Giá vàng giao ngay thế giới 9h03 ngày 3/9/2010 : 150.74 USD/chỉ. Giá vàng 9999 tại Hà Nội 8h35 ngày 3/9/2010 mua : 2920 nghìn đồng/chỉ, bán: 2926 nghìn đồng/chỉ Chỉ số chứng khoán ngày 1/9/2010 VN-Index phiên 2359: 458.75 +3.67 HNX-Index phiên 1197: 131.66 +3.26 Từ 15/6 đến 15/8/2010 Khách hàng được tặng tỷ lệ thưởng thêm lãi suất hấp dẫn khi tham gia chương trình “Gửi tiền linh hoạt – Nhận siêu lãi suất”. Thời gian giao dịch phục vụ khách hàng ở các Chi nhánh, Phòng GD, Quỹ tiết kiệm của VietinBank - Ngày thường: từ đầu giờ sáng đến 18h (có nghỉ trưa); Thứ Bảy: từ 8h tới 11h30 (trừ ngày Lễ, Tết).
BẢNG B- PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO GIAO DỊCH BẰNG NGOẠI TỆ
( Ban hành theo Quyết định số: 2501/QĐ-NHCT10 ngày 28 -09 -2009 )
|
NỘI DUNG |
MỨC PHÍ ÁP DỤNG |
|
|
(Chưa bao gồmVAT) |
||
|
MỨC / TỶ LỆ PHÍ |
TỐI THIỂU |
|
|
I. TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ KHÁCH HÀNG |
||
|
1. Mở tài khoản |
Miễn phí |
|
|
1.1 Số dư tối thiểu khi mở và duy trì hoạt động tài khoản TGTT đối với tổ chức: 200 USD hoặc ngoại tệ tương đương |
|
|
|
1.2.Số dư tối thiểu duy trì hoạt động tài khoản TGTT đối với cá nhân: 20 USD hoặc ngoại tệ tương đương |
|
|
|
2. Quản lý duy trì số dư TKTG thanh toán dưới mức tối thiểu |
|
|
|
2.1 Duy trì TK tổ chức có số dư dưới mức tối thiểu |
0.2 USD /ngày |
|
|
2.2. Duy trì TK cá nhân có số dư dưới mức tối thiểu |
Miễn phí |
|
|
3.Thu nhận tiền mặt vào TKTG thanh toán (của cá nhân/tổ chức được phép thu TM ngoại tệ) |
0.2 -0.7% theo loại ngoại tệ và mệnh giá |
Tối thiểu 2 USD |
|
4. Rút tiền mặt ngoại tệ từ tài khoản |
|
|
|
4.1 Rút TM từ TKTG thanh toán |
|
|
|
Rút tiền mặt VNĐ |
Miễn phí |
|
|
Rút tiền mặt USD |
0.15% |
2USD |
|
Rút tiền mặt EUR |
0.15% |
2EUR |
|
Rút tiền mặt ngoại tệ khác (nếu CN có ngoại tệ mặt) |
0.20% |
2USD |
|
4.2 Rút tiền mặt từ TKTG thanh toán và TG Tiết kiệm đối với khách hàng là cá nhân có nguồn tiền từ kiều hối |
|
|
|
- Rút trong 15 ngày kể từ ngày ghi có vào TK |
Thu phí rút TM ngoại tệ theo mục 4.1 |
|
|
- Rút sau 15 ngày kể từ ngày ghi có vào TK (tại CN NHCT nơi mở TK) |
Miễn phí |
|
|
4.3. Rút tiền từ TK tiền gửi CA, SA và FD tại Chi nhánh NHCT khác |
Theo phát sinh thực tế |
|
|
4.4.Rút TM ngoại tệ từ TKTG tiết kiệm trong vòng 5 ngày làm việc kể từ ngày gửi |
thu phí rút TM ngoại tệ |
|
|
5. Phí đóng TKTG thanh toán theo yêu cầu của KH |
|
|
|
5.1 Đối với cá nhân: |
2 USD/TK |
|
|
5.2 Đối với tổ chức: |
5 USD/TK |
|
|
6. Phí phục hồi TKTG thanh toán đã đóng: |
|
|
|
6.1 Đối với cá nhân: |
2 USD/TK |
|
|
6.2 Đối với tổ chức: |
5 USD/TK |
|
|
7. Dịch vụ tài khoản khác |
Theo phát sinh thực tế |
|
|
II. DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN, THANH TOÁN |
||
|
1. Chuyển tiền đến |
|
|
|
1.1 Chuyển tiền đến từ ngân hàng ngoài nước: |
0.05%-0.1% |
2 USD |
|
1.2 Chuyển tiền đến từ nước ngoài do các ngân hàng trong nước khác hệ thống chuyển đến |
0.03% |
2 USD |
|
1.3 Chuyển tiền từ nước ngoài do các Chi nhánh NHCT VN khác chuyển đến |
0.03% |
2 USD |
|
1.4 Chuyển tiền đến từ các ngân hàng trong nước khác hệ thống |
2USD/món |
|
|
1.5 Chuyển tiếp điện nhận từ ngân hàng ngoài nước đi ngân hàng trong nước khác hệ thống |
3-5 USD/1 điện |
|
|
1.6 Phí thu từ Ngân hàng chuyển tiền đi (đã bao gồm VAT) trong trường hợp lệnh thanh toán quy định NH chuyển tiền đi chịu phí (Phí OUR) |
0.03%- 0.15% |
Tối thiểu:3.3 USD Tối đa: 100 USD |
|
1.7 Thoái hối lệnh chuyển tiền: |
5-10 USD |
|
|
1.8 Phí rút tiền mặt (KH không có TK tại NHCT): |
|
|
|
- Rút tiền mặt VND |
Miễn phí |
|
|
- Rút tiền mặt USD |
0.15% |
2USD |
|
- Rút tiền mặt EUR |
0.15% |
2EUR |
|
- Rút tiền mặt ngoại tệ khác (nếu có) |
0.20% |
2USD |
|
1.9. Phí khởi tạo lại điện và chuyển tiếp điện nhận được từ NH khác tới các Chi nhánh NHCT (Áp dụng tại Chi nhánh đầu mối) |
2USD/điện |
|
|
2. Chuyển tiền đi |
|
|
|
2.1 Chuyển tiền trong nước (chưa bao gồm phí kiểm đếm nếu khách hàng nộp tiền mặt để chuyển đi) |
|
|
|
- Trả cho người hưởng cùng hệ thống NHCTVN |
2USD/ món |
|
|
- Trả cho người hưởng khác hệ thống NHCTVN |
0.03% |
2USD/món+ phí NHĐL (nếu có) |
|
2.2 Chuyển tiền đi nước ngoài: |
|
|
|
- Phí của NHCT (chưa bao gồm phí kiểm đếm nếu khách hàng nộp tiền mặt để chuyển đi) |
|
|
|
+ Chuyển tiền du học / khám chữa bệnh |
0.15% |
5USD |
|
+ Chuyển tiền khác |
0.18% |
5USD |
|
- Phí Ngân hàng nước ngoài (trường hợp lệnh chuyển tiền quy định người chuyển tiền chịu phí (Phí OUR) |
|
|
|
+ Khách hàng có TK tại NHCT |
Thu theo phí NH đại lý |
15USD |
|
+ Khách hàng vãng lai |
15USD |
|
|
2.3. Huỷ lệnh chuyển tiền đi |
5 USD |
|
|
3. Điều chỉnh / tra soát chuyển tiền (chuyển tiền đi và đến) |
5 USD |
|
|
4. Chuyển tiền qua thanh toán biên mậu |
|
|
|
Chuyển tiền đi |
0.1%/ số tiền chuyển + Phí chuyển tiền trong hệ thống |
80.000 đ/món |
|
Chuyển tiền đến |
Theo thỏa thuận |
|
|
III. CÁC CÔNG CỤ CHUYỂN NHƯỢNG |
||
|
A. Séc du lịch |
|
|
|
1. Bán séc du lịch của Tổ chức tài chính nước ngoài |
|
|
|
1.1 Thu bằng ngoại tệ |
|
|
|
- Tiền mặt |
1.25% |
2USD |
|
- Chuyển khoản |
1% |
2USD |
|
1.2 Khách hàng thanh toán bằng thẻ Visa/MasterCard |
3% |
|
|
2. Đổi séc du lịch |
|
|
|
2.1 Trả bằng ngoại tệ tiền mặt |
1.25% |
2 USD |
|
2.2 Trả bằng VND (theo tỉ giá mua tiền mặt ngoại tệ tại thời điểm giao dịch). |
0.50% |
2 USD |
|
2.3 Nộp Séc vào tài khoản tiền gửi ngoại tệ |
1% |
2 USD |
|
2.4 Nộp Séc vào tài khoản tiền gửi VND (Theo tỉ giá mua tiền mặt ngoại tệ tại thời điểm giao dịch) |
0.50% |
2 USD |
|
IV. NHỜ THU |
||
|
A. Nhờ thu đi |
|
|
|
1. Gửi nhờ thu |
|
|
|
1.1 Gửi đi nước ngoài nhờ thu |
|
|
|
- Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông |
2 USD/tờ |
|
|
- Séc thương mại/Hối phiếu |
3 USD/tờ |
|
|
- Bộ chứng từ |
5 USD/bộ |
|
|
1.2 Gửi đi trong nước nhờ thu |
|
|
|
- Séc thương mại/Hối phiếu |
2 USD/tờ |
|
|
- Bộ chứng từ |
5 USD/bộ |
|
|
2. Thanh toán nhờ thu |
|
|
|
2.1 Thanh toán nhờ thu gửi đi nước ngoài |
|
|
|
- Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông |
2% giá trị báo có |
1 USD |
|
- Séc thương mại/Hối phiếu |
0.17% giá trị báo có |
5 USD |
|
- Bộ chứng từ |
0.18% giá trị báo có |
20 USD |
|
2.2 Thanh toán nhờ thu gửi đi trong nước |
|
|
|
- Séc thương mại/Hối phiếu |
0.1% giá trị báo có |
2 USD |
|
- Bộ chứng từ |
0.15% giá trị báo có |
5 USD |
|
2.3 Hủy nhờ thu theo yêu cầu của người nhờ thu |
2-5 USD |
|
|
2.4 Truy đòi bộ chứng từ nhờ thu bị từ chối |
10-20 USD |
|
|
B. Nhờ thu đến |
|
|
|
1. Nhận và thông báo nhờ thu |
|
|
|
1.1 Thông báo nhờ thu đến |
10 USD/lần |
|
|
1.2 Xử lý nhờ thu từ nước ngoài gửi đến |
|
|
|
- Séc thương mại/Hối phiếu |
1 USD/ tờ |
|
|
- Bộ chứng từ |
5 USD/ bộ chứng từ |
|
|
1.3 Xử lý nhờ thu từ trong nước gửi đến |
Miễn phí |
|
|
2. Thanh toán nhờ thu |
|
|
|
2.1 Thanh toán nhờ thu từ nước ngoài gửi đến |
0.20% |
20 USD |
|
2.2 Thanh toán nhờ thu từ trong nước gửi đến |
0.15% |
2 USD |
|
2.4 Từ chối thanh toán nhờ thu |
|
|
|
-KH trong nước chịu |
10 USD + điện phí |
|
|
-Ngân hàng nước ngoài chịu |
20 USD + điện phí |
|
|
2.5 Phí ký hậu vận đơn/ ủy quyền nhận hàng |
5 USD |
|
|
V. TÍN DỤNG CHỨNG TỪ |
||
|
1. Hàng xuất khẩu |
|
|
|
1.1 Thông báo thư tín dụng |
20 USD |
|
|
1.2 Thông báo sửa đổi |
15 USD |
|
|
1.3 Thông báo thư tín dụng nhận từ NH khác NH phát hành |
15 USD + phí phải trả theo yêu cầu của Ngân hàng khác |
|
|
1.4 Thanh toán một bộ chứng từ |
0.18% |
20USD |
|
1.5 Xác nhận LC của ngân hàng đại lý phát hành |
Theo phát sinh thực tế |
20USD |
|
1.6 Chuyển nhượng LC |
40 -50 USD |
|
|
1.7 Phí xử lý bộ chứng từ |
Theo thỏa thuận |
20USD |
|
1.8 Thông báo hủy LC xuất khẩu |
15 USD + điện phí nếu có |
|
|
1.9. Phí lập hộ bộ chứng từ LC xuất cho khách hàng |
Theo thỏa thuận |
30 USD |
|
2. Hàng nhập khẩu |
|
|
|
2.1 Phát hành thư tín dụng |
0.15%/ giá trị L/C |
50 USD |
|
2.2 Phát hành sửa đổi tăng tiền |
0.15%/ Giá trị L/C tăng thêm |
20 USD |
|
2.3 Phát hành sửa đổi khác |
15 USD /lần |
|
|
2.4 Hủy thư tín dụng |
15 USD |
|
|
2.5 Chấp nhận hối phiếu trả chậm ( Không áp dụng với LC trả chậm có thời hạn ngắn hơn 30 ngày sau ngày vận đơn hoặc 30 ngày after sigh) |
1.2%/năm (tính từ ngày chấp nhận hối phiếu đến ngày thanh toán) |
20 USD |
|
2.6 Thanh toán một bộ chứng từ |
0.2% giá trị một món thanh toán |
30 USD |
|
2.7 Phí cam kết thanh toán LC nhập khẩu đối với phần giá trị LC không ký quỹ |
0.05%/ tháng |
30 USD |
|
2.8. Bảo lãnh nhận hàng (Trường hợp chưa có vận đơn) |
50 USD |
|
|
2.9. Sửa đổi bảo lãnh nhận hàng |
15USD |
|
|
2.10. Phí phạt chậm hoàn trả Bảo lãnh nhận hàng |
|
|
|
- Hoàn trả trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký |
Miễn phí |
|
|
- Hoàn trả sau 60 ngày kể từ ngày ký |
0.1%/tháng/ giá trị bảo lãnh |
50 USD |
|
2.11. Ký hậu vận đơn/ Phát hành ủy quyền nhận hàng theo L/C |
5 USD |
|
|
2.12. Xử lý bộ chứng từ |
Theo thỏa thuận |
10 USD |
|
3. Chuyển tiếp L/C đến ngân hàng thông báo thứ hai |
15USD |
|
|
VI. BẢO LÃNH |
||
|
1. Phát hành bảo lãnh |
|
|
|
1.1. Trường hợp ký quỹ 100% |
1%/năm |
30USD |
|
1.2. Trường hợp ký quỹ dưới 100% |
1% - 2%/năm |
50 USD |
|
2. Sửa đổi bảo lãnh |
|
|
|
2.1 Sửa đổi tăng tiền, gia hạn |
1% - 2%/năm |
20USD |
|
2.2 Sửa đổi khác |
20USD |
|
|
3. Thanh toán bảo lãnh do NHCT phát hành |
0.20% |
30USD |
|
4. Bảo lãnh hàng đổi hàng (thu trên tổng kim ngạch) |
2%/năm |
|
|
5. Thông báo thư bảo lãnh của NH khác |
30 USD |
|
|
6. Thông báo sửa đổi thư bảo lãnh của NH khác |
15 USD |
|
|
7. Thông báo hủy bảo lãnh của NH khác |
15 USD |
|
|
8. Phát hành bảo lãnh trên cơ sở bảo lãnh đối ứng của ngân hàng khác |
Theo biểu phí áp dụng cho NH đại lý |
|
|
9. Thanh toán bảo lãnh phát hành trên cơ sở bảo lãnh đối ứng của ngân hàng khác |
0.20% |
|
|
10. Xử lý khiếu nại đòi tiền theo thư bảo lãnh đến |
Theo thỏa thuận |
20 USD |
|
11. Thanh toán thư bảo lãnh đến |
0.1% giá trị báo có |
20 USD |
|
12. Hủy thư bảo lãnh |
20 USD |
|
|
VII. GIAO DỊCH HỐI ĐOÁI |
||
|
1. Giao dịch giao ngay |
Miễn phí |
|
|
2. Giao dịch kỳ hạn, hoán đổi |
Miễn phí |
|
|
3. Hủy bỏ hợp đồng giao dịch kỳ hạn |
Theo thoả thuận |
300.000 đ (không nhỏ hơn 1% giá trị hợp đồng) |
|
4. Hủy bỏ hợp đồng giao dịch giao ngay có ngày giá trị lớn hơn ngày giao dịch (chưa gồm các khoản phạt của HĐ) |
0.05% giá trị hợp đồng |
200.000 đ |
|
5. Giao dịch quyền chọn |
Theo thoả thuận |
200.000 đ |
|
6. Giao dịch phái sinh khác |
Theo thoả thuận |
200.000 đ |
|
VIII. ĐỔI NGOẠI TỆ,CẤP/ ĐỔI GIẤY XÁC NHẬN |
||
|
1. Đổi TM ngoại tệ giá trị nhỏ lấy giá trị lớn |
3% |
2 USD |
|
2. Cấp giấy xác nhận mang ngoại tệ ra nước ngoài: |
0.15%/số tiền xác nhận |
10 USD /lần |
|
3. Đổi giấy xác nhận |
5 USD /lần |
|
|
IX. CÁC DỊCH VỤ KHÁC |
||
|
1. Thu hộ tiền |
0.1% số tiền thu |
3 USD |
|
2. Chi hộ tiền |
Theo thoả thuận |
3 USD |
|
3. Kiểm định ngoại tệ thật giả |
0.2 USD/tờ |
|
|
4. Tính ký hiệu mật của NH đại lý cho NH trong nước |
Theo thỏa thuận |
15 USD |
|
5. Tính ký hiệu mật và chuyển tiếp điện của NH đại lý cho NH trong nước |
Theo thỏa thuận |
25 USD |
|
6. Xác nhận kiểm toán |
30 USD |
|
|
7. Dịch vụ khác theo yêu cầu của khách hàng |
Theo thỏa thuận |
2 USD |
|
8. Tra soát, trả lời tra soát và các dịch vụ tương đương theo yêu cầu của khách hàng (trừ tra soát chuyển tiền) |
|
|
|
- Trong nước |
5 USD /lần |
|
|
- Nước ngoài |
10 USD /lần |
|
|
X. PHÍ CHUYỂN TIN QUA MẠNG SWIFT |
||
|
1. Trong nước |
|
|
|
- Mở LC + phát hành bảo lãnh |
15USD |
|
|
- Điện khác liên quan đến L/C và Bảo lãnh |
5USD |
|
|
- Điện chuyển tiền và điện khác |
3USD |
|
|
2. Ngoài nước |
|
|
|
- Mở LC + phát hành bảo lãnh |
20 USD |
|
|
- Điện khác liên quan đến L/C và Bảo lãnh |
7 USD |
|
|
- Điện chuyển tiền và điện khác |
5 USD |
|
Các sản phẩm dịch vụ phí chưa nêu trong biểu phí sẽ được thông báo cụ thể cho khách hàng khi có phát sinh. Để biết thông tin cụ thể, mời quí khách hàng liên hệ trực tiếp các Chi nhánh/PGD của Vietinbank