Dịch vụ ngân hàng điện tử
Dịch vụ ngân hàng điện tử
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ
(Áp dụng từ ngày 25/09/2026)
|
TT |
MÃ PHÍ |
NỘI DUNG |
MỨC PHÍ/ TỶ LỆ PHÍ (Chưa bao gồm VAT) |
TỐI THIỂU |
TỐI ĐA |
|
A |
|
DỊCH VỤ VIETINBANK EFAST, KẾT NỐI API/ERP |
|||
|
1 |
B200 |
Phí Đăng ký dịch vụ VietinBank eFAST |
0 đ |
|
|
|
2 |
B204 |
Phí Đóng dịch vụ VietinBank eFAST |
100.000 đ |
|
|
|
3 |
|
Phí duy trì dịch vụ eFAST (TK VND và TK ngoại tệ) |
|
|
|
|
|
B201 |
- Gói phi tài chính |
25.000đ/ tháng |
||
|
|
B202 |
- Gói tài chính hạn mức tiêu chuẩn |
35.000đ/ tháng |
|
|
|
|
B209 |
- Gói tài chính hạn mức cao |
50.000đ /tháng |
||
|
|
B210 |
- Gói tài chính đặc biệt (Ma trận phê duyệt đặc thù, báo cáo chuyên thu, dịch vụ ủy quyền) |
100.000đ /tháng |
|
|
|
4 |
|
Phí sử dụng phiên bản VietinBank eFAST |
|
|
|
|
|
B211 |
Phiên bản thường |
0 đ |
||
|
|
B212 |
Phiên bản Quản lý dòng tiền |
0 đ |
|
|
|
|
Phí kết nối qua API/ERP |
|
|
|
|
|
5.1 |
|
Phí đăng ký
|
|
|
|
|
5.1.1 |
B929 |
Áp dụng với: - Trường học công, Bệnh viện công, Đơn vị hành chính công - KHTC kết nối ERP thông qua các công ty phần mềm như Misa, VACOM và công ty phần mềm có mô hình kết nối như MISA,VACOM (Danh sách các Công ty phần mềm có kết nối như Misa, VACOM sẽ được NHCT thông báo cập nhật) |
Thỏa thuận |
0đ |
|
|
5.1.2 |
|
Áp dụng với các KHTC khác sử dụng kết nối trực tiếp ERP và/hoặc kết nối trực tiếp thanh toán, quản lý dòng tiền qua API |
|
|
|
|
|
B930a |
Kết nối lần đầu |
Thỏa thuận |
10.000.000đ/lần đầu kết nối |
|
|
|
B930b |
Kết nối từ lần thứ 2 trở đi
|
Thỏa thuận |
2.000.000đ/từ lần kết nối thứ 2 trở đi
|
|
|
5.2 |
|
Phí duy trì |
|
|
|
|
|
B931 |
KHTC kết nối ERP thông qua các công ty phần mềm như Misa, VACOM và công ty phần mềm có mô hình kết nối như MISA,VACOM (Danh sách các Công ty phần mềm có kết nối như Misa, VACOM sẽ được NHCT thông báo cập nhật) |
75.000 đ/ tháng (Đối với KH sử dụng đồng thời Dịch vụ eFAST và Dịch vụ kết nối ERP, thu một mức phí duy trì Dịch vụ kết nối ERP) |
|
|
|
|
B932 |
Áp dụng với Trường học công, Bệnh viện công, Đơn vị hành chính công |
Thỏa thuận |
0đ |
|
|
|
B933 |
Áp dụng với các KHTC khác: |
Thỏa thuận |
|
|
|
|
|
Thu theo từng dịch vụ trên kết nối quản lý dòng tiền qua API |
|
500.000đ/tháng/dịch vụ kết nối
|
|
|
|
|
Thu theo từng gói dịch vụ được sử dụng trên kênh kết nối ERP |
|
500.000đ/tháng/gói dịch vụ kết nối
|
|
|
5.3 |
|
Phí giao dịch trên kết nối ERP |
Bằng phí giao dịch qua eFAST |
||
|
6 |
|
Phí giao dịch qua eFAST |
|||
|
6.1 |
B233 |
Chuyển khoản VND trong hệ thống |
0 đ |
||
|
6.2 |
B236 |
Chuyển khoản VND ngoài hệ thống 24/7 |
0,03% |
20.000 đ |
|
|
6.3 |
B236a |
Tách lệnh chuyển khoản VND ngoài hệ thống 24/7 (áp dụng với giao dịch chuyển khoản từ 500 triệu VND trở lên) |
9,000 đ/giao dịch |
|
|
|
6.4 |
B237 |
Chuyển khoản VND ngoài hệ thống (<500 triệu đồng) |
0,02% |
20.000 đ |
2.000.000 đ |
|
6.5 |
B237a |
Chuyển khoản VND ngoài hệ thống (>=500 triệu đồng) |
0,03% |
20.000 đ |
2.000.000 đ |
|
6.6 |
B239 |
Chuyển tiền ngoại tệ |
Bằng mức phí tại quầy |
|
|
|
6.7 |
B241 |
Dịch vụ thanh toán khác |
Bằng mức phí dịch vụ tương ứng trên kênh quầy hoặc eFAST |
|
|
|
6.8 |
B248 |
Nộp Ngân sách nhà nước |
|||
|
|
|
- TK KBNN trong hệ thống |
Bằng mức phí B233 |
|
|
|
|
|
- TK KBNN ngoài hệ thống |
Bằng mức phí B237 |
|
|
|
|
B226 |
Nộp phí hạ tầng cảng biển Hồ Chí Minh |
3,000 đ/giao dịch |
|
|
|
6.9 |
|
Dịch vụ Tài trợ thương mại |
Bằng mức phí tại quầy |
|
|
|
6.10 |
|
Dịch vụ Tiền vay |
Bằng mức phí tại quầy |
|
|
|
6.11 |
B227 |
Tra soát |
Bằng mức phí tại quầy (B120) |
|
|
|
7 |
|
Phí cung ứng, phí duy trì phương thức xác thực |
|
|
|
|
7.1 |
B256 |
Cung ứng thiết bị xác thực Keypass |
330.000 đ/thiết bị |
||
|
7.2 |
B258 |
Cung ứng phương thức xác thực VietinBank OTP Soft Token |
200.000 đ/thiết bị/người dùng/5 năm sử dụng đầu tiên |
|
|
|
7.3 |
B259a |
Phí duy trì phương thức xác thực VietinBank OTP Soft Token |
100.000đ/người dùng/5 năm tiếp theo |
|
|
|
8 |
B912 |
Phí duy trì dịch vụ WeTransfer |
300.000 đ/tháng |
|
|
|
9 |
Gửi Sao kê tài khoản thanh toán/ tài khoản tiền gửi có kỳ hạn định dạng MT940/942/950 qua email/ eFAST/ ERP |
||||
|
9.1 |
B636 |
Sao kê tài khoản thanh toán/tiền gửi có kỳ hạn định dạng MT940/950 qua email/ eFAST/ ERP |
Thỏa thuận |
800.000đ/tháng/ Tài khoản |
|
|
9.2 |
|
Gửi sao kê tài khoản thanh toán định dạng MT942 qua email/ eFAST/ ERP |
|
|
|
|
|
B638 |
Tần suất dưới 1 tiếng/lần |
Thỏa thuận |
3.000.000đ/tháng/Tài khoản |
|
|
|
B639 |
Tần suất từ trên 1 tiếng/lần |
Thỏa thuận |
2.000.000đ/tháng/Tài khoản |
|
|
9.3 |
B634 |
Phí thay đổi thông tin sử dụng dịch vụ (Bic code, số tài khoản,…) gửi sao kê tài khoản thanh toán/tài khoản tiền gửi có kì hạn định dạng MT940/942/950 qua email/ eFAST/ ERP |
500.000 đ/lần thay đổi |
|
|
|
10 |
B257 |
Dịch vụ khác trên kênh eFAST |
Thỏa thuận |
|
|
|
B |
|
DỊCH VỤ SMS BANKING |
|||
|
1 |
B259 |
Đăng ký sử dụng dịch vụ |
0 đ |
|
|
|
2 |
|
Duy trì dịch vụ (TK VND và TK ngoại tệ) (theo tháng) |
|||
|
|
B260 |
Báo SMS khi TKTT có biến động số dư |
50.000 đ/TK/SĐT/ tháng |
5.000.000đ/TK/SĐT/tháng |
|
|
|
|
TKTT của KH phát sinh 0 đến 50 SMS/tháng |
50.000 đ/TK/SĐT/ tháng |
|
|
|
|
|
TKTT của KH phát sinh từ 51 SMS/tháng trở lên |
Phí vượt trội từ tin nhắn thứ 51: 800đ/SMS (Lưu ý: Tổng phí = 50.000đ + phí vượt trội) |
|
|
|
|
B261 |
Báo SMS khi TKTT có biến động số dư các GD có giá trị 50.000 đ trở lên |
50.000 đ/TK/SĐT/ tháng |
5.000.000đ/TK/SĐT/tháng |
|
|
|
|
TKTT của KH phát sinh 0 đến 50 SMS/tháng |
50.000 đ/TK/SĐT/ tháng |
|
|
|
|
|
TKTT của KH phát sinh từ 51 SMS/tháng trở lên |
Phí vượt trội từ tin nhắn thứ 51: 800đ/SMS (Lưu ý: Tổng phí = 50.000đ + phí vượt trội) |
|
|
|
|
B262 |
Báo SMS khi TKTT có biến động ghi có vào TK |
|
50.000 đ/TK/SĐT/ tháng |
5.000.000đ/TK/SĐT/tháng |
|
|
|
TKTT của KH phát sinh 0 đến 50 SMS/tháng |
50.000 đ/TK/SĐT/ tháng |
|
|
|
|
|
TKTT của KH phát sinh từ 51 SMS/tháng trở lên |
Phí vượt trội từ tin nhắn thứ 51: 800đ/SMS (Lưu ý: Tổng phí = 50.000đ + phí vượt trội) |
|
|
|
|
B263 |
Báo SMS khi TK TGCKH có biến động số dư |
5.000 đ /TK/SĐT/ tháng |
|
|
|
|
B264 |
Báo SMS khi TK tiền vay có biến động số dư |
3.500 đ /TK/SĐT/ tháng |
|
|
|
B283 |
Nhận thông báo nhắc nợ |
1.500 đ/ SMS |
|||
|
|
B265 |
Báo SMS khi TKTT có biến động theo thỏa thuận |
Thỏa thuận |
50.000đ/ TK/SĐT/tháng |
|
|
3 |
B290 |
Phí thông báo biến động số dư qua API |
Thỏa thuận |
|
|
|
C |
|
DỊCH VỤ QUẢN LÝ VỐN TẬP TRUNG THEO ĐIỆN SWIFT MT 101 |
|||
|
1 |
B296 |
Phí thiết lập dịch vụ |
1.000.000 đ |
|
|
|
2 |
B297 |
Phí thay đổi thông tin sử dụng dịch vụ (SWIFT Code, số tài khoản,…) |
500.000 đ/ lần |
|
|
|
3 |
B298 |
Phí duy trì dịch vụ |
500.000 đ/tháng |
|
|
Lưu ý:
- Mức phí quy định trong biểu phí chưa bao gồm Thuế giá trị gia tăng.
- Biểu phí này có thể được thay đổi mà không cần có sự báo trước của VietinBank trừ khi có thỏa thuận khác giữa VietinBank và Quý khách hàng.
- Một số địa bàn đặc thù, VietinBank áp dụng mức phí khác so với biểu phí niêm yết tại một số loại phí (Vd: Phí nộp/rút tiền mặt vào TK, Phí chuyển tiền…). Để biết thêm thông tin chi tiết về Biểu phí dịch vụ, khách hàng vui lòng liên hệ Chi nhánh/Phòng giao dịch của VietinBank nơi gần nhất tại địa bàn Khách hàng giao dịch để được hướng dẫn cụ thể, chính xác về mức phí áp dụng.
- Tùy theo tần suất sử dụng, đặc điểm, trị giá của từng giao dịch và đặc thù của từng địa bàn… VietinBank được thỏa thuận với Khách hàng mức phí cần thu cao hơn so với mức niêm yết (kể cả cao hơn mức tối đa).
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ
(Áp dụng từ ngày 25/09/2026)
|
TT |
MÃ PHÍ |
NỘI DUNG |
MỨC PHÍ/ TỶ LỆ PHÍ (Chưa bao gồm VAT) |
TỐI THIỂU |
TỐI ĐA |
|
A |
|
DỊCH VỤ VIETINBANK EFAST, KẾT NỐI API/ERP |
|||
|
1 |
B200 |
Phí Đăng ký dịch vụ VietinBank eFAST |
0 đ |
|
|
|
2 |
B204 |
Phí Đóng dịch vụ VietinBank eFAST |
100.000 đ |
|
|
|
3 |
|
Phí duy trì dịch vụ eFAST (TK VND và TK ngoại tệ) |
|
|
|
|
|
B201 |
- Gói phi tài chính |
25.000đ/ tháng |
||
|
|
B202 |
- Gói tài chính hạn mức tiêu chuẩn |
35.000đ/ tháng |
|
|
|
|
B209 |
- Gói tài chính hạn mức cao |
50.000đ /tháng |
||
|
|
B210 |
- Gói tài chính đặc biệt (Ma trận phê duyệt đặc thù, báo cáo chuyên thu, dịch vụ ủy quyền) |
100.000đ /tháng |
|
|
|
4 |
|
Phí sử dụng phiên bản VietinBank eFAST |
|
|
|
|
|
B211 |
Phiên bản thường |
0 đ |
||
|
|
B212 |
Phiên bản Quản lý dòng tiền |
0 đ |
|
|
|
|
Phí kết nối qua API/ERP |
|
|
|
|
|
5.1 |
|
Phí đăng ký
|
|
|
|
|
5.1.1 |
B929 |
Áp dụng với: - Trường học công, Bệnh viện công, Đơn vị hành chính công - KHTC kết nối ERP thông qua các công ty phần mềm như Misa, VACOM và công ty phần mềm có mô hình kết nối như MISA,VACOM (Danh sách các Công ty phần mềm có kết nối như Misa, VACOM sẽ được NHCT thông báo cập nhật) |
Thỏa thuận |
0đ |
|
|
5.1.2 |
|
Áp dụng với các KHTC khác sử dụng kết nối trực tiếp ERP và/hoặc kết nối trực tiếp thanh toán, quản lý dòng tiền qua API |
|
|
|
|
|
B930a |
Kết nối lần đầu |
Thỏa thuận |
10.000.000đ/lần đầu kết nối |
|
|
|
B930b |
Kết nối từ lần thứ 2 trở đi
|
Thỏa thuận |
2.000.000đ/từ lần kết nối thứ 2 trở đi
|
|
|
5.2 |
|
Phí duy trì |
|
|
|
|
|
B931 |
KHTC kết nối ERP thông qua các công ty phần mềm như Misa, VACOM và công ty phần mềm có mô hình kết nối như MISA,VACOM (Danh sách các Công ty phần mềm có kết nối như Misa, VACOM sẽ được NHCT thông báo cập nhật) |
75.000 đ/ tháng (Đối với KH sử dụng đồng thời Dịch vụ eFAST và Dịch vụ kết nối ERP, thu một mức phí duy trì Dịch vụ kết nối ERP) |
|
|
|
|
B932 |
Áp dụng với Trường học công, Bệnh viện công, Đơn vị hành chính công |
Thỏa thuận |
0đ |
|
|
|
B933 |
Áp dụng với các KHTC khác: |
Thỏa thuận |
|
|
|
|
|
Thu theo từng dịch vụ trên kết nối quản lý dòng tiền qua API |
|
500.000đ/tháng/dịch vụ kết nối
|
|
|
|
|
Thu theo từng gói dịch vụ được sử dụng trên kênh kết nối ERP |
|
500.000đ/tháng/gói dịch vụ kết nối
|
|
|
5.3 |
|
Phí giao dịch trên kết nối ERP |
Bằng phí giao dịch qua eFAST |
||
|
6 |
|
Phí giao dịch qua eFAST |
|||
|
6.1 |
B233 |
Chuyển khoản VND trong hệ thống |
0 đ |
||
|
6.2 |
B236 |
Chuyển khoản VND ngoài hệ thống 24/7 |
0,03% |
20.000 đ |
|
|
6.3 |
B236a |
Tách lệnh chuyển khoản VND ngoài hệ thống 24/7 (áp dụng với giao dịch chuyển khoản từ 500 triệu VND trở lên) |
9,000 đ/giao dịch |
|
|
|
6.4 |
B237 |
Chuyển khoản VND ngoài hệ thống (<500 triệu đồng) |
0,02% |
20.000 đ |
2.000.000 đ |
|
6.5 |
B237a |
Chuyển khoản VND ngoài hệ thống (>=500 triệu đồng) |
0,03% |
20.000 đ |
2.000.000 đ |
|
6.6 |
B239 |
Chuyển tiền ngoại tệ |
Bằng mức phí tại quầy |
|
|
|
6.7 |
B241 |
Dịch vụ thanh toán khác |
Bằng mức phí dịch vụ tương ứng trên kênh quầy hoặc eFAST |
|
|
|
6.8 |
B248 |
Nộp Ngân sách nhà nước |
|||
|
|
|
- TK KBNN trong hệ thống |
Bằng mức phí B233 |
|
|
|
|
|
- TK KBNN ngoài hệ thống |
Bằng mức phí B237 |
|
|
|
|
B226 |
Nộp phí hạ tầng cảng biển Hồ Chí Minh |
3,000 đ/giao dịch |
|
|
|
6.9 |
|
Dịch vụ Tài trợ thương mại |
Bằng mức phí tại quầy |
|
|
|
6.10 |
|
Dịch vụ Tiền vay |
Bằng mức phí tại quầy |
|
|
|
6.11 |
B227 |
Tra soát |
Bằng mức phí tại quầy (B120) |
|
|
|
7 |
|
Phí cung ứng, phí duy trì phương thức xác thực |
|
|
|
|
7.1 |
B256 |
Cung ứng thiết bị xác thực Keypass |
330.000 đ/thiết bị |
||
|
7.2 |
B258 |
Cung ứng phương thức xác thực VietinBank OTP Soft Token |
200.000 đ/thiết bị/người dùng/5 năm sử dụng đầu tiên |
|
|
|
7.3 |
B259a |
Phí duy trì phương thức xác thực VietinBank OTP Soft Token |
100.000đ/người dùng/5 năm tiếp theo |
|
|
|
8 |
B912 |
Phí duy trì dịch vụ WeTransfer |
300.000 đ/tháng |
|
|
|
9 |
Gửi Sao kê tài khoản thanh toán/ tài khoản tiền gửi có kỳ hạn định dạng MT940/942/950 qua email/ eFAST/ ERP |
||||
|
9.1 |
B636 |
Sao kê tài khoản thanh toán/tiền gửi có kỳ hạn định dạng MT940/950 qua email/ eFAST/ ERP |
Thỏa thuận |
800.000đ/tháng/ Tài khoản |
|
|
9.2 |
|
Gửi sao kê tài khoản thanh toán định dạng MT942 qua email/ eFAST/ ERP |
|
|
|
|
|
B638 |
Tần suất dưới 1 tiếng/lần |
Thỏa thuận |
3.000.000đ/tháng/Tài khoản |
|
|
|
B639 |
Tần suất từ trên 1 tiếng/lần |
Thỏa thuận |
2.000.000đ/tháng/Tài khoản |
|
|
9.3 |
B634 |
Phí thay đổi thông tin sử dụng dịch vụ (Bic code, số tài khoản,…) gửi sao kê tài khoản thanh toán/tài khoản tiền gửi có kì hạn định dạng MT940/942/950 qua email/ eFAST/ ERP |
500.000 đ/lần thay đổi |
|
|
|
10 |
B257 |
Dịch vụ khác trên kênh eFAST |
Thỏa thuận |
|
|
|
B |
|
DỊCH VỤ SMS BANKING |
|||
|
1 |
B259 |
Đăng ký sử dụng dịch vụ |
0 đ |
|
|
|
2 |
|
Duy trì dịch vụ (TK VND và TK ngoại tệ) (theo tháng) |
|||
|
|
B260 |
Báo SMS khi TKTT có biến động số dư |
50.000 đ/TK/SĐT/ tháng |
5.000.000đ/TK/SĐT/tháng |
|
|
|
|
TKTT của KH phát sinh 0 đến 50 SMS/tháng |
50.000 đ/TK/SĐT/ tháng |
|
|
|
|
|
TKTT của KH phát sinh từ 51 SMS/tháng trở lên |
Phí vượt trội từ tin nhắn thứ 51: 800đ/SMS (Lưu ý: Tổng phí = 50.000đ + phí vượt trội) |
|
|
|
|
B261 |
Báo SMS khi TKTT có biến động số dư các GD có giá trị 50.000 đ trở lên |
50.000 đ/TK/SĐT/ tháng |
5.000.000đ/TK/SĐT/tháng |
|
|
|
|
TKTT của KH phát sinh 0 đến 50 SMS/tháng |
50.000 đ/TK/SĐT/ tháng |
|
|
|
|
|
TKTT của KH phát sinh từ 51 SMS/tháng trở lên |
Phí vượt trội từ tin nhắn thứ 51: 800đ/SMS (Lưu ý: Tổng phí = 50.000đ + phí vượt trội) |
|
|
|
|
B262 |
Báo SMS khi TKTT có biến động ghi có vào TK |
|
50.000 đ/TK/SĐT/ tháng |
5.000.000đ/TK/SĐT/tháng |
|
|
|
TKTT của KH phát sinh 0 đến 50 SMS/tháng |
50.000 đ/TK/SĐT/ tháng |
|
|
|
|
|
TKTT của KH phát sinh từ 51 SMS/tháng trở lên |
Phí vượt trội từ tin nhắn thứ 51: 800đ/SMS (Lưu ý: Tổng phí = 50.000đ + phí vượt trội) |
|
|
|
|
B263 |
Báo SMS khi TK TGCKH có biến động số dư |
5.000 đ /TK/SĐT/ tháng |
|
|
|
|
B264 |
Báo SMS khi TK tiền vay có biến động số dư |
3.500 đ /TK/SĐT/ tháng |
|
|
|
B283 |
Nhận thông báo nhắc nợ |
1.500 đ/ SMS |
|||
|
|
B265 |
Báo SMS khi TKTT có biến động theo thỏa thuận |
Thỏa thuận |
50.000đ/ TK/SĐT/tháng |
|
|
3 |
B290 |
Phí thông báo biến động số dư qua API |
Thỏa thuận |
|
|
|
C |
|
DỊCH VỤ QUẢN LÝ VỐN TẬP TRUNG THEO ĐIỆN SWIFT MT 101 |
|||
|
1 |
B296 |
Phí thiết lập dịch vụ |
1.000.000 đ |
|
|
|
2 |
B297 |
Phí thay đổi thông tin sử dụng dịch vụ (SWIFT Code, số tài khoản,…) |
500.000 đ/ lần |
|
|
|
3 |
B298 |
Phí duy trì dịch vụ |
500.000 đ/tháng |
|
|
Lưu ý:
- Mức phí quy định trong biểu phí chưa bao gồm Thuế giá trị gia tăng.
- Biểu phí này có thể được thay đổi mà không cần có sự báo trước của VietinBank trừ khi có thỏa thuận khác giữa VietinBank và Quý khách hàng.
- Một số địa bàn đặc thù, VietinBank áp dụng mức phí khác so với biểu phí niêm yết tại một số loại phí (Vd: Phí nộp/rút tiền mặt vào TK, Phí chuyển tiền…). Để biết thêm thông tin chi tiết về Biểu phí dịch vụ, khách hàng vui lòng liên hệ Chi nhánh/Phòng giao dịch của VietinBank nơi gần nhất tại địa bàn Khách hàng giao dịch để được hướng dẫn cụ thể, chính xác về mức phí áp dụng.
- Tùy theo tần suất sử dụng, đặc điểm, trị giá của từng giao dịch và đặc thù của từng địa bàn… VietinBank được thỏa thuận với Khách hàng mức phí cần thu cao hơn so với mức niêm yết (kể cả cao hơn mức tối đa).