Biểu phí dịch vụ ngân hàng điện tử
Biểu phí dịch vụ ngân hàng điện tử
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN, HỘ KINH DOANH
VÀ ĐƠN VỊ CHẤP NHẬN THANH TOÁN
(Hiệu lực từ ngày 22/04/2026)
|
MÃ PHÍ |
NỘI DUNG |
MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT) |
LOẠI PHÍ |
||
|
MỨC/TỶ LỆ PHÍ |
TỐI THIỂU |
TỐI ĐA |
|||
|
A200 |
Phí đăng ký |
0 đ |
|
||
|
|
Phí duy trì dịch vụ (theo tháng) |
|
|
|
|
|
A201 |
TK VND |
0 đ |
|
|
Tự động |
|
A202 |
TK ngoại tệ |
0 đ/tỷ giá quy đổi |
|
|
Tự động |
|
A258 |
Duy trì Dịch vụ biến động số dư TKTT trên iPay (OTT) |
0 đ/TK/ tháng |
|
|
Tự động |
|
|
Nhóm dịch vụ tài chính |
|
|
|
|
|
A233 |
Chuyển tiền trong hệ thống |
0 đ/GD |
|
|
Tự động |
|
|
Chuyển tiền ngoài hệ thống thường |
|
|
|
|
|
A237 |
- Từ 1.000 đ đến dưới 50.000.000 đ |
0 đ/GD |
|
|
Tự động |
|
A238 |
- Từ 50.000.000 đ trở lên |
0 đ/GD |
|
Tự động |
|
|
A241 |
Chuyển tiền ngoài hệ thống nhanh 24/7 |
0 đ/GD |
|
|
Tự động |
|
A203 |
Cấp lại mật khẩu VietinBank iPay/lần thành công (tại Quầy) |
10.000 đ/lần |
|
|
Thủ công |
|
|
Nộp thuế điện tử |
|
|
|
|
|
A239 |
- Trong hệ thống |
0 đ |
|
|
Tự động |
|
A240 |
- Ngoài hệ thống |
0 đ/GD |
|
|
Tự động |
|
A257 |
Các dịch vụ ngân hàng điện tử khác |
Miễn phí |
|
|
|
|
|
|||||
|
A259 |
Đăng ký sử dụng dịch vụ |
0 đ |
|
||
|
|
Duy trì dịch vụ SMS BĐSD TKTT/Số điện thoại (theo tháng) (Chỉ miễn phí dịch vụ cho gói TKTT Premium mở trước ngày 01/12/2021) |
|
|
||
|
|
Gói BĐSD giao dịch giá trị từ 30.000đ (Alert 86) |
|
|
|
|
|
A260 |
TK VND |
|
|
Tự động |
|
|
|
TK KH phát sinh dưới 15 SMS/tháng |
10.000 đ/ số điện thoại/tháng |
|
|
|
|
|
TK KH phát sinh từ 15 SMS/ tháng trở lên |
Số lượng tin SMS*800 đ |
|
|
|
|
A261 |
TK ngoại tệ |
|
|
Tự động |
|
|
|
TK KH phát sinh dưới 15 SMS/tháng |
10.000 đ/ tỷ giá quy đổi/số điện thoại/ tháng |
|
|
|
|
|
TK KH phát sinh từ 15 SMS/ tháng trở lên |
Số lượng tin SMS*800 đ/tỷ giá quy đổi |
|
|
|
|
|
Gói BĐSD giao dịch giá trị từ 1.000đ (Alert 45)[1] |
|
|
|
|
|
A262 |
TK VND |
|
|
|
Tự động |
|
|
TK KH phát sinh dưới 15 SMS/tháng |
14.000 đ/ số điện thoại/tháng |
|
|
|
|
|
TK KH phát sinh từ 15 SMS/ tháng trở lên |
Số lượng tin SMS*800 đ |
|
|
|
|
A263 |
TK ngoại tệ |
14.000 đ/tỷ giá quy đổi |
|
|
Tự động |
|
|
TK KH phát sinh dưới 15 SMS/tháng |
14.000 đ/ tỷ giá quy đổi/số điện thoại/ tháng |
|
|
|
|
|
TK KH phát sinh từ 15 SMS/ tháng trở lên |
Số lượng tin SMS*800 đ/tỷ giá quy đổi |
|
|
|
|
A264 |
Duy trì dịch vụ SMS BĐSD TGTK (theo tháng) |
2.000 đ |
|
|
Tự động |
|
A265 |
Duy trì Dịch vụ SMS BĐSD tiền vay |
3.500 đ/TK/tháng |
|
|
Tự động |
|
A283 |
Nhận thông báo nhắc nợ |
1.500 đ/SMS |
|
|
Tự động |
|
|
Phí duy trì dịch vụ OTT Voice |
|
|
|
|
|
A284 |
Phí Duy trì Dịch vụ biến động số dư qua Voice (OTT Voice) |
0đ
|
|
Theo mức phí niêm yết trên ứng dụng iPay |
|
|
A285 |
Phí Duy trì Dịch vụ chia sẻ biến động số dư qua Voice (Chia sẻ OTT Voice) |
0đ |
|
Theo mức phí niêm yết trên ứng dụng iPay |
|
|
|
|||||
|
A287 |
Đăng ký sử dụng dịch vụ |
0 đ |
|
||
|
A288 |
Duy trì dịch vụ (theo tháng) |
9.000 đ |
|
|
Tự động |
|
A289 |
Cấp lại PIN |
0 đ |
|
|
|
|
A290 |
Giao dịch (chuyển khoản hoặc thanh toán) |
0 đ |
|
|
Tự động |
|
|
DỊCH VỤ CHẤP NHẬN THANH TOÁN QRPAY NỘI ĐỊA (thu từ ĐVCNTT thuộc phân khúc KHBL) |
||||
|
A291 |
Dịch vụ thanh toán QRPay (thu của ĐVCNTT từ thời điểm đăng ký thành công) |
0,8% GTGD |
|
|
Tự động |
[1] Chỉ áp dụng với KH đăng ký DV trước ngày 01/09/2023, dừng khai thác Alert 45 từ ngày 01/09/2023 theo CV 6549/TGĐ-NHCT-BL4.
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN, HỘ KINH DOANH
VÀ ĐƠN VỊ CHẤP NHẬN THANH TOÁN
(Hiệu lực từ ngày 22/04/2026)
|
MÃ PHÍ |
NỘI DUNG |
MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT) |
LOẠI PHÍ |
||
|
MỨC/TỶ LỆ PHÍ |
TỐI THIỂU |
TỐI ĐA |
|||
|
A200 |
Phí đăng ký |
0 đ |
|
||
|
|
Phí duy trì dịch vụ (theo tháng) |
|
|
|
|
|
A201 |
TK VND |
0 đ |
|
|
Tự động |
|
A202 |
TK ngoại tệ |
0 đ/tỷ giá quy đổi |
|
|
Tự động |
|
A258 |
Duy trì Dịch vụ biến động số dư TKTT trên iPay (OTT) |
0 đ/TK/ tháng |
|
|
Tự động |
|
|
Nhóm dịch vụ tài chính |
|
|
|
|
|
A233 |
Chuyển tiền trong hệ thống |
0 đ/GD |
|
|
Tự động |
|
|
Chuyển tiền ngoài hệ thống thường |
|
|
|
|
|
A237 |
- Từ 1.000 đ đến dưới 50.000.000 đ |
0 đ/GD |
|
|
Tự động |
|
A238 |
- Từ 50.000.000 đ trở lên |
0 đ/GD |
|
Tự động |
|
|
A241 |
Chuyển tiền ngoài hệ thống nhanh 24/7 |
0 đ/GD |
|
|
Tự động |
|
A203 |
Cấp lại mật khẩu VietinBank iPay/lần thành công (tại Quầy) |
10.000 đ/lần |
|
|
Thủ công |
|
|
Nộp thuế điện tử |
|
|
|
|
|
A239 |
- Trong hệ thống |
0 đ |
|
|
Tự động |
|
A240 |
- Ngoài hệ thống |
0 đ/GD |
|
|
Tự động |
|
A257 |
Các dịch vụ ngân hàng điện tử khác |
Miễn phí |
|
|
|
|
|
|||||
|
A259 |
Đăng ký sử dụng dịch vụ |
0 đ |
|
||
|
|
Duy trì dịch vụ SMS BĐSD TKTT/Số điện thoại (theo tháng) (Chỉ miễn phí dịch vụ cho gói TKTT Premium mở trước ngày 01/12/2021) |
|
|
||
|
|
Gói BĐSD giao dịch giá trị từ 30.000đ (Alert 86) |
|
|
|
|
|
A260 |
TK VND |
|
|
Tự động |
|
|
|
TK KH phát sinh dưới 15 SMS/tháng |
10.000 đ/ số điện thoại/tháng |
|
|
|
|
|
TK KH phát sinh từ 15 SMS/ tháng trở lên |
Số lượng tin SMS*800 đ |
|
|
|
|
A261 |
TK ngoại tệ |
|
|
Tự động |
|
|
|
TK KH phát sinh dưới 15 SMS/tháng |
10.000 đ/ tỷ giá quy đổi/số điện thoại/ tháng |
|
|
|
|
|
TK KH phát sinh từ 15 SMS/ tháng trở lên |
Số lượng tin SMS*800 đ/tỷ giá quy đổi |
|
|
|
|
|
Gói BĐSD giao dịch giá trị từ 1.000đ (Alert 45)[1] |
|
|
|
|
|
A262 |
TK VND |
|
|
|
Tự động |
|
|
TK KH phát sinh dưới 15 SMS/tháng |
14.000 đ/ số điện thoại/tháng |
|
|
|
|
|
TK KH phát sinh từ 15 SMS/ tháng trở lên |
Số lượng tin SMS*800 đ |
|
|
|
|
A263 |
TK ngoại tệ |
14.000 đ/tỷ giá quy đổi |
|
|
Tự động |
|
|
TK KH phát sinh dưới 15 SMS/tháng |
14.000 đ/ tỷ giá quy đổi/số điện thoại/ tháng |
|
|
|
|
|
TK KH phát sinh từ 15 SMS/ tháng trở lên |
Số lượng tin SMS*800 đ/tỷ giá quy đổi |
|
|
|
|
A264 |
Duy trì dịch vụ SMS BĐSD TGTK (theo tháng) |
2.000 đ |
|
|
Tự động |
|
A265 |
Duy trì Dịch vụ SMS BĐSD tiền vay |
3.500 đ/TK/tháng |
|
|
Tự động |
|
A283 |
Nhận thông báo nhắc nợ |
1.500 đ/SMS |
|
|
Tự động |
|
|
Phí duy trì dịch vụ OTT Voice |
|
|
|
|
|
A284 |
Phí Duy trì Dịch vụ biến động số dư qua Voice (OTT Voice) |
0đ
|
|
Theo mức phí niêm yết trên ứng dụng iPay |
|
|
A285 |
Phí Duy trì Dịch vụ chia sẻ biến động số dư qua Voice (Chia sẻ OTT Voice) |
0đ |
|
Theo mức phí niêm yết trên ứng dụng iPay |
|
|
|
|||||
|
A287 |
Đăng ký sử dụng dịch vụ |
0 đ |
|
||
|
A288 |
Duy trì dịch vụ (theo tháng) |
9.000 đ |
|
|
Tự động |
|
A289 |
Cấp lại PIN |
0 đ |
|
|
|
|
A290 |
Giao dịch (chuyển khoản hoặc thanh toán) |
0 đ |
|
|
Tự động |
|
|
DỊCH VỤ CHẤP NHẬN THANH TOÁN QRPAY NỘI ĐỊA (thu từ ĐVCNTT thuộc phân khúc KHBL) |
||||
|
A291 |
Dịch vụ thanh toán QRPay (thu của ĐVCNTT từ thời điểm đăng ký thành công) |
0,8% GTGD |
|
|
Tự động |
[1] Chỉ áp dụng với KH đăng ký DV trước ngày 01/09/2023, dừng khai thác Alert 45 từ ngày 01/09/2023 theo CV 6549/TGĐ-NHCT-BL4.