VietinBank Chi nhánh 10 TP. HCM bán tài sản bảo đảm

29/06/2026 08:54
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - Chi nhánh 10 TPHCM (VietinBank CN10 TP. HCM) thông báo về việc bán tài sản bảo đảm (TSBĐ) để thu hồi nợ vay của khách hàng.

Thông tin cụ thể như sau:

I. Thông tin về tài sản cần xử lý:

1. TSBĐ 1:

Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ) tại thửa đất số 96, tờ bản đồ số 31, địa chỉ: Xã Phú Mỹ Hưng, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 1.739,7 m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất ở nông thôn: 495 m2; đất trồng cây lâu năm: 1.244,7 m2.

+ Thời hạn sử dụng: Đất ở nông thôn: Lâu dài; đất trồng cây lâu năm: 2046.

+ Nguồn gốc sử dụng: Được tặng cho đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: Giấy chứng nhận (GCN) QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CK955027, số vào sổ cấp GCN: CS02493, do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 9/3/2018.

2. TSBĐ 2:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 97, tờ bản đồ số 31, địa chỉ: Xã Phú Mỹ Hưng, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 3.773,1 m2.

+ Hình thức sử dụng: Riêng: 3.773,1 m2; chung: Không m2.

+ Mục đích sử dụng: Đất chuyên trồng lúa nước.

+ Thời hạn sử dụng: 2066.

+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BĐ555632, số vào sổ cấp GCN: CH00456, do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 24/2/2011.

3. TSBĐ 3:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 102, tờ bản đồ số 31, địa chỉ: Xã Phú Mỹ Hưng, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 1.812,6 m2

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây hàng năm khác.

+ Thời hạn sử dụng: 1/7/2031.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DN985013, số vào sổ cấp GCN: CN07054, do Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện Củ Chi cấp ngày 26/6/2024.

4. TSBĐ 4:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 48, tờ bản đồ số 3, xã An Phú, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).  

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 1.661,1 m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.

+ Thời hạn sử dụng: 1/7/2049.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DG 234111, số vào sổ cấp GCN: CS05153, do Sở Tài nguyên và Môi trường (Sở TN&MT) TP.HCM cấp ngày 29/12/2022.

5. TSBĐ 5:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 548, tờ bản đồ số 3, xã An Phú, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 200,0 m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn.

+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DG 234112, số vào sổ cấp GCN: CS05154, do Sở TN&MT TP.HCM cấp ngày 29/12/2022.

6. TSBĐ 6:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 143, tờ bản đồ số 20, xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã Nhuận Đức, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 490 m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 300 m2; đất trồng cây lâu năm: 164 m2, đất trồng cây hàng năm khác 26 m2.

+ Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; đất trồng cây lâu năm: 2046, đất trồng cây hàng năm khác: 2066.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: 260 m2; Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 190 m2; Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất 40 m2.

- Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CE 932529, số vào sổ cấp GCN: CS04464, do Sở TN&MT TP. HCM cấp ngày 22/02/2017.

7. TSBĐ 7:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 209, tờ bản đồ số 84, xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 1.564,7 m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 118 m2; đất trồng lúa: 80,7 m2; đất trồng cây lâu năm: 1366 m2.

+ Thời hạn sử dụng: Đất ở: Lâu dài; đất trồng lúa: 2067, đất trồng cây lâu năm: 2045.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CL 721210, số vào sổ cấp GCN: CH05484, do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 14/6/2018.

8. TSBĐ 8:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 580, tờ bản đồ số 49, xã An Phú, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 310,2 m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 264,2 m2; đất trồng cây lâu năm: 46 m2.

+ Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; đất trồng cây lâu năm: 4/7/2065.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: 264,2 m2; Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 46 m2.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CS 367530, số vào sổ cấp GCN: CH04193, do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 27/11/2019.

9. TSBĐ 9:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 48, tờ bản đồ số 14, xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã Nhuận Đức, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 869 m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 831,1 m2; đất trồng cây lâu năm: 37,9 m2.

+ Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; đất trồng cây lâu năm: 2058.

+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 97 m2, công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 772 m2.

Ghi chú: GCN này tách từ GCN số CH02011 do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 21/6/2012.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CK447186, số vào sổ cấp GCN: CH05608, do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 27/11/2017.

10. TSBĐ 10:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 803, tờ bản đồ số 5, xã Bình Tâm, TP. Tân An, tỉnh Long An (nay là xã Tân An, Tây Ninh).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 147 m2.

+ Hình thức sử dụng: riêng 147 m2; chung: Không m2.

+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn.

+Thời hạn sử dụng: Lâu dài.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của tài sản bảo đảm: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐsố BI 883959, số vào sổ cấp GCN: CH01278, do UBND TP. Tân An cấp ngày 14/03/2012, cập nhật chuyển nhượng ngày 15/12/2023.

11. TSBĐ 11:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 804, tờ bản đồ số 5, xã Bình Tâm, TP. Tân An, tỉnh Long An (nay là xã Tân An, Tây Ninh).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 150 m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn.

+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.

+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất.

Ghi chú: Trong đó, diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ là: 2,7m2.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DE 049085, số vào sổ cấp GCN: CS07773, do Sở TN&MT tỉnh Long An cấp ngày 12/4/2022, cập nhật chuyển nhượng ngày 15/12/2023.

12. TSBĐ 12:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 1450, tờ bản đồ số 5, xã Bình Tâm, TP. Tân An, tỉnh Long An (nay là xã Tân An, Tây Ninh).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 117 m2.

+ Hình thức sử dụng: Riêng 117 m2, chung: Không m2.

+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn.

+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BI 883958, số vào sổ cấp GCN: CH01279, do UBND TP. Tân An cấp ngày 14/3/2012, cập nhật chuyển nhượng ngày 15/12/2023.

13. TSBĐ 13:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 1451, tờ bản đồ số 5, xã Bình Tâm, TP. Tân An, tỉnh Long An (nay là xã Tân An, Tây Ninh).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 114 m2.

+ Hình thức sử dụng: Riêng 114 m2, chung: Không m2.

+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn

+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BI 883931, số vào sổ cấp GCN: CH01280, do UBND TP. Tân An cấp ngày 14/3/2012, cập nhật chuyển nhượng ngày 15/12/2023.

14. TSBĐ 14:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 1452, tờ bản đồ số 5, xã Bình Tâm, TP. Tân An, tỉnh Long An (nay là xã Tân An, Tây Ninh).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 116 m2.

+ Hình thức sử dụng: Riêng: 116 m2, chung: Không m2.

+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn.

+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BI 883930, số vào sổ cấp GCN: CH01281, do UBND TP. Tân An cấp ngày 14/03/2012, cập nhật chuyển nhượng ngày 15/12/2023.

15. TSBĐ 15:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 1295, tờ bản đồ số 5, xã Bình Tâm, TP. Tân An, tỉnh Long An (nay là xã Tân An, Tây Ninh).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 115 m2.

+ Hình thức sử dụng: Riêng: 115 m2, chung: Không m2.

+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn.

+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BK 522395, số vào sổ cấp GCN: CH02307, do UBND TP. Tân An cấp ngày 28/5/2012, cập nhật chuyển nhượng ngày 15/12/2023.

16. TSBĐ 16:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 1297, tờ bản đồ số 5, xã Bình Tâm, TP. Tân An, tỉnh Long An (nay là xã Tân An, Tây Ninh).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 358 m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng: 358 m2; sử dụng chung: Không m2.

+ Mục đích sử dụng đất: Đất ở tại nông thôn (ONT).

+ Thời hạn sử dụng đất: Lâu dài.

+ Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.

Ghi chú: Trong đó diện tích lộ giới là: 8 m2.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ số AM 404309, số vào sổ GCN QSDĐ: H02505, do UBND thị xã Tân An cấp ngày 20/3/2008 cập nhật chuyển nhượng ngày 15/12/2023.

17. TSBĐ 17:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 681, tờ bản đồ số 17, địa chỉ: Xã Trung Lập Hạ, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã Nhuận Đức, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 131,4 m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất ở 126,1 m2, đất trồng cây hàng năm khác 5,3 m2.

+ Thời gian sử dụng: Đất ở: Lâu dài; Đất trồng cây hàng năm khác: 15/10/2070.

+ Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: 126,1 m2; Nhận chuyển nhượng đất được Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 5,3 m2.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số CM 641879, số vào sổ cấp GCN: CH05959 do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 19/3/2019.

18. TSBĐ 18:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 488, tờ bản đồ số 49, địa chỉ: Xã Đá Bạc, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Nghĩa Thành, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 4.622 m2.

+ Hình thức sử dụng: Riêng: 4.622 m2, chung: Không m2

+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn 150 m2; Đất trồng cây lâu năm 4472 m2.

+ Thời hạn sử dụng: lâu dài (ONT), đến năm 2043 (CLN)

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận quyền sử dụng đất do chuyển nhượng quyền sử dụng đất

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BD 060307, số vào sổ cấp GCN: CH00954, do UBND huyện Châu Đức cấp ngày 15/10/2010.

19. TSBĐ 19:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 330, tờ bản đồ số 49, địa chỉ: Xã Đá Bạc, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Nghĩa Thành, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 2.278 m2.

+ Hình thức sử dụng: Riêng: 2.278 m2, chung: Không m2.

+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.

+ Thời hạn sử dụng: đến năm 2043.

+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận quyền sử dụng đất như Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BD 965563, số vào sổ cấp GCN: CH01333, do UBND huyện Châu Đức cấp ngày 19/1/2011.

20. TSBĐ 20:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 133, tờ bản đồ số 56, địa chỉ: Xã Bàu Chinh, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Kim Long, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 5.544,8 m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất ở 300 m2; đất trồng cây lâu năm 5.244,8 m2.

+ Thời hạn sử dụng: Đất ở: lâu dài; Đất trồng cây lâu năm: Đến năm 2043.

+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 300 m2; Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 5.244,8 m2.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DI 710847, số vào sổ cấp GCN: CS09220, do Sở TN&MT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 8/12/2022.

21. TSBĐ 21:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 232, tờ bản đồ số 56, địa chỉ: Xã Bàu Chinh, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Kim Long, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 323,4 m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.

+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 1/7/2064.

+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DB 084968, số vào sổ cấp GCN: CH10127, do UBND huyện Châu Đức cấp ngày 27/12/2023.

22. TSBĐ 22:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 818, tờ bản đồ số 22, xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 2.500,4 m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng: 2.500,4 m2; sử dụng chung: Không m2.

+ Mục đích sử dụng đất: Đất ở tại nông thôn 223 m2, đất trồng cây hàng năm khác 2.277,4 m2.

+ Thời hạn sử dụng đất: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài, đất trồng cây hàng năm khác: 2065

+ Nguồn gốc sử dụng đất: Nhận quyền sử dụng đất do thừa kế quyền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ số AP 816673, số vào sổ GCN QSDĐ: H00661/01, do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 27/11/2009.

23. TSBĐ 23:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 252, tờ bản đồ số 148; thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Ngãi Giao, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 2.161,9 m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây hàng năm khác.

+ Thời hạn sử dụng: 15/10/2063.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DL 087170, số vào sổ cấp GCN: CS12488, do Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 14/6/2023.

24. TSBĐ 24:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 3, tờ bản đồ số 127; thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Ngãi Giao, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 595,3 m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.

+ Thời hạn sử dụng: Đến năm 2043.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐsố DL 087169, số vào sổ cấp GCN: CS12489, do Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 14/6/2023.

25. TSBĐ 25:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 9, tờ bản đồ số 126; thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Ngãi Giao, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 2.164,5 m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất ở 300 m2, Đất trồng cây lâu năm 1.864,5 m2.

+ Thời hạn sử dụng: Đất ở: Lâu dài, đất trồng cây lâu năm: Đến năm 2043.

+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 300 m2; Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 1.864,5 m2.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DH 423835, số vào sổ cấp GCN: CS12535, do Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 26/7/2023.

26. TSBĐ 26:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 69, tờ bản đồ số 54, địa chỉ: xã Bàu Chinh, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Kim Long, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 15.956,5.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất ở: 300 m2; đất trồng cây lâu năm: 15.656,5 m2.

+ Thời hạn sử dụng: Đất ở: Lâu dài; đất trồng cây lâu năm: Đến năm 2043.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 300 m2; Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 15.656,5 m2.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DI 968265, số vào sổ cấp GCN: CS09140 do Sở TN&MT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 14/11/2022.

27. TSBĐ 27:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 12, tờ bản đồ số 42, địa chỉ: xã Bàu Chinh, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Kim Long, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 14.618 m2.

+ Hình thức sử dụng: Riêng 14.618 m2, chung: Không m2.

+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn (200 m2), Đất trồng cây lâu năm (14.418 m2)

+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài (ONT), 2043 (CLN).

+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận quyền sử dụng đất như Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số BB568078, số vào sổ cấp GCN: CH00187, do UBND huyện Châu Đức cấp ngày 21/5/2010.

28. TSBĐ 28:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 42, tờ bản đồ số 9 (BĐKTS), xã An Phú, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 6.686,9 m2 (có 60 m2 đất ở).

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng: 6.686,9 m2; Sử dụng chung: Không m2.

+ Mục đích sử dụng đất: Đất ở tại nông thôn: 60 m2; đất trồng cây lâu năm: 6.626,9 m2.

+ Thời hạn sử dụng: Đất ở: Lâu dài; đất trồng cây lâu năm: 2048.

+ Nguồn gốc sử dụng đất: Nhận quyền sử dụng đất do chuyển nhượng quyền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ số AL 169130, số vào sổ cấp GCN: H00590/02, do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 17/12/2007.

29. TSBĐ 29:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 243 tờ bản đồ số 49, địa chỉ xã Bàu Chinh, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Kim Long, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 1.629,2 m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng:  Đất trồng lúa nước còn lại.

+ Thời hạn sử dụng: Đến năm 2033.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DD 174347, số vào sổ cấp GCN CS08048 do Sở TN&MT tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu cấp ngày 16/3/2022.

30. TSBĐ 30:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 244 tờ bản đồ số 49, địa chỉ xã Bàu Chinh, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Kim Long, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 6.342,7 m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng:  Đất ở 50m2, đất trồng cây lâu năm 6.292,7 m2.

+ Thời hạn sử dụng: Đất ở: Lâu dài; Đất trồng cây lâu năm: Đến năm 2043.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 50m2; Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 6.292,7m2.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DE 919781, số vào sổ cấp GCN CS08360 do Sở TN&MT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 21/6/2022.

31. TSBĐ 31:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 26,31,29,24 cùng tờ bản đồ 64; địa chỉ xã Bình Ba, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Ngãi Giao, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 9.245,5 m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng

+ Mục đích sử dụng:  Đất trồng cây hàng năm khác: 2.646,9 m2; Đất trồng cây lâu năm: 6.598,6 m2.

+ Thời hạn sử dụng: Đất trồng cây hàng năm khác: Đến năm 2063; Đất trồng cây lâu năm: Đến năm 2043.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DI 504425, số vào sổ cấp GCN CS04864 do Sở TN&MT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 24/10/2022.

32. TSBĐ 32:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐtại thửa đất số 32 cùng tờ bản đồ 64; địa chỉ xã Bình Ba, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Ngãi Giao, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 969,4 m2.  

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất ở nông thôn: 300 m2; Đất trồng lúa nước còn lại: 669,4m2.

+ Thời hạn sử dụng: Đất ở nông thôn: Lâu dài; Đất trồng lúa nước còn lại: Đến ngày 15/10/2063.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DI 749005, số vào sổ cấp GCN CS04893 do Sở TN&MT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 07/11/2022.

33. TSBĐ 33:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 644; tờ bản đồ số 45, địa chỉ: Xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 2.090 m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 300 m2; Đất trồng cây lâu năm: 1.790 m2.

+ Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; Đất trồng cây lâu năm: 2053.

+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất không có thu tiền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐsố phát hành CP603221, số vào sổ cấp GCN: CH07579 do UBND Huyện Củ Chi cấp ngày 8/1/2020.

34. TSBĐ 34:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 46; tờ bản đồ số 45, địa chỉ: Xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 7.140,3 m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm.

+ Thời hạn sử dụng: Năm 2067.

+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất không có thu tiền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số phát hành CE127789, số vào sổ cấp GCN: CH04647 do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 30/11/2016.

35. TSBĐ 35:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 91; tờ bản đồ số C3, địa chỉ: Ấp Mỹ Lộc, xã Thạnh Mỹ, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang (nay là xã Tân Phước 1, tỉnh Đồng Tháp).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 2.431,0 m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 1.931,1 m2; Đất trồng cây hàng năm khác: 499,9 m2.

+ Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; Đất trồng cây hàng năm khác: Đến ngày 14/10/2069.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: 1.931,1 m2; Nhận chuyển nhượng đất đượccCông nhận QSDĐ như giao đất không có thu tiền sử dụng đất: 499,9 m2.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số phát hành DK894557, số vào sổ cấp GCN: CS01932 do Sở TN&MT tỉnh Tiền Giang cấp ngày 27/3/2023.

36. TSBĐ 36:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 89; tờ bản đồ số C3, địa chỉ: Ấp Mỹ Lộc, xã Thạnh Mỹ, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang (nay là xã Tân Phước 1, tỉnh Đồng Tháp).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 9.232,5 m2.  

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng. 

+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 8 998,2 m2; Đất trồng cây hàng năm khác: 234,3 m2.

+ Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; Đất trồng cây hàng năm khác: Đến ngày 14/10/2068

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: 8.998,2 m2; Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không có thu tiền sử dụng đất: 234,3 m2.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số phát hành DK894556, số vào sổ cấp GCN: CS01931 do Sở TN&MT tỉnh Tiền Giang cấp ngày 27/3/2023.

37. TSBĐ 37:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 527, tờ bản đồ số 25, địa chỉ: Xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã An Nhơn Tây, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 431,9 m2.  

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn: 383,1 m2; Đất trồng cây lâu năm: 48,8 m2.

+ Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài; Đất trồng cây lâu năm: 2054.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: 383,1 m2; Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 48,8 m2.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐsố phát hành CO591144, số vào sổ cấp GCN: CH06832 do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 16/7/2019.

38. TSBĐ 38:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐtại thửa đất số 201, tờ bản đồ 42; địa chỉ: Phường An Phú, thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang (nay là phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 7.611,0 m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng:  Đất trồng cây lâu năm.

+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 11/7/2046.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DO 712185, số vào sổ cấp GCN CN07488 do Văn phòng Đăng ký đất đai chi nhánh Tịnh Biên cấp ngày 20/5/2024.

39. TSBĐ 39:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 202, tờ bản đồ 42; địa chỉ: Phường An Phú, thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang (nay là phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 200,0 m2.  

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng:  Đất ở tại đô thị.

+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.

+ Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DO 712184, số vào sổ cấp GCN CN07487 do Văn phòng Đăng ký đất đai chi nhánh Tịnh Biên cấp ngày 20/5/2024.

40. TSBĐ 40:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 32, tờ bản đồ 105; địa chỉ: Xã Suối Rao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Xuân Sơn, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 3.136,9 m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng:  Đất ở 300 m2; đất trồng cây hàng năm khác 2.836,9 m2.

+ Thời hạn sử dụng: Đất ở: Lâu dài; Đất trồng cây hàng năm khác. Đến ngày 15/10/2063.

+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 300 m2; Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 2.836,9 m2.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DH 353587, số vào sổ cấp GCN CS06720 do Sở TN&MT tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu cấp ngày 16/9/2022.

41. TSBĐ 41:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất số 6, tờ bản đồ 105; địa chỉ: Xã Suối Rao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là xã Xuân Sơn, TP. HCM).

-  Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 7.889,2 m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng:  Đất trồng cây hàng năm khác.

+ Thời hạn sử dụng: Đến ngày 15/10/2063.

+ Nguồn gốc sử dụng Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số DH 353588, số vào sổ cấp GCN CS06721 do Sở TN&MT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 16/9/2022.

42. TSBĐ 42:

QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ tại thửa đất 224, tờ bản đồ 29, địa chỉ: Xã Phước Thạnh, huyện Củ Chi, TP. HCM (nay là xã Thái Mỹ, TP. HCM).

- Tài sản có đặc điểm như sau:

+ Diện tích: 10.436,4 m2.

+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.

+ Mục đích sử dụng: Đất nông nghiệp khác.

+ Thời hạn sử dụng đất: 7.170,5 m2 thời hạn là 2027; 984,9m2 thời hạn là 2051; 2.281m2 thời hạn là 1/7/2071.

+ Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất.                    

- Hồ sơ pháp lý của TSBĐ: GCN QSDĐ, QSHNƠ&TSKGLVĐ số vào sổ cấp GCN: CH 03315 do UBND huyện Củ Chi cấp ngày 28/1/2015.

II. Thông tin liên hệ: Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:

- VietinBank CN 10 TP. HCM; địa chỉ: 111-121 Ngô Gia Tự, phường Vườn Lài, TP. HCM.

- Đầu mối liên hệ:

+ Ông Nguyễn Quốc Hưng; chức vụ: Trưởng Phòng Giao dịch Ngô Quyền; điện thoại: 0917 717 751.

+ Ông Huỳnh Ngọc Xuân Duy; chức vụ: Trưởng Phòng Bán lẻ; điện thoại: 0937 698 656.

+ Bà Nguyễn Thị Thùy Nhân; chức vụ: Phó Phòng Tổ chức Tổng hợp; điện thoại: 0932 065 354.

+ Bà Nguyễn Thị Oanh; chức vụ: Cán bộ Phòng Tổ chức Tổng hợp; điện thoại: 0982 732 097.

+ Ông Tsằn Ngọc Tuấn; chức vụ: Cán bộ Phòng Tổ chức Tổng hợp; điện thoại: 0384 434 567.

+ Bà Nguyễn Thị Kim Ngân; chức vụ: Cán bộ Phòng Bán lẻ; điện thoại: 0938 186 546.

VietinBank CN 10 TP. HCM
Có thể bạn quan tâm
Chat cùng VietinBank