Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam

»

Giá vàng giao ngay thế giới 9h16' ngày 25/4: 142,39 USD/chỉ. Giá vàng 9999 tại Hà Nội 9h03' ngày 25/4 mua: 3496 nghìn đồng/chỉ, bán: 3508 nghìn đồng/chỉ. Chỉ số chứng khoán ngày 24/4: VN-Index: 565,77 + 4,52 HNX-Index : 82,58 - 0,07 Thời gian giao dịch phục vụ khách hàng tại các Chi nhánh, PGD, QTK của VietinBank - Từ thứ 2 tới thứ 6: Từ đầu giờ sáng tới 17h00 (trừ ngày lễ, tết).

Lãi suất ngân hàng – Lãi suất tiết kiệm


TRẦN LÃI SUẤT HUY ĐỘNG VỐN ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN

Kỳ hạn Trần lãi suất huy động (%/năm)
VND USD EUR
Cá nhân Tổ chức Cá nhân Tổ chức Cá nhân Tổ chức
 Không kỳ hạn 0,80 0,80 0,10 0,10 0,10 0,10
 Dưới 1 tháng 1,00 1,00 0,75 0,25    
 Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng  4,00 4,00 0,75 0,25 1,00 1,00
 Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng  4,30 4,30 0,75 0,25 1,00 1,00
 Từ 3 tháng đến dưới 6 tháng  4,60 4,60 0,75 0,25 1,00 1,00
 Từ 6 tháng đến dưới 9 tháng  5,30 5,00 0,75 0,25 1,00 1,00
 Từ 9 tháng đến dưới 12 tháng  5,40 5,40 0,75 0,25 1,50 1,50
 Từ 12 tháng đến 18 tháng  (*) (*) 0,75 0,25 1,50 1,50
 Trên 18 tháng đến 24 tháng (*) (*) 0,75 0,25 1,50 1,50
 Trên 24 tháng đến 36 tháng (*) (*) 0,75 0,25 1,50 1,50
 Trên 36 tháng (*) (*) 0,75 0,25 1,50 1,50

Lưu ý: Đây chỉ là trần lãi suất, để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch VietinBank trên cả nước.

(*): Vui lòng liên hệ với chi nhánh để có mức lãi suất cụ thể.