Biểu phí và Biểu mẫu

Biểu phí dịch vụ Kho quỹ

30/03/2026 08:04

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN, HỘ KINH DOANH

VÀ ĐƠN VỊ CHẤP NHẬN THANH TOÁN

(Hiệu lực từ ngày 22/04/2026) 

MÃ PHÍ

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

LOẠI PHÍ

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

 

 

DỊCH VỤ KHO QUỸ

 

Thu/chi hộ tiền mặt

 

 

 

 

A301

Thu/chi hộ tiền mặt tại quầy

0,05%

30.000 đ

 

 

 A302

Thu/chi hộ tiền mặt tại địa điểm KH yêu cầu

 

 

 

 

 

-    Phạm vi dưới 20 km

0,07%

700.000 đ

 

 

 

-    Phạm vi bán kính từ 20 km trở lên

Thoả thuận

1.200.000 đ

 

 

 A311

Thu/gửi tiền theo túi niêm phong

 

 

 

 

 

-    Thu tiền theo túi niêm phong và ghi Có vào TK ngay trong ngày

0,05%

150.000 đ

 

 

 

-    Gửi tiền theo túi niêm phong

0,02%/ngày

150.000 đ

 

 

 

Giữ hộ tiền, GTCG và tài sản quý tại kho NH

 

 

 

 

A320

-    Tiền mặt

0,05%/ngày

150.000 đ

 

 

A321

-    Vàng

5.000 đ/chỉ/tháng

150.000 đ/tháng

 

 

A322

-    Đá quý, kim loại quý

50.000 đ/gr/tháng

150.000 đ/tháng

 

 

A324

-    Giấy tờ có giá (Bằng ngoại tệ thì quy đổi ra VND theo tỷ giá tại thời điểm nhận GTCG)

0,03%/GT từng mệnh giá/tháng

150.000 đ/tháng

 

 

 A325

-    Giấy tờ quan trọng khác (theo tháng)

   

 

 

 

+ Dưới 500 gram

50.000 đ/tháng

 

 

 

 

+ Từ 500 gram trở lên

Thỏa thuận

200.000 đ/tháng

 

 

A328

-    Các tài sản khác

Thỏa thuận

 

 

 

 

Cho thuê ngăn tủ, két sắt

   

 

 

A331

-    Cho thuê ngăn tủ, két sắt

 

 

 

 

 

+ Két loại nhỏ

Thoả thuận

150.000 đ/tháng/két

 

 

 

+ Két loại trung

Thoả thuận

200.000 đ/tháng/két

 

 

 

+ Két loại to

Thoả thuận

250.000 đ/tháng/két

 

 

A335

-    Phí thăm tài sản hoặc sử dụng két, tủ sắt

100.000 đ/ lần/túi/két

 

 

 

A336

-    Phí thay ổ khóa két, tủ sắt

Thoả thuận

900.000 đ/lần

 

 

A337

-    Phí làm mất chìa khóa hộp sắt

Thoả thuận

100.000 đ/lần

 

 

A338

Phí bảo quản tài sản/cho thuê tủ, két sắt ngoài thời hạn hợp đồng đã thỏa thuận với KH

120%*phí bảo quản tài sản, cho thuê tủ/két sắt trong thời hạn hợp đồng theo thỏa thuận giữa NHCT và KH

200.000 đ

 

 

A341

Cấp bản sao Hợp đồng, giấy tờ liên quan đến sử dụng DV bảo quản tài sản, thuê ngăn tủ, két sắt

Thỏa thuận

200.000 đ/lần

 

 

A342

Dịch vụ áp tải tiền và tài sản

Thoả thuận

 

 

 

A345

Kiểm đếm tiền VND (không kèm DV khác)

 

 

 

 

 

-    Kiểm đếm tại quầy

 

 

 

 

 

+ Tiền mệnh giá từ 50.000 đ trở lên

0,03%

30.000 đ

 

 

 

+ Tiền mệnh giá từ 20.000đ đến dưới 50.000 đ

0,05%

30.000 đ

 

 

 

+ Tiền mệnh giá dưới 20.000đ

20.000đ/bó

30.000 đ

 

 

 

-    Kiểm đếm tại địa điểm theo yêu cầu KH

 

 

 

 

 

+ Loại tờ mệnh giá từ 50.000 đ trở lên

0,03% + Chi phí phát sinh

500.000 đ

 

 

 

+ Loại tờ mệnh giá từ 20.000đ đến dưới 50.000 đ

0,05% + Chi phí phát sinh

500.000 đ

 

 

 

+ Loại tờ mệnh giá dưới 20.000 đ

20.000đ/bó + Chi phí phát sinh

500.000 đ

 

 

A347

Kiểm đếm tiền ngoại tệ (không kèm DV khác)

 

 

 

 

 

-    Kiểm đếm tại quầy

0,15 USD/tờ

30.000 đ

 

 

 

-    Kiểm đếm tại địa điểm theo yêu cầu KH

0,15 USD/tờ + Chi phí phát sinh

500.000 đ

 

 

 

Đổi mệnh giá tiền ngoại tệ

 

 

 

 

A349

Đổi mệnh giá cùng loại ngoại tệ

 

 

 

 

 

-     Mệnh giá nhỏ sang mệnh giá lớn

2,5%

50.000 đ

 

 

 

-     Mệnh giá lớn sang mệnh giá nhỏ 1 USD/2 USD nguyên niêm phong

2,5%

50.000 đ

 

 

A350

Đổi USD trắng mệnh giá từ 5-100 USD sang USD màu

2,5%

50.000 đ

 

 

A380

Thu đổi tiền mặt ngoại tệ lấy VND

0 đ

 

 

 

 

Phí liên quan Tài sản bảo đảm

(không liên quan đến cho vay)

 

 

 

 

A351

Phí cấp sao y hồ sơ Tài sản bảo đảm

(theo yêu cầu KH):

 

 

 

 

 

-    Số dư tiền gửi tại NHCT[1]/ Giấy tờ có giá do NHCT phát hành

Thỏa thuận

100.000 đ/lần/bộ hồ sơ

 

 

 

-    Tài sản khác

Thỏa thuận

200.000 đ /lần/bộ hồ sơ

 

 

A352

Phí mượn hồ sơ Tài sản bảo đảm (theo yêu cầu KH):

Thỏa thuận

300.000 đ/ lần/bộ hồ sơ

 

 

A353

Phí thay đổi Tài sản bảo đảm (theo yêu cầu KH):

 

 

 

 

 

-    Tài sản thay đổi là số dư tiền gửi tại NHCT

Thỏa thuận

100.000 đ/lần

 

 

 

-    Tài sản thay đổi là tài sản khác

Thỏa thuận

500.000 đ/lần

 

 

A381

Phí kiểm định ngoại tệ (xác định thật/giả)

1%/số tiền kiểm định

2 USD/món

 

 


[1] Bao gồm số dư sổ/thẻ tiết kiệm/hợp đồng tiền gửi, tài khoản thanh toán mở tại NHCT

Có thể bạn quan tâm
Chat cùng VietinBank