: Xã Phước Thạnh, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã Thái Mỹ, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 10.436,4 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất nông nghiệp khác.
+ Thời hạn sử dụng đất: 7.170,5 m2 thời hạn là 2027; 984,9m2 thời hạn là 2051; 2.281m2 thời hạn là 1/7/2071.
+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số vào sổ cấp GCN: CH 03315 do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 28/1/2015.
II. Thông tin liên hệ: Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:
- VietinBank CN 10 TP. HCM; địa chỉ: 111-121 Ngô Gia Tự, phường Vườn Lài, TP. HCM.
- Đầu mối liên hệ:
+ Ông Nguyễn Quốc Hưng; chức vụ: Trưởng Phòng Giao dịch Ngô Quyền; điện thoại: 0917 717 751.
+ Ông Huỳnh Ngọc Xuân Duy; chức vụ: Trưởng Phòng Bán lẻ; điện thoại: 0937 698 656.
+ Bà Nguyễn Thị Thùy Nhân; chức vụ: Phó Phòng Tổ chức Tổng hợp; điện thoại: 0932 065 354.
+ Bà Nguyễn Thị Oanh; chức vụ: Cán bộ Phòng Tổ chức Tổng hợp; điện thoại: 0982 732 097.
+ Ông Tsằn Ngọc Tuấn; chức vụ: Cán bộ Phòng Tổ chức Tổng hợp; điện thoại: 0384 434 567.
+ Bà Nguyễn Thị Kim Ngân; chức vụ: Cán bộ Phòng Bán lẻ; điện thoại: 0938 186 546.
Thông tin cụ thể như sau:
I. Thông tin về tài sản cần xử lý:
1. TSBĐ 1:
Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ) tại thửa đất số 96, tờ bản đồ số 31, địa chỉ: Xã Phú Mỹ Hưng, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 1.739,7 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở nông thôn: 495 m2; đất trồng cây lâu năm: 1.244,7 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở nông thôn: Lâu dài; đất trồng cây lâu năm: 2046.
+ Nguồn gốc sử dụng: Được tặng cho đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: Giấy chứng nhận (GCN) QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CK955027, số vào sổ cấp GCN: CS02493, do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 9/3/2018.
2. TSBĐ 2:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 97, tờ bản đồ số 31, địa chỉ: Xã Phú Mỹ Hưng, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 3.773,1 m2.
+ Hình thức sử dụng: Riêng: 3.773,1 m2; chung: Không m2.
+ Mục đích sử dụng: Đất chuyên trồng lúa nước.
+ Thời hạn sử dụng: 2066.
+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BĐ555632, số vào sổ cấp GCN: CH00456, do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 24/2/2011.
3. TSBĐ 3:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 102, tờ bản đồ số 31, địa chỉ: Xã Phú Mỹ Hưng, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 1.812,6 m2
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây hàng năm khác.
+ Thời hạn sử dụng: 1/7/2031.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DN985013, số vào sổ cấp GCN: CN07054, do Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Củ Chi cấp ngày 26/6/2024.
4. TSBĐ 4:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 48, tờ bản đồ số 3, xã An Phú, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 1.661,1 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+ Thời hạn sử dụng: 1/7/2049.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DG 234111, số vào sổ cấp GCN: CS05153, do Sở Tài nguyên và Môi trường (Sở TN&MT) TP.HCM cấp ngày 29/12/2022.
5. TSBĐ 5:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 548, tờ bản đồ số 3, xã An Phú, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 200,0 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn.
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DG 234112, số vào sổ cấp GCN: CS05154, do Sở TN&MT TP.HCM cấp ngày 29/12/2022.
6. TSBĐ 6:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 143, tờ bản đồ số 20, xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã Nhuận Đức, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 490 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 300 m2; đất trồng cây lâu năm: 164 m2, đất trồng cây hàng năm khác 26 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; đất trồng cây lâu năm: 2046, đất trồng cây hàng năm khác: 2066.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: 260 m2; Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 190 m2; Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất 40 m2.
- Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CE 932529, số vào sổ cấp GCN: CS04464, do Sở TN&MT TP. HCM cấp ngày 22/02/2017.
7. TSBĐ 7:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 209, tờ bản đồ số 84, xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 1.564,7 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 118 m2; đất trồng lúa: 80,7 m2; đất trồng cây lâu năm: 1366 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở: Lâu dài; đất trồng lúa: 2067, đất trồng cây lâu năm: 2045.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CL 721210, số vào sổ cấp GCN: CH05484, do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 14/6/2018.
8. TSBĐ 8:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 580, tờ bản đồ số 49, xã An Phú, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 310,2 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 264,2 m2; đất trồng cây lâu năm: 46 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; đất trồng cây lâu năm: 4/7/2065.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: 264,2 m2; Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 46 m2.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CS 367530, số vào sổ cấp GCN: CH04193, do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 27/11/2019.
9. TSBĐ 9:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 48, tờ bản đồ số 14, xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã Nhuận Đức, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 869 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 831,1 m2; đất trồng cây lâu năm: 37,9 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; đất trồng cây lâu năm: 2058.
+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 97 m2, công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 772 m2.
Ghi chú: GCN này tách từ GCN số CH02011 do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 21/6/2012.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CK447186, số vào sổ cấp GCN: CH05608, do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 27/11/2017.
10. TSBĐ 10:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 803, tờ bản đồ số 5, xã Bình Tâm, TP. Tân An, tỉnh Long An (nay là xã Tân An, Tây Ninh).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 147 m2.
+ Hình thức sử dụng: riêng 147 m2; chung: Không m2.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn.
+Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐsố BI 883959, số vào sổ cấp GCN: CH01278, do UBND TP. Tân An cấp ngày 14/03/2012, cập nhật chuyển nhượng ngày 15/12/2023.
11. TSBĐ 11:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 804, tờ bản đồ số 5, xã Bình Tâm, TP. Tân An, tỉnh Long An (nay là xã Tân An, Tây Ninh).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 150 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn.
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất.
Ghi chú: Trong đó, diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ là: 2,7m2.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DE 049085, số vào sổ cấp GCN: CS07773, do Sở TN&MT tỉnh Long An cấp ngày 12/4/2022, cập nhật chuyển nhượng ngày 15/12/2023.
12. TSBĐ 12:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 1450, tờ bản đồ số 5, xã Bình Tâm, TP. Tân An, tỉnh Long An (nay là xã Tân An, Tây Ninh).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 117 m2.
+ Hình thức sử dụng: Riêng 117 m2, chung: Không m2.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn.
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BI 883958, số vào sổ cấp GCN: CH01279, do UBND TP. Tân An cấp ngày 14/3/2012, cập nhật chuyển nhượng ngày 15/12/2023.
13. TSBĐ 13:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 1451, tờ bản đồ số 5, xã Bình Tâm, TP. Tân An, tỉnh Long An (nay là xã Tân An, Tây Ninh).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 114 m2.
+ Hình thức sử dụng: Riêng 114 m2, chung: Không m2.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BI 883931, số vào sổ cấp GCN: CH01280, do UBND TP. Tân An cấp ngày 14/3/2012, cập nhật chuyển nhượng ngày 15/12/2023.
14. TSBĐ 14:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 1452, tờ bản đồ số 5, xã Bình Tâm, TP. Tân An, tỉnh Long An (nay là xã Tân An, Tây Ninh).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 116 m2.
+ Hình thức sử dụng: Riêng: 116 m2, chung: Không m2.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn.
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BI 883930, số vào sổ cấp GCN: CH01281, do UBND TP. Tân An cấp ngày 14/03/2012, cập nhật chuyển nhượng ngày 15/12/2023.
15. TSBĐ 15:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 1295, tờ bản đồ số 5, xã Bình Tâm, TP. Tân An, tỉnh Long An (nay là xã Tân An, Tây Ninh).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 115 m2.
+ Hình thức sử dụng: Riêng: 115 m2, chung: Không m2.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn.
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BK 522395, số vào sổ cấp GCN: CH02307, do UBND TP. Tân An cấp ngày 28/5/2012, cập nhật chuyển nhượng ngày 15/12/2023.
16. TSBĐ 16:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 1297, tờ bản đồ số 5, xã Bình Tâm, TP. Tân An, tỉnh Long An (nay là xã Tân An, Tây Ninh).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 358 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng: 358 m2; sử dụng chung: Không m2.
+ Mục đích sử dụng đất: Đất ở tại nông thôn (ONT).
+ Thời hạn sử dụng đất: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.
Ghi chú: Trong đó diện tích lộ giới là: 8 m2.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ số AM 404309, số vào sổ GCN QSDĐ: H02505, do UBND thị xã Tân An cấp ngày 20/3/2008 cập nhật chuyển nhượng ngày 15/12/2023.
17. TSBĐ 17:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 681, tờ bản đồ số 17, địa chỉ: Xã Trung Lập Hạ, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã Nhuận Đức, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 131,4 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở 126,1 m2, đất trồng cây hàng năm khác 5,3 m2.
+ Thời gian sử dụng: Đất ở: Lâu dài; Đất trồng cây hàng năm khác: 15/10/2070.
+ Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: 126,1 m2; Nhận chuyển nhượng đất được Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 5,3 m2.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CM 641879, số vào sổ cấp GCN: CH05959 do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 19/3/2019.
18. TSBĐ 18:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 488, tờ bản đồ số 49, địa chỉ: Xã Đá Bạc, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Nghĩa Thành, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 4.622 m2.
+ Hình thức sử dụng: Riêng: 4.622 m2, chung: Không m2
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn 150 m2; Đất trồng cây lâu năm 4472 m2.
+ Thời hạn sử dụng: lâu dài (ONT), đến năm 2043 (CLN)
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận quyền sử dụng đất do chuyển nhượng quyền sử dụng đất
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BD 060307, số vào sổ cấp GCN: CH00954, do UBND huyện Châu Đức cấp ngày 15/10/2010.
19. TSBĐ 19:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 330, tờ bản đồ số 49, địa chỉ: Xã Đá Bạc, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Nghĩa Thành, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 2.278 m2.
+ Hình thức sử dụng: Riêng: 2.278 m2, chung: Không m2.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+ Thời hạn sử dụng: đến năm 2043.
+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận quyền sử dụng đất như Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BD 965563, số vào sổ cấp GCN: CH01333, do UBND huyện Châu Đức cấp ngày 19/1/2011.
20. TSBĐ 20:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 133, tờ bản đồ số 56, địa chỉ: Xã Bàu Chinh, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Kim Long, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 5.544,8 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở 300 m2; đất trồng cây lâu năm 5.244,8 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở: lâu dài; Đất trồng cây lâu năm: Đến năm 2043.
+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 300 m2; Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 5.244,8 m2.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DI 710847, số vào sổ cấp GCN: CS09220, do Sở TN&MT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 8/12/2022.
21. TSBĐ 21:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 232, tờ bản đồ số 56, địa chỉ: Xã Bàu Chinh, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Kim Long, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 323,4 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 1/7/2064.
+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DB 084968, số vào sổ cấp GCN: CH10127, do UBND huyện Châu Đức cấp ngày 27/12/2023.
22. TSBĐ 22:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 818, tờ bản đồ số 22, xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 2.500,4 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng: 2.500,4 m2; sử dụng chung: Không m2.
+ Mục đích sử dụng đất: Đất ở tại nông thôn 223 m2, đất trồng cây hàng năm khác 2.277,4 m2.
+ Thời hạn sử dụng đất: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài, đất trồng cây hàng năm khác: 2065
+ Nguồn gốc sử dụng đất: Nhận quyền sử dụng đất do thừa kế quyền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ số AP 816673, số vào sổ GCN QSDĐ: H00661/01, do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 27/11/2009.
23. TSBĐ 23:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 252, tờ bản đồ số 148; thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Ngãi Giao, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 2.161,9 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây hàng năm khác.
+ Thời hạn sử dụng: 15/10/2063.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DL 087170, số vào sổ cấp GCN: CS12488, do Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 14/6/2023.
24. TSBĐ 24:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 3, tờ bản đồ số 127; thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Ngãi Giao, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 595,3 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+ Thời hạn sử dụng: Đến năm 2043.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐsố DL 087169, số vào sổ cấp GCN: CS12489, do Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 14/6/2023.
25. TSBĐ 25:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 9, tờ bản đồ số 126; thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Ngãi Giao, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 2.164,5 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở 300 m2, Đất trồng cây lâu năm 1.864,5 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở: Lâu dài, đất trồng cây lâu năm: Đến năm 2043.
+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 300 m2; Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 1.864,5 m2.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DH 423835, số vào sổ cấp GCN: CS12535, do Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 26/7/2023.
26. TSBĐ 26:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 69, tờ bản đồ số 54, địa chỉ: xã Bàu Chinh, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Kim Long, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 15.956,5.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở: 300 m2; đất trồng cây lâu năm: 15.656,5 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở: Lâu dài; đất trồng cây lâu năm: Đến năm 2043.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 300 m2; Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 15.656,5 m2.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DI 968265, số vào sổ cấp GCN: CS09140 do Sở TN&MT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 14/11/2022.
27. TSBĐ 27:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 12, tờ bản đồ số 42, địa chỉ: xã Bàu Chinh, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Kim Long, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 14.618 m2.
+ Hình thức sử dụng: Riêng 14.618 m2, chung: Không m2.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn (200 m2), Đất trồng cây lâu năm (14.418 m2)
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài (ONT), 2043 (CLN).
+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận quyền sử dụng đất như Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BB568078, số vào sổ cấp GCN: CH00187, do UBND huyện Châu Đức cấp ngày 21/5/2010.
28. TSBĐ 28:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 42, tờ bản đồ số 9 (BĐKTS), xã An Phú, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 6.686,9 m2 (có 60 m2 đất ở).
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng: 6.686,9 m2; Sử dụng chung: Không m2.
+ Mục đích sử dụng đất: Đất ở tại nông thôn: 60 m2; đất trồng cây lâu năm: 6.626,9 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở: Lâu dài; đất trồng cây lâu năm: 2048.
+ Nguồn gốc sử dụng đất: Nhận quyền sử dụng đất do chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ số AL 169130, số vào sổ cấp GCN: H00590/02, do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 17/12/2007.
29. TSBĐ 29:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 243 tờ bản đồ số 49, địa chỉ xã Bàu Chinh, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Kim Long, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 1.629,2 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng lúa nước còn lại.
+ Thời hạn sử dụng: Đến năm 2033.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DD 174347, số vào sổ cấp GCN CS08048 do Sở TN&MT tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu cấp ngày 16/3/2022.
30. TSBĐ 30:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 244 tờ bản đồ số 49, địa chỉ xã Bàu Chinh, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Kim Long, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 6.342,7 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở 50m2, đất trồng cây lâu năm 6.292,7 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở: Lâu dài; Đất trồng cây lâu năm: Đến năm 2043.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 50m2; Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 6.292,7m2.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DE 919781, số vào sổ cấp GCN CS08360 do Sở TN&MT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 21/6/2022.
31. TSBĐ 31:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 26,31,29,24 cùng tờ bản đồ 64; địa chỉ xã Bình Ba, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Ngãi Giao, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 9.245,5 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây hàng năm khác: 2.646,9 m2; Đất trồng cây lâu năm: 6.598,6 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất trồng cây hàng năm khác: Đến năm 2063; Đất trồng cây lâu năm: Đến năm 2043.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DI 504425, số vào sổ cấp GCN CS04864 do Sở TN&MT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 24/10/2022.
32. TSBĐ 32:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐtại thửa đất số 32 cùng tờ bản đồ 64; địa chỉ xã Bình Ba, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Ngãi Giao, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 969,4 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở nông thôn: 300 m2; Đất trồng lúa nước còn lại: 669,4m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở nông thôn: Lâu dài; Đất trồng lúa nước còn lại: Đến ngày 15/10/2063.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DI 749005, số vào sổ cấp GCN CS04893 do Sở TN&MT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 07/11/2022.
33. TSBĐ 33:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 644; tờ bản đồ số 45, địa chỉ: Xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 2.090 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 300 m2; Đất trồng cây lâu năm: 1.790 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; Đất trồng cây lâu năm: 2053.
+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất không có thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐsố phát hành CP603221, số vào sổ cấp GCN: CH07579 do UBND Huyện Củ Chi cấp ngày 8/1/2020.
34. TSBĐ 34:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 46; tờ bản đồ số 45, địa chỉ: Xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 7.140,3 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+ Thời hạn sử dụng: Năm 2067.
+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất không có thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số phát hành CE127789, số vào sổ cấp GCN: CH04647 do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 30/11/2016.
35. TSBĐ 35:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 91; tờ bản đồ số C3, địa chỉ: Ấp Mỹ Lộc, xã Thạnh Mỹ, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang (nay là xã Tân Phước 1, tỉnh Đồng Tháp).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 2.431,0 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 1.931,1 m2; Đất trồng cây hàng năm khác: 499,9 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; Đất trồng cây hàng năm khác: Đến ngày 14/10/2069.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: 1.931,1 m2; Nhận chuyển nhượng đất đượccCông nhận QSDĐ như giao đất không có thu tiền sử dụng đất: 499,9 m2.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số phát hành DK894557, số vào sổ cấp GCN: CS01932 do Sở TN&MT tỉnh Tiền Giang cấp ngày 27/3/2023.
36. TSBĐ 36:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 89; tờ bản đồ số C3, địa chỉ: Ấp Mỹ Lộc, xã Thạnh Mỹ, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang (nay là xã Tân Phước 1, tỉnh Đồng Tháp).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 9.232,5 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 8 998,2 m2; Đất trồng cây hàng năm khác: 234,3 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; Đất trồng cây hàng năm khác: Đến ngày 14/10/2068
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: 8.998,2 m2; Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không có thu tiền sử dụng đất: 234,3 m2.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số phát hành DK894556, số vào sổ cấp GCN: CS01931 do Sở TN&MT tỉnh Tiền Giang cấp ngày 27/3/2023.
37. TSBĐ 37:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 527, tờ bản đồ số 25, địa chỉ: Xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 431,9 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 383,1 m2; Đất trồng cây lâu năm: 48,8 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; Đất trồng cây lâu năm: 2054.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: 383,1 m2; Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 48,8 m2.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐsố phát hành CO591144, số vào sổ cấp GCN: CH06832 do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 16/7/2019.
38. TSBĐ 38:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐtại thửa đất số 201, tờ bản đồ 42; địa chỉ: Phường An Phú, thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang (nay là phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 7.611,0 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 11/7/2046.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DO 712185, số vào sổ cấp GCN CN07488 do Văn phòng Đăng ký đất đai chi nhánh Tịnh Biên cấp ngày 20/5/2024.
39. TSBĐ 39:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 202, tờ bản đồ 42; địa chỉ: Phường An Phú, thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang (nay là phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 200,0 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị.
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.
+ Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DO 712184, số vào sổ cấp GCN CN07487 do Văn phòng Đăng ký đất đai chi nhánh Tịnh Biên cấp ngày 20/5/2024.
40. TSBĐ 40:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 32, tờ bản đồ 105; địa chỉ: Xã Suối Rao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Xuân Sơn, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 3.136,9 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở 300 m2; đất trồng cây hàng năm khác 2.836,9 m2.
+ Thời hạn sử dụng: Đất ở: Lâu dài; Đất trồng cây hàng năm khác. Đến ngày 15/10/2063.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 300 m2; Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 2.836,9 m2.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DH 353587, số vào sổ cấp GCN CS06720 do Sở TN&MT tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu cấp ngày 16/9/2022.
41. TSBĐ 41:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 6, tờ bản đồ 105; địa chỉ: Xã Suối Rao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Xuân Sơn, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 7.889,2 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây hàng năm khác.
+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2063.
+ Nguồn gốc sử dụng Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DH 353588, số vào sổ cấp GCN CS06721 do Sở TN&MT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 16/9/2022.
42. TSBĐ 42:
QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất 224, tờ bản đồ 29, địa chỉ: Xã Phước Thạnh, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã Thái Mỹ, TP. HCM).
- Tài sản có đặc điểm như sau:
+ Diện tích: 10.436,4 m2.
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất nông nghiệp khác.
+ Thời hạn sử dụng đất: 7.170,5 m2 thời hạn là 2027; 984,9m2 thời hạn là 2051; 2.281m2 thời hạn là 1/7/2071.
+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất.
- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số vào sổ cấp GCN: CH 03315 do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 28/1/2015.
II. Thông tin liên hệ: Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:
- VietinBank CN 10 TP. HCM; địa chỉ: 111-121 Ngô Gia Tự, phường Vườn Lài, TP. HCM.
- Đầu mối liên hệ:
+ Ông Nguyễn Quốc Hưng; chức vụ: Trưởng Phòng Giao dịch Ngô Quyền; điện thoại: 0917 717 751.
+ Ông Huỳnh Ngọc Xuân Duy; chức vụ: Trưởng Phòng Bán lẻ; điện thoại: 0937 698 656.
+ Bà Nguyễn Thị Thùy Nhân; chức vụ: Phó Phòng Tổ chức Tổng hợp; điện thoại: 0932 065 354.
+ Bà Nguyễn Thị Oanh; chức vụ: Cán bộ Phòng Tổ chức Tổng hợp; điện thoại: 0982 732 097.
+ Ông Tsằn Ngọc Tuấn; chức vụ: Cán bộ Phòng Tổ chức Tổng hợp; điện thoại: 0384 434 567.
+ Bà Nguyễn Thị Kim Ngân; chức vụ: Cán bộ Phòng Bán lẻ; điện thoại: 0938 186 546.