Biểu phí dịch vụ Kho quỹ
Biểu phí dịch vụ Kho quỹ
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN, HỘ KINH DOANH
VÀ ĐƠN VỊ CHẤP NHẬN THANH TOÁN
(Hiệu lực từ ngày 22/04/2026)
|
MÃ PHÍ |
NỘI DUNG |
MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT) |
LOẠI PHÍ |
||
|
MỨC/TỶ LỆ PHÍ |
TỐI THIỂU |
TỐI ĐA |
|||
|
|
DỊCH VỤ KHO QUỸ |
||||
|
|
Thu/chi hộ tiền mặt |
|
|
|
|
|
A301 |
Thu/chi hộ tiền mặt tại quầy |
0,05% |
30.000 đ |
|
|
|
A302 |
Thu/chi hộ tiền mặt tại địa điểm KH yêu cầu |
|
|
|
|
|
- Phạm vi dưới 20 km |
0,07% |
700.000 đ |
|
|
|
|
- Phạm vi bán kính từ 20 km trở lên |
Thoả thuận |
1.200.000 đ |
|
|
|
|
A311 |
Thu/gửi tiền theo túi niêm phong |
|
|
|
|
|
- Thu tiền theo túi niêm phong và ghi Có vào TK ngay trong ngày |
0,05% |
150.000 đ |
|
|
|
|
0,02%/ngày |
150.000 đ |
|
|
||
|
|
Giữ hộ tiền, GTCG và tài sản quý tại kho NH |
|
|
|
|
|
A320 |
- Tiền mặt |
0,05%/ngày |
150.000 đ |
|
|
|
A321 |
- Vàng |
5.000 đ/chỉ/tháng |
150.000 đ/tháng |
|
|
|
A322 |
- Đá quý, kim loại quý |
50.000 đ/gr/tháng |
150.000 đ/tháng |
|
|
|
A324 |
- Giấy tờ có giá (Bằng ngoại tệ thì quy đổi ra VND theo tỷ giá tại thời điểm nhận GTCG) |
0,03%/GT từng mệnh giá/tháng |
150.000 đ/tháng |
|
|
|
A325 |
- Giấy tờ quan trọng khác (theo tháng) |
|
|
||
|
+ Dưới 500 gram |
50.000 đ/tháng |
|
|
||
|
+ Từ 500 gram trở lên |
Thỏa thuận |
200.000 đ/tháng |
|
|
|
|
A328 |
- Các tài sản khác |
Thỏa thuận |
|
|
|
|
|
Cho thuê ngăn tủ, két sắt |
|
|
||
|
A331 |
- Cho thuê ngăn tủ, két sắt |
|
|
|
|
|
|
+ Két loại nhỏ |
Thoả thuận |
150.000 đ/tháng/két |
|
|
|
|
+ Két loại trung |
Thoả thuận |
200.000 đ/tháng/két |
|
|
|
|
+ Két loại to |
Thoả thuận |
250.000 đ/tháng/két |
|
|
|
A335 |
- Phí thăm tài sản hoặc sử dụng két, tủ sắt |
100.000 đ/ lần/túi/két |
|
|
|
|
A336 |
- Phí thay ổ khóa két, tủ sắt |
Thoả thuận |
900.000 đ/lần |
|
|
|
A337 |
- Phí làm mất chìa khóa hộp sắt |
Thoả thuận |
100.000 đ/lần |
|
|
|
A338 |
Phí bảo quản tài sản/cho thuê tủ, két sắt ngoài thời hạn hợp đồng đã thỏa thuận với KH |
120%*phí bảo quản tài sản, cho thuê tủ/két sắt trong thời hạn hợp đồng theo thỏa thuận giữa NHCT và KH |
200.000 đ |
|
|
|
A341 |
Cấp bản sao Hợp đồng, giấy tờ liên quan đến sử dụng DV bảo quản tài sản, thuê ngăn tủ, két sắt |
Thỏa thuận |
200.000 đ/lần |
|
|
|
A342 |
Dịch vụ áp tải tiền và tài sản |
Thoả thuận |
|
|
|
|
A345 |
Kiểm đếm tiền VND (không kèm DV khác) |
|
|
|
|
|
- Kiểm đếm tại quầy |
|
|
|
|
|
|
|
+ Tiền mệnh giá từ 50.000 đ trở lên |
0,03% |
30.000 đ |
|
|
|
|
+ Tiền mệnh giá từ 20.000đ đến dưới 50.000 đ |
0,05% |
30.000 đ |
|
|
|
|
+ Tiền mệnh giá dưới 20.000đ |
20.000đ/bó |
30.000 đ |
|
|
|
- Kiểm đếm tại địa điểm theo yêu cầu KH |
|
|
|
|
|
|
|
+ Loại tờ mệnh giá từ 50.000 đ trở lên |
0,03% + Chi phí phát sinh |
500.000 đ |
|
|
|
|
+ Loại tờ mệnh giá từ 20.000đ đến dưới 50.000 đ |
0,05% + Chi phí phát sinh |
500.000 đ |
|
|
|
|
+ Loại tờ mệnh giá dưới 20.000 đ |
20.000đ/bó + Chi phí phát sinh |
500.000 đ |
|
|
|
A347 |
Kiểm đếm tiền ngoại tệ (không kèm DV khác) |
|
|
|
|
|
|
- Kiểm đếm tại quầy |
0,15 USD/tờ |
30.000 đ |
|
|
|
|
- Kiểm đếm tại địa điểm theo yêu cầu KH |
0,15 USD/tờ + Chi phí phát sinh |
500.000 đ |
|
|
|
|
Đổi mệnh giá tiền ngoại tệ |
|
|
|
|
|
A349 |
Đổi mệnh giá cùng loại ngoại tệ |
|
|
|
|
|
|
- Mệnh giá nhỏ sang mệnh giá lớn |
2,5% |
50.000 đ |
|
|
|
|
- Mệnh giá lớn sang mệnh giá nhỏ 1 USD/2 USD nguyên niêm phong |
2,5% |
50.000 đ |
|
|
|
A350 |
Đổi USD trắng mệnh giá từ 5-100 USD sang USD màu |
2,5% |
50.000 đ |
|
|
|
A380 |
Thu đổi tiền mặt ngoại tệ lấy VND |
0 đ |
|
|
|
|
|
Phí liên quan Tài sản bảo đảm (không liên quan đến cho vay) |
|
|
|
|
|
A351 |
Phí cấp sao y hồ sơ Tài sản bảo đảm (theo yêu cầu KH): |
|
|
|
|
|
|
- Số dư tiền gửi tại NHCT[1]/ Giấy tờ có giá do NHCT phát hành |
Thỏa thuận |
100.000 đ/lần/bộ hồ sơ |
|
|
|
|
- Tài sản khác |
Thỏa thuận |
200.000 đ /lần/bộ hồ sơ |
|
|
|
A352 |
Phí mượn hồ sơ Tài sản bảo đảm (theo yêu cầu KH): |
Thỏa thuận |
300.000 đ/ lần/bộ hồ sơ |
|
|
|
A353 |
Phí thay đổi Tài sản bảo đảm (theo yêu cầu KH): |
|
|
|
|
|
|
- Tài sản thay đổi là số dư tiền gửi tại NHCT |
Thỏa thuận |
100.000 đ/lần |
|
|
|
|
- Tài sản thay đổi là tài sản khác |
Thỏa thuận |
500.000 đ/lần |
|
|
|
A381 |
Phí kiểm định ngoại tệ (xác định thật/giả) |
1%/số tiền kiểm định |
2 USD/món |
|
|
[1] Bao gồm số dư sổ/thẻ tiết kiệm/hợp đồng tiền gửi, tài khoản thanh toán mở tại NHCT
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN, HỘ KINH DOANH
VÀ ĐƠN VỊ CHẤP NHẬN THANH TOÁN
(Hiệu lực từ ngày 22/04/2026)
|
MÃ PHÍ |
NỘI DUNG |
MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT) |
LOẠI PHÍ |
||
|
MỨC/TỶ LỆ PHÍ |
TỐI THIỂU |
TỐI ĐA |
|||
|
|
DỊCH VỤ KHO QUỸ |
||||
|
|
Thu/chi hộ tiền mặt |
|
|
|
|
|
A301 |
Thu/chi hộ tiền mặt tại quầy |
0,05% |
30.000 đ |
|
|
|
A302 |
Thu/chi hộ tiền mặt tại địa điểm KH yêu cầu |
|
|
|
|
|
- Phạm vi dưới 20 km |
0,07% |
700.000 đ |
|
|
|
|
- Phạm vi bán kính từ 20 km trở lên |
Thoả thuận |
1.200.000 đ |
|
|
|
|
A311 |
Thu/gửi tiền theo túi niêm phong |
|
|
|
|
|
- Thu tiền theo túi niêm phong và ghi Có vào TK ngay trong ngày |
0,05% |
150.000 đ |
|
|
|
|
0,02%/ngày |
150.000 đ |
|
|
||
|
|
Giữ hộ tiền, GTCG và tài sản quý tại kho NH |
|
|
|
|
|
A320 |
- Tiền mặt |
0,05%/ngày |
150.000 đ |
|
|
|
A321 |
- Vàng |
5.000 đ/chỉ/tháng |
150.000 đ/tháng |
|
|
|
A322 |
- Đá quý, kim loại quý |
50.000 đ/gr/tháng |
150.000 đ/tháng |
|
|
|
A324 |
- Giấy tờ có giá (Bằng ngoại tệ thì quy đổi ra VND theo tỷ giá tại thời điểm nhận GTCG) |
0,03%/GT từng mệnh giá/tháng |
150.000 đ/tháng |
|
|
|
A325 |
- Giấy tờ quan trọng khác (theo tháng) |
|
|
||
|
+ Dưới 500 gram |
50.000 đ/tháng |
|
|
||
|
+ Từ 500 gram trở lên |
Thỏa thuận |
200.000 đ/tháng |
|
|
|
|
A328 |
- Các tài sản khác |
Thỏa thuận |
|
|
|
|
|
Cho thuê ngăn tủ, két sắt |
|
|
||
|
A331 |
- Cho thuê ngăn tủ, két sắt |
|
|
|
|
|
|
+ Két loại nhỏ |
Thoả thuận |
150.000 đ/tháng/két |
|
|
|
|
+ Két loại trung |
Thoả thuận |
200.000 đ/tháng/két |
|
|
|
|
+ Két loại to |
Thoả thuận |
250.000 đ/tháng/két |
|
|
|
A335 |
- Phí thăm tài sản hoặc sử dụng két, tủ sắt |
100.000 đ/ lần/túi/két |
|
|
|
|
A336 |
- Phí thay ổ khóa két, tủ sắt |
Thoả thuận |
900.000 đ/lần |
|
|
|
A337 |
- Phí làm mất chìa khóa hộp sắt |
Thoả thuận |
100.000 đ/lần |
|
|
|
A338 |
Phí bảo quản tài sản/cho thuê tủ, két sắt ngoài thời hạn hợp đồng đã thỏa thuận với KH |
120%*phí bảo quản tài sản, cho thuê tủ/két sắt trong thời hạn hợp đồng theo thỏa thuận giữa NHCT và KH |
200.000 đ |
|
|
|
A341 |
Cấp bản sao Hợp đồng, giấy tờ liên quan đến sử dụng DV bảo quản tài sản, thuê ngăn tủ, két sắt |
Thỏa thuận |
200.000 đ/lần |
|
|
|
A342 |
Dịch vụ áp tải tiền và tài sản |
Thoả thuận |
|
|
|
|
A345 |
Kiểm đếm tiền VND (không kèm DV khác) |
|
|
|
|
|
- Kiểm đếm tại quầy |
|
|
|
|
|
|
|
+ Tiền mệnh giá từ 50.000 đ trở lên |
0,03% |
30.000 đ |
|
|
|
|
+ Tiền mệnh giá từ 20.000đ đến dưới 50.000 đ |
0,05% |
30.000 đ |
|
|
|
|
+ Tiền mệnh giá dưới 20.000đ |
20.000đ/bó |
30.000 đ |
|
|
|
- Kiểm đếm tại địa điểm theo yêu cầu KH |
|
|
|
|
|
|
|
+ Loại tờ mệnh giá từ 50.000 đ trở lên |
0,03% + Chi phí phát sinh |
500.000 đ |
|
|
|
|
+ Loại tờ mệnh giá từ 20.000đ đến dưới 50.000 đ |
0,05% + Chi phí phát sinh |
500.000 đ |
|
|
|
|
+ Loại tờ mệnh giá dưới 20.000 đ |
20.000đ/bó + Chi phí phát sinh |
500.000 đ |
|
|
|
A347 |
Kiểm đếm tiền ngoại tệ (không kèm DV khác) |
|
|
|
|
|
|
- Kiểm đếm tại quầy |
0,15 USD/tờ |
30.000 đ |
|
|
|
|
- Kiểm đếm tại địa điểm theo yêu cầu KH |
0,15 USD/tờ + Chi phí phát sinh |
500.000 đ |
|
|
|
|
Đổi mệnh giá tiền ngoại tệ |
|
|
|
|
|
A349 |
Đổi mệnh giá cùng loại ngoại tệ |
|
|
|
|
|
|
- Mệnh giá nhỏ sang mệnh giá lớn |
2,5% |
50.000 đ |
|
|
|
|
- Mệnh giá lớn sang mệnh giá nhỏ 1 USD/2 USD nguyên niêm phong |
2,5% |
50.000 đ |
|
|
|
A350 |
Đổi USD trắng mệnh giá từ 5-100 USD sang USD màu |
2,5% |
50.000 đ |
|
|
|
A380 |
Thu đổi tiền mặt ngoại tệ lấy VND |
0 đ |
|
|
|
|
|
Phí liên quan Tài sản bảo đảm (không liên quan đến cho vay) |
|
|
|
|
|
A351 |
Phí cấp sao y hồ sơ Tài sản bảo đảm (theo yêu cầu KH): |
|
|
|
|
|
|
- Số dư tiền gửi tại NHCT[1]/ Giấy tờ có giá do NHCT phát hành |
Thỏa thuận |
100.000 đ/lần/bộ hồ sơ |
|
|
|
|
- Tài sản khác |
Thỏa thuận |
200.000 đ /lần/bộ hồ sơ |
|
|
|
A352 |
Phí mượn hồ sơ Tài sản bảo đảm (theo yêu cầu KH): |
Thỏa thuận |
300.000 đ/ lần/bộ hồ sơ |
|
|
|
A353 |
Phí thay đổi Tài sản bảo đảm (theo yêu cầu KH): |
|
|
|
|
|
|
- Tài sản thay đổi là số dư tiền gửi tại NHCT |
Thỏa thuận |
100.000 đ/lần |
|
|
|
|
- Tài sản thay đổi là tài sản khác |
Thỏa thuận |
500.000 đ/lần |
|
|
|
A381 |
Phí kiểm định ngoại tệ (xác định thật/giả) |
1%/số tiền kiểm định |
2 USD/món |
|
|
[1] Bao gồm số dư sổ/thẻ tiết kiệm/hợp đồng tiền gửi, tài khoản thanh toán mở tại NHCT