Dịch vụ thanh toán chuyển tiền
Dịch vụ thanh toán chuyển tiền
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN, HỘ KINH DOANH
VÀ ĐƠN VỊ CHẤP NHẬN THANH TOÁN
(Hiệu lực từ ngày 22/04/2026)
|
MÃ PHÍ |
NỘI DUNG |
MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT) |
LOẠI PHÍ |
||
|
MỨC/TỶ LỆ PHÍ |
TỐI THIỂU |
TỐI ĐA |
|||
|
|
Chuyển tiền VND tại quầy |
|
|
|
|
|
|
Chuyển tiền VND trong nước cùng hệ thống |
|
|
|
|
|
|
Chuyển tiền người hưởng nhận bằng TK |
|
|
|
|
|
A101 |
Trích tài khoản chuyển đi (không áp dụng với 02 TK cùng CIF) |
|
|
|
|
|
|
- Tại CN quản lý TK |
0 đ |
|
|
|
|
|
- Tại CN khác CN quản lý TK |
0,01% |
10.000 đ |
1.000.000 đ |
|
|
A103 |
Nộp tiền mặt trước giờ VietinBank nộp tiền cho NHNN trên địa bàn |
|
|
|
|
|
|
- Tại CN quản lý TK |
0 đ |
|
|
|
|
|
- Tại CN khác CN quản lý TK |
0,03% |
20.000 đ |
1.000.000 đ |
|
|
A104 |
Nộp tiền mặt sau giờ VietinBank nộp tiền cho NHNN trên địa bàn (không áp dụng với giao dịch nộp tiền để trả nợ vay) |
|
|
|
|
|
|
- Dưới 1 tỷ đồng |
Bằng mã phí A103 |
|
||
|
|
- Từ 1 tỷ đồng trở lên |
Thỏa thuận |
Bằng mã phí A103 |
|
|
|
A105 |
Chuyển tiền người hưởng nhận bằng TM |
|
|
|
|
|
|
- Trích TK chuyển đi |
0,03% |
10.000 đ |
1.000.000 đ |
|
|
|
- Nộp tiền mặt chuyển đi |
0,05% |
20.000 đ |
2.000.000 đ |
|
|
A110 |
Nộp NSNN[1] |
|
|
|
|
|
|
Thu NSNN cho KBNN mở TK tại VietinBank |
|
|
|
|
|
|
- Nộp tiền mặt |
Miễn phí |
|
|
|
|
|
- Trích TK chuyển đi |
Miễn phí |
|
|
|
|
|
Thu NSNN cho KBNN ngoài hệ thống VietinBank (áp dụng cả với giao dịch nộp tiền mặt hoặc trích TK chuyển đi) |
Bằng mức phí chuyển tiền VND trong nước khác hệ thống (mã A111, A112, A115) |
|
||
|
|
Nộp vào tài khoản của đơn vị thụ hưởng mở tại KBNN qua TTSP giữa KBNN và VietinBank |
|
|
|
|
|
|
- Nộp tiền mặt |
Miễn phí |
|
|
|
|
|
- Trích TK chuyển đi |
Bằng mức phí chuyển tiền VND trong nước khác hệ thống (mã A111, A112, A115) |
|
||
|
|
Phí tra soát (áp dụng cả với giao dịch trích TK hoặc nộp tiền mặt chuyển đi trong hệ thống/ngoài hệ thống) |
Bằng phí điều chỉnh/Tra soát chuyển tiền (Mã phí A120) |
|
||
|
|
Chuyển tiền VND trong nước khác hệ thống |
|
|
|
|
|
A111 |
Phí chuyển tiền (thu trên tổng số tiền chuyển đi – bao gồm cả trích TK và nộp TM chuyển đi) |
0,03% |
10.000 đ |
1.000.000 đ |
|
|
A112 |
Phí chuyển tiền đi từ tài khoản ra ngoài hệ thống (trường hợp chuyển tiền đi từ số tiền mặt đã nộp trong 3 ngày làm việc) |
0,04% |
9.000 đ |
1.000.000 đ |
|
|
A115 |
Phí kiểm đếm[2] (thu bổ sung đối với số tiền mặt nộp để chuyển đi) |
0,02% |
10.000 đ |
1.000.000 đ |
|
|
A118 |
Phí kiểm đếm rút tiền mặt đối với nguồn VND chuyển đến từ ngoài hệ thống |
0,03% |
10.000 đ |
1.000.000 đ |
|
|
A120 |
Điều chỉnh/Tra soát chuyển tiền VND trong nước |
20.000 đ |
|
|
|
|
|
Chuyển tiền ngoại tệ tại Quầy |
|
|
|
|
|
|
Chuyển tiền ngoại tệ trong nước cùng hệ thống |
|
|
|
|
|
|
Chuyển tiền người hưởng nhận bằng TK |
|
|
|
|
|
A102 |
Trích chuyển khoản (không áp dụng với 02 TK cùng CIF) |
|
|
|
|
|
|
- Tại CN quản lý TK |
0 USD |
|
|
|
|
|
- Tại CN khác CN quản lý TK |
2 USD |
|
|
|
|
A107 |
Nộp tiền mặt |
Bằng phí nộp TM vào TK ngoại tệ của chính chủ TK (A033) |
|
||
|
|
Chuyển tiền ngoại tệ trong nước khác hệ thống |
|
|
|
|
|
A131 |
Chuyển tiền đi trong nước |
0,03% |
2 USD |
50 USD |
|
|
A135 |
Phí của NHĐL (trường hợp lệnh chuyển tiền quy định phí OUR) |
5 USD |
|
|
|
|
A144 |
Phí kiểm đếm khi chuyển tiền đi bằng TM |
Bằng phí nộp TM vào TKTT ngoại tệ (A033) |
|
||
|
A161 |
Thoái hối lệnh chuyển tiền đến |
5 USD |
|
|
|
|
A165 |
Phí kiểm đếm rút tiền mặt đối với nguồn ngoại tệ chuyển đến từ ngoài hệ thống |
0,15% |
50.000 đ |
|
Thủ công |
|
A172 |
Điện phí (phí SWIFT/phí TTĐTLNH) trong nước |
5 USD |
|
|
|
|
|
Chuyển tiền ngoại tệ nước ngoài cùng hệ thống |
Bằng 70% phí CT ngoại tệ nước ngoài khác HT (Mục 2.4); ngoại trừ Phí của NHĐL và Điện phí thu bằng 100% mức phí quy định tại 2.4.1.2 và 2.4.3 |
|||
|
A174 |
Chuyển tiền đến từ VietinBank nước ngoài |
0,05%*70% |
2 USD |
150 USD |
|
|
|
Chuyển tiền đi |
|
|||
|
A174a |
Chuyển tiền: - Định cư - Thừa kế - Người không cư trú, người cư trú là người nước ngoài chuyển thu nhập hợp pháp ra nước ngoài |
0,2%*70% |
5 USD |
5.000 USD |
|
|
A174b |
Chuyển tiền du học/khám chữa bệnh |
0,2%*70% |
5 USD |
200 USD |
|
|
A174c |
Chuyển tiền: - Trợ cấp thân nhân - Du lịch nước ngoài, công tác nước ngoài - Chuyển tiền khác |
0,2%*70% |
5 USD |
200 USD |
|
|
|
Chuyển tiền ngoại tệ nước ngoài khác hệ thống |
|
|
|
|
|
|
Chuyển tiền đi |
|
|
|
|
|
|
Chuyển tiền đi |
|
|
|
|
|
A132 |
Chuyển tiền: - Định cư - Thừa kế -Người không cư trú, người cư trú là người nước ngoài chuyển thu nhập hợp pháp ra nước ngoài |
0,2% |
5 USD |
5.000 USD |
|
|
A133 |
Chuyển tiền du học/khám chữa bệnh |
0,2% |
5 USD |
200 USD |
|
|
A134 |
Chuyển tiền: - Trợ cấp thân nhân - Du lịch nước ngoài, công tác nước ngoài - Chuyển tiền khác |
0,2% |
5 USD |
200 USD |
|
|
|
Phí của NHĐL (trường hợp lệnh chuyển tiền quy định phí OUR) |
|
|
|
|
|
|
- Lệnh thanh toán bằng USD |
|
|
|
|
|
A136 |
+ Phí OUR thông thường đến NHĐL |
6 USD |
|
|
|
|
A137 |
+ Phí OUR Guarantee đến NH hưởng |
22 USD |
|
|
|
|
A138 |
- Lệnh tiền đi qua VietinBank Lào |
0,05% GTGD (+5 USD nếu NH hưởng khác Vietinbank Lào) |
5 USD |
250 USD |
|
|
A142 |
- Lệnh thanh toán bằng JPY |
0,05% GTGD + 2.500 JPY |
5.500 JPY |
|
|
|
A143 |
- Lệnh thanh toán bằng ngoại tệ khác |
30 USD |
|
|
|
|
|
Chuyển tiền đến |
|
|
|
|
|
|
Chuyển tiền đến |
|
|
|
|
|
A147 |
- Nguồn tiền đến từ nước ngoài (Trường hợp hệ thống đáp ứng duy trì đồng tiền USD thì áp dụng mức phí đồng USD) |
0,05% |
47.000 đ/ 2 USD |
3.525.000 đ /150 USD |
|
|
A149 |
- Nguồn tiền đến từ nước ngoài do CN VietinBank đầu mối chuyển tiếp |
0,03% |
1 USD |
150 USD |
|
|
A150 |
- Nguồn tiền đến từ nước ngoài do NH trong nước và chi nhánh NHNNg tại Việt Nam chuyển tiếp (Trường hợp hệ thống đáp ứng duy trì đồng tiền USD thì áp dụng mức phí đồng USD) |
47.000 đ/ 2 USD
|
|
|
|
|
A162 |
Thoái hối lệnh chuyển tiền |
10 USD |
|
|
|
|
A165 |
Phí kiểm đếm rút tiền mặt đối với nguồn ngoại tệ chuyển đến từ ngoài hệ thống |
0,15% |
50.000 đ |
|
Thủ công |
|
A173 |
Điện phí (phí SWIFT/phí TTĐTLNH) ngoài nước |
5 USD |
|
|
|
|
A171 |
Điều chỉnh/tra soát chuyển tiền ngoại tệ (chuyển tiền đi và đến, chưa bao gồm điện phí) |
5 USD + Phí trả NH ngoài hệ thống (nếu có) |
|
|
|
|
A145 |
Hủy lệnh chuyển tiền đi (trường hợp chi nhánh đã tạo bút toán và điện chưa ra khỏi hệ thống) |
5 USD |
|
|
|
|
|
Chuyển tiền ngoại tệ trên ứng dụng VietinBank iPay |
|
|
|
|
|
|
Chuyển tiền ngoại tệ nước ngoài khác hệ thống |
|
|
|
|
|
|
Chuyển tiền đi |
|
|
|
|
|
|
Chuyển tiền đi |
|
|
|
|
|
A209 |
Chuyển tiền[3]: - Định cư - Thừa kế - Người không cư trú, người cư trú là người nước ngoài chuyển thu nhập hợp pháp ra nước ngoài |
0,2% |
5 USD |
5.000 USD |
|
|
A210 |
- Chuyển tiền du học/khám chữa bệnh |
0,2% |
5 USD |
200 USD |
|
|
A211 |
Chuyển tiền: - Trợ cấp thân nhân - Du lịch nước ngoài, công tác nước ngoài - Chuyển tiền khác |
0,2% |
5 USD |
200 USD |
|
|
|
Phí của NHĐL (trường hợp lệnh chuyển tiền đi quy định phí OUR) |
|
|
|
|
|
|
- Lệnh thanh toán bằng USD |
|
|
|
|
|
A212 |
+ Phí OUR thông thường đến NHĐL |
6 USD |
|
|
|
|
A213 |
+ Phí OUR đảm bảo đến NH hưởng |
22 USD |
|
|
|
|
A214 |
- Lệnh thanh toán đi qua VietinBank Lào bằng USD |
6 USD |
|
|
|
|
A215 |
- Lệnh thanh toán bằng đồng JPY |
5.500 JPY |
|
|
|
|
A216 |
- Lệnh thanh toán bằng ngoại tệ khác |
30 USD |
|
|
|
|
A218 |
Điện phí (phí SWIFT/ phí TTĐTLNH) ngoài nước |
5 USD |
|
|
|
|
|
Chuyển tiền ngoại tệ nước ngoài cho người hưởng mở TK tại Vietinbank Lào hoặc VietinBank Đức |
|
|
|
|
|
A219 |
- Chuyển tiền với VietinBank nước ngoài |
Bằng phí chuyển tiền ngoại tệ nước ngoài khác hệ thống (mục 3.1) |
|
||
|
|
Séc, ủy nhiệm thu |
|
|
|
|
|
|
Séc VietinBank cung ứng (thu từ người ký phát) |
|
|
|
|
|
A189 |
- Cung ứng séc |
20.000 đ/quyển |
|
|
|
|
A190 |
- Bảo chi hoặc đình chỉ Séc |
10.000 đ/tờ |
|
|
|
|
A192 |
- Thông báo mất Séc |
200.000 đ/lần |
|
|
|
|
A193 |
Dịch vụ khác của Séc, Ủy nhiệm thu |
20.000 đ/tờ |
|
|
|
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN, HỘ KINH DOANH
VÀ ĐƠN VỊ CHẤP NHẬN THANH TOÁN
(Hiệu lực từ ngày 22/04/2026)
|
MÃ PHÍ |
NỘI DUNG |
MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT) |
LOẠI PHÍ |
||
|
MỨC/TỶ LỆ PHÍ |
TỐI THIỂU |
TỐI ĐA |
|||
|
|
Chuyển tiền VND tại quầy |
|
|
|
|
|
|
Chuyển tiền VND trong nước cùng hệ thống |
|
|
|
|
|
|
Chuyển tiền người hưởng nhận bằng TK |
|
|
|
|
|
A101 |
Trích tài khoản chuyển đi (không áp dụng với 02 TK cùng CIF) |
|
|
|
|
|
|
- Tại CN quản lý TK |
0 đ |
|
|
|
|
|
- Tại CN khác CN quản lý TK |
0,01% |
10.000 đ |
1.000.000 đ |
|
|
A103 |
Nộp tiền mặt trước giờ VietinBank nộp tiền cho NHNN trên địa bàn |
|
|
|
|
|
|
- Tại CN quản lý TK |
0 đ |
|
|
|
|
|
- Tại CN khác CN quản lý TK |
0,03% |
20.000 đ |
1.000.000 đ |
|
|
A104 |
Nộp tiền mặt sau giờ VietinBank nộp tiền cho NHNN trên địa bàn (không áp dụng với giao dịch nộp tiền để trả nợ vay) |
|
|
|
|
|
|
- Dưới 1 tỷ đồng |
Bằng mã phí A103 |
|
||
|
|
- Từ 1 tỷ đồng trở lên |
Thỏa thuận |
Bằng mã phí A103 |
|
|
|
A105 |
Chuyển tiền người hưởng nhận bằng TM |
|
|
|
|
|
|
- Trích TK chuyển đi |
0,03% |
10.000 đ |
1.000.000 đ |
|
|
|
- Nộp tiền mặt chuyển đi |
0,05% |
20.000 đ |
2.000.000 đ |
|
|
A110 |
Nộp NSNN[1] |
|
|
|
|
|
|
Thu NSNN cho KBNN mở TK tại VietinBank |
|
|
|
|
|
|
- Nộp tiền mặt |
Miễn phí |
|
|
|
|
|
- Trích TK chuyển đi |
Miễn phí |
|
|
|
|
|
Thu NSNN cho KBNN ngoài hệ thống VietinBank (áp dụng cả với giao dịch nộp tiền mặt hoặc trích TK chuyển đi) |
Bằng mức phí chuyển tiền VND trong nước khác hệ thống (mã A111, A112, A115) |
|
||
|
|
Nộp vào tài khoản của đơn vị thụ hưởng mở tại KBNN qua TTSP giữa KBNN và VietinBank |
|
|
|
|
|
|
- Nộp tiền mặt |
Miễn phí |
|
|
|
|
|
- Trích TK chuyển đi |
Bằng mức phí chuyển tiền VND trong nước khác hệ thống (mã A111, A112, A115) |
|
||
|
|
Phí tra soát (áp dụng cả với giao dịch trích TK hoặc nộp tiền mặt chuyển đi trong hệ thống/ngoài hệ thống) |
Bằng phí điều chỉnh/Tra soát chuyển tiền (Mã phí A120) |
|
||
|
|
Chuyển tiền VND trong nước khác hệ thống |
|
|
|
|
|
A111 |
Phí chuyển tiền (thu trên tổng số tiền chuyển đi – bao gồm cả trích TK và nộp TM chuyển đi) |
0,03% |
10.000 đ |
1.000.000 đ |
|
|
A112 |
Phí chuyển tiền đi từ tài khoản ra ngoài hệ thống (trường hợp chuyển tiền đi từ số tiền mặt đã nộp trong 3 ngày làm việc) |
0,04% |
9.000 đ |
1.000.000 đ |
|
|
A115 |
Phí kiểm đếm[2] (thu bổ sung đối với số tiền mặt nộp để chuyển đi) |
0,02% |
10.000 đ |
1.000.000 đ |
|
|
A118 |
Phí kiểm đếm rút tiền mặt đối với nguồn VND chuyển đến từ ngoài hệ thống |
0,03% |
10.000 đ |
1.000.000 đ |
|
|
A120 |
Điều chỉnh/Tra soát chuyển tiền VND trong nước |
20.000 đ |
|
|
|
|
|
Chuyển tiền ngoại tệ tại Quầy |
|
|
|
|
|
|
Chuyển tiền ngoại tệ trong nước cùng hệ thống |
|
|
|
|
|
|
Chuyển tiền người hưởng nhận bằng TK |
|
|
|
|
|
A102 |
Trích chuyển khoản (không áp dụng với 02 TK cùng CIF) |
|
|
|
|
|
|
- Tại CN quản lý TK |
0 USD |
|
|
|
|
|
- Tại CN khác CN quản lý TK |
2 USD |
|
|
|
|
A107 |
Nộp tiền mặt |
Bằng phí nộp TM vào TK ngoại tệ của chính chủ TK (A033) |
|
||
|
|
Chuyển tiền ngoại tệ trong nước khác hệ thống |
|
|
|
|
|
A131 |
Chuyển tiền đi trong nước |
0,03% |
2 USD |
50 USD |
|
|
A135 |
Phí của NHĐL (trường hợp lệnh chuyển tiền quy định phí OUR) |
5 USD |
|
|
|
|
A144 |
Phí kiểm đếm khi chuyển tiền đi bằng TM |
Bằng phí nộp TM vào TKTT ngoại tệ (A033) |
|
||
|
A161 |
Thoái hối lệnh chuyển tiền đến |
5 USD |
|
|
|
|
A165 |
Phí kiểm đếm rút tiền mặt đối với nguồn ngoại tệ chuyển đến từ ngoài hệ thống |
0,15% |
50.000 đ |
|
Thủ công |
|
A172 |
Điện phí (phí SWIFT/phí TTĐTLNH) trong nước |
5 USD |
|
|
|
|
|
Chuyển tiền ngoại tệ nước ngoài cùng hệ thống |
Bằng 70% phí CT ngoại tệ nước ngoài khác HT (Mục 2.4); ngoại trừ Phí của NHĐL và Điện phí thu bằng 100% mức phí quy định tại 2.4.1.2 và 2.4.3 |
|||
|
A174 |
Chuyển tiền đến từ VietinBank nước ngoài |
0,05%*70% |
2 USD |
150 USD |
|
|
|
Chuyển tiền đi |
|
|||
|
A174a |
Chuyển tiền: - Định cư - Thừa kế - Người không cư trú, người cư trú là người nước ngoài chuyển thu nhập hợp pháp ra nước ngoài |
0,2%*70% |
5 USD |
5.000 USD |
|
|
A174b |
Chuyển tiền du học/khám chữa bệnh |
0,2%*70% |
5 USD |
200 USD |
|
|
A174c |
Chuyển tiền: - Trợ cấp thân nhân - Du lịch nước ngoài, công tác nước ngoài - Chuyển tiền khác |
0,2%*70% |
5 USD |
200 USD |
|
|
|
Chuyển tiền ngoại tệ nước ngoài khác hệ thống |
|
|
|
|
|
|
Chuyển tiền đi |
|
|
|
|
|
|
Chuyển tiền đi |
|
|
|
|
|
A132 |
Chuyển tiền: - Định cư - Thừa kế -Người không cư trú, người cư trú là người nước ngoài chuyển thu nhập hợp pháp ra nước ngoài |
0,2% |
5 USD |
5.000 USD |
|
|
A133 |
Chuyển tiền du học/khám chữa bệnh |
0,2% |
5 USD |
200 USD |
|
|
A134 |
Chuyển tiền: - Trợ cấp thân nhân - Du lịch nước ngoài, công tác nước ngoài - Chuyển tiền khác |
0,2% |
5 USD |
200 USD |
|
|
|
Phí của NHĐL (trường hợp lệnh chuyển tiền quy định phí OUR) |
|
|
|
|
|
|
- Lệnh thanh toán bằng USD |
|
|
|
|
|
A136 |
+ Phí OUR thông thường đến NHĐL |
6 USD |
|
|
|
|
A137 |
+ Phí OUR Guarantee đến NH hưởng |
22 USD |
|
|
|
|
A138 |
- Lệnh tiền đi qua VietinBank Lào |
0,05% GTGD (+5 USD nếu NH hưởng khác Vietinbank Lào) |
5 USD |
250 USD |
|
|
A142 |
- Lệnh thanh toán bằng JPY |
0,05% GTGD + 2.500 JPY |
5.500 JPY |
|
|
|
A143 |
- Lệnh thanh toán bằng ngoại tệ khác |
30 USD |
|
|
|
|
|
Chuyển tiền đến |
|
|
|
|
|
|
Chuyển tiền đến |
|
|
|
|
|
A147 |
- Nguồn tiền đến từ nước ngoài (Trường hợp hệ thống đáp ứng duy trì đồng tiền USD thì áp dụng mức phí đồng USD) |
0,05% |
47.000 đ/ 2 USD |
3.525.000 đ /150 USD |
|
|
A149 |
- Nguồn tiền đến từ nước ngoài do CN VietinBank đầu mối chuyển tiếp |
0,03% |
1 USD |
150 USD |
|
|
A150 |
- Nguồn tiền đến từ nước ngoài do NH trong nước và chi nhánh NHNNg tại Việt Nam chuyển tiếp (Trường hợp hệ thống đáp ứng duy trì đồng tiền USD thì áp dụng mức phí đồng USD) |
47.000 đ/ 2 USD
|
|
|
|
|
A162 |
Thoái hối lệnh chuyển tiền |
10 USD |
|
|
|
|
A165 |
Phí kiểm đếm rút tiền mặt đối với nguồn ngoại tệ chuyển đến từ ngoài hệ thống |
0,15% |
50.000 đ |
|
Thủ công |
|
A173 |
Điện phí (phí SWIFT/phí TTĐTLNH) ngoài nước |
5 USD |
|
|
|
|
A171 |
Điều chỉnh/tra soát chuyển tiền ngoại tệ (chuyển tiền đi và đến, chưa bao gồm điện phí) |
5 USD + Phí trả NH ngoài hệ thống (nếu có) |
|
|
|
|
A145 |
Hủy lệnh chuyển tiền đi (trường hợp chi nhánh đã tạo bút toán và điện chưa ra khỏi hệ thống) |
5 USD |
|
|
|
|
|
Chuyển tiền ngoại tệ trên ứng dụng VietinBank iPay |
|
|
|
|
|
|
Chuyển tiền ngoại tệ nước ngoài khác hệ thống |
|
|
|
|
|
|
Chuyển tiền đi |
|
|
|
|
|
|
Chuyển tiền đi |
|
|
|
|
|
A209 |
Chuyển tiền[3]: - Định cư - Thừa kế - Người không cư trú, người cư trú là người nước ngoài chuyển thu nhập hợp pháp ra nước ngoài |
0,2% |
5 USD |
5.000 USD |
|
|
A210 |
- Chuyển tiền du học/khám chữa bệnh |
0,2% |
5 USD |
200 USD |
|
|
A211 |
Chuyển tiền: - Trợ cấp thân nhân - Du lịch nước ngoài, công tác nước ngoài - Chuyển tiền khác |
0,2% |
5 USD |
200 USD |
|
|
|
Phí của NHĐL (trường hợp lệnh chuyển tiền đi quy định phí OUR) |
|
|
|
|
|
|
- Lệnh thanh toán bằng USD |
|
|
|
|
|
A212 |
+ Phí OUR thông thường đến NHĐL |
6 USD |
|
|
|
|
A213 |
+ Phí OUR đảm bảo đến NH hưởng |
22 USD |
|
|
|
|
A214 |
- Lệnh thanh toán đi qua VietinBank Lào bằng USD |
6 USD |
|
|
|
|
A215 |
- Lệnh thanh toán bằng đồng JPY |
5.500 JPY |
|
|
|
|
A216 |
- Lệnh thanh toán bằng ngoại tệ khác |
30 USD |
|
|
|
|
A218 |
Điện phí (phí SWIFT/ phí TTĐTLNH) ngoài nước |
5 USD |
|
|
|
|
|
Chuyển tiền ngoại tệ nước ngoài cho người hưởng mở TK tại Vietinbank Lào hoặc VietinBank Đức |
|
|
|
|
|
A219 |
- Chuyển tiền với VietinBank nước ngoài |
Bằng phí chuyển tiền ngoại tệ nước ngoài khác hệ thống (mục 3.1) |
|
||
|
|
Séc, ủy nhiệm thu |
|
|
|
|
|
|
Séc VietinBank cung ứng (thu từ người ký phát) |
|
|
|
|
|
A189 |
- Cung ứng séc |
20.000 đ/quyển |
|
|
|
|
A190 |
- Bảo chi hoặc đình chỉ Séc |
10.000 đ/tờ |
|
|
|
|
A192 |
- Thông báo mất Séc |
200.000 đ/lần |
|
|
|
|
A193 |
Dịch vụ khác của Séc, Ủy nhiệm thu |
20.000 đ/tờ |
|
|
|