»

Giá vàng giao ngay thế giới 9h02' ngày 18/4: 155,96 USD/chỉ. Giá vàng 9999 tại Hà Nội 8h28' ngày 18/4 mua: 3541 nghìn đồng/chỉ, bán: 3549 nghìn đồng/chỉ. Chỉ số chứng khoán ngày 18/4: VN-Index: 565,33 - 14,97 HNX-Index : 80,58 - 3,02 Thời gian giao dịch phục vụ khách hàng tại các Chi nhánh, PGD, QTK của VietinBank – Từ thứ 2 tới thứ 6: Từ đầu giờ sáng tới 17h30; Thứ 7: Từ đầu giờ sáng tới 12h (trừ ngày lễ, tết).

Lãi suất ngân hàng – Lãi suất tiết kiệm


TRẦN LÃI SUẤT HUY ĐỘNG VỐN ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN

Kỳ hạn Trần lãi suất huy động (%/năm)
VND USD EUR
Cá nhân Tổ chức Cá nhân Tổ chức Cá nhân Tổ chức
 Không kỳ hạn 1,00 (*) 0,10 0,10 0,10 0,10
 Dưới 1 tháng 1,00 1,00 1,00 0,25    
 1 tháng 6,00 5,50 1,00 0,25 1,00 1,00
 Trên 1 tháng đến 2 tháng  6,00 5,80 1,00 0,25 1,00 1,00
 Trên 2 tháng đến dưới 3 tháng  6,00 5,80 1,00 0,25 1,00 1,00
 Từ 3 tháng đến 6 tháng  6,00 6,00 1,00 0,25 1,00 1,00
 Trên 6 tháng đến dưới 9 tháng  6,50 6,50 1,00 0,25 1,00 1,00
 Từ 9 tháng đến dưới 12 tháng  6,80 6,80 1,00 0,25 1,50 1,50
 Từ 12 tháng đến 18 tháng  (*) (*) 1,00 0,25 1,50 1,50
 Trên 18 tháng đến 24 tháng (*) (*) 1,00 0,25 1,50 1,50
 Trên 24 tháng đến 36 tháng (*) (*) 1,00 0,25 1,50 1,50
 Trên 36 tháng (*) (*) 1,00 0,25 1,50 1,50

Lưu ý: Đây chỉ là trần lãi suất, để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch VietinBank trên cả nước.

(*): Vui lòng liên hệ với chi nhánh để có mức lãi suất cụ thể.