VietinBank thông báo bán các khoản nợ

25/02/2026 02:00
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank) thông báo bán các khoản nợ vay tiêu dùng để thu hồi nợ.

Thông tin như sau:

1. Thông tin về khoản nợ: Các khoản nợ vay tiêu dùng phục vụ đời sống có nghĩa vụ thanh toán cho VietinBank theo các hợp đồng tín dụng đã ký, cụ thể như sau:

Đơn vị: VND

STT

Tên khách hàng

Giá trị ghi sổ khoản nợ (bao gồm: Gốc, lãi, lãi phạt)

Tài sản bảo đảm (TSBĐ)

Giá khởi điểm

Tiền đặt trước

1

Trần Nhật Lâm

10.948.915

Không TSBĐ

10.948.915

10.948.915

2

Vũ Văn Tuấn

2.259.226

Không TSBĐ

2.259.226

2.259.226

3

Trần Văn Hùng

760.104

Không TSBĐ

760.104

760.104

4

Trần Quang Tùng

2.518.122

Không TSBĐ

2.518.122

2.518.122

5

Hà Đức Việt

3.343.698

Không TSBĐ

3.343.698

3.343.698

6

Đào Duy Khánh

6.226.163

Không TSBĐ

6.226.163

6.226.163

7

Hồ Văn Thanh

5.824.143

Không TSBĐ

5.824.143

5.824.143

8

Lê Đình Hào

2.809.814

Không TSBĐ

2.809.814

2.809.814

9

Nguyễn Văn Hải

7.891.013

Không TSBĐ

7.891.013

7.891.013

10

Nguyễn Huy Hoàng

2.270.654

Không TSBĐ

2.270.654

2.270.654

11

Nguyễn Hoàng Hiệp

23.164.275

Không TSBĐ

23.164.275

23.164.275

12

Lê Hữu Trường

3.247.237

Không TSBĐ

3.247.237

3.247.237

13

Trần Văn Cảnh

7.742.496

Không TSBĐ

7.742.496

7.742.496

14

Vũ Xuân Trường

7.261.697

Không TSBĐ

7.261.697

7.261.697

15

Lê Văn Hưởng

3.681.552

Không TSBĐ

3.681.552

3.681.552

16

Vang Thế Tuân

20.409.560

Không TSBĐ

20.409.560

20.409.560

17

Trần Ngọc Dương

12.194.347

Không TSBĐ

12.194.347

12.194.347

18

Phạm Việt Tân

19.230.681

Không TSBĐ

19.230.681

19.230.681

19

Bùi Trọng Bằng

32.951.392

Không TSBĐ

32.951.392

32.951.392

20

Nguyễn Văn Thủy

14.363.813

Không TSBĐ

14.363.813

14.363.813

21

Phạm Trọng Bằng

819.925

Không TSBĐ

819.925

819.925

22

Phạm Văn Linh

28.724.542

Không TSBĐ

28.724.542

28.724.542

23

Trần Văn Tú

4.648.076

Không TSBĐ

4.648.076

4.648.076

24

Trần Minh Dương

5.035.927

Không TSBĐ

5.035.927

5.035.927

25

Nguyễn Duy Quân

6.060.804

Không TSBĐ

6.060.804

6.060.804

26

Hoàng Văn Vương

10.933.523

Không TSBĐ

10.933.523

10.933.523

27

Nguyễn Tiến Điệp

19.267.276

Không TSBĐ

19.267.276

19.267.276

28

Đỗ Đức Ngọc

42.737.490

Không TSBĐ

42.737.490

42.737.490

29

Đỗ Văn Chiến

6.068.856

Không TSBĐ

6.068.856

6.068.856

30

Phạm Minh Đức

31.741.774

Không TSBĐ

31.741.774

31.741.774

31

Dương Khánh Đoàn

12.310.816

Không TSBĐ

12.310.816

12.310.816

32

Nguyễn Văn Hùng

2.870.241

Không TSBĐ

2.870.241

2.870.241

33

Vũ Hoàng Nam

9.185.891

Không TSBĐ

9.185.891

9.185.891

34

Vũ Mạnh Dũng

7.797.606

Không TSBĐ

7.797.606

7.797.606

35

Nguyễn Thị Huyền

14.362.076

Không TSBĐ

14.362.076

14.362.076

36

Dương Đình Đức

7.539.698

Không TSBĐ

7.539.698

7.539.698

37

Nguyễn Văn Quang

11.261.098

Không TSBĐ

11.261.098

11.261.098

38

Bùi Hải Doanh

5.882.613

Không TSBĐ

5.882.613

5.882.613

39

Hồ Văn Niên

17.611.180

Không TSBĐ

17.611.180

17.611.180

40

Nguyễn Bá Công

5.953.151

Không TSBĐ

5.953.151

5.953.151

41

Chu Tiến Dũng

4.655.708

Không TSBĐ

4.655.708

4.655.708

42

Hà Văn Thiết

1.928.267

Không TSBĐ

1.928.267

1.928.267

43

Hồ Văn Hiệp

1.485.999

Không TSBĐ

1.485.999

1.485.999

44

Bùi Văn Lặng

3.741.940

Không TSBĐ

3.741.940

3.741.940

45

Nguyễn Văn Tái

22.827.040

Không TSBĐ

22.827.040

22.827.040

46

Nguyễn Âu Châu

6.846.302

Không TSBĐ

6.846.302

6.846.302

47

Nguyễn Văn Cường

4.295.416

Không TSBĐ

4.295.416

4.295.416

48

Ngô Viết Bảo Hiếu

11.789.634

Không TSBĐ

11.789.634

11.789.634

49

Trần Lê Minh

8.277.476

Không TSBĐ

8.277.476

8.277.476

50

Trần Minh

11.993.046

Không TSBĐ

11.993.046

11.993.046

51

Nguyễn Tiến

4.143.042

Không TSBĐ

4.143.042

4.143.042

52

Phạm Xuân Huy

16.126.412

Không TSBĐ

16.126.412

16.126.412

53

Tô Văn Hợi

14.362.420

Không TSBĐ

14.362.420

14.362.420

54

Nguyễn Trường Thanh

18.052.516

Không TSBĐ

18.052.516

18.052.516

55

Phạm Văn Hiếu

21.485.665

Không TSBĐ

21.485.665

21.485.665

56

Lê Hoàng Ân

28.274.136

Không TSBĐ

28.274.136

28.274.136

57

Phạm Đình Tuấn

66.334.788

Không TSBĐ

66.334.788

66.334.788

58

Võ Phan Trung Hiếu

5.448.226

Không TSBĐ

5.448.226

5.448.226

59

Nông Văn Thuận

5.229.778

Không TSBĐ

5.229.778

5.229.778

60

Lê Hoàng Phước

5.816.348

Không TSBĐ

5.816.348

5.816.348

61

Phạm Thị Anh Đào

38.711.179

Không TSBĐ

38.711.179

38.711.179

62

Phạm Viết Toàn

7.401.108

Không TSBĐ

7.401.108

7.401.108

63

Trương Văn Minh

9.526.222

Không TSBĐ

9.526.222

9.526.222

64

Nguyễn Văn Tấn Quân

4.297.236

Không TSBĐ

4.297.236

4.297.236

65

Ngô Văn Tài

11.533.823

Không TSBĐ

11.533.823

11.533.823

66

Đinh Hà Tuấn Vũ

4.783.053

Không TSBĐ

4.783.053

4.783.053

67

Nguyễn Duy Toàn

7.945.009

Không TSBĐ

7.945.009

7.945.009

68

Đặng Văn Dũng

10.434.971

Không TSBĐ

10.434.971

10.434.971

69

Lê Ngọc Lâm

82.272.557

Không TSBĐ

82.272.557

82.272.557

70

Trần Hòa Sơn Nam

35.885.925

Không TSBĐ

35.885.925

35.885.925

71

Lã Vi Phương

2.765.435

Không TSBĐ

2.765.435

2.765.435

72

Lê Phạm Anh Phong

1.779.580

Không TSBĐ

1.779.580

1.779.580

73

Lương Thanh Hùng

2.168.960

Không TSBĐ

2.168.960

2.168.960

74

Đinh Thế Anh

19.231.057

Không TSBĐ

19.231.057

19.231.057

75

Nguyễn Xuân Bình

1.095.109

Không TSBĐ

1.095.109

1.095.109

76

Nguyễn Hùng Phong

12.329.850

Không TSBĐ

12.329.850

12.329.850

77

Đỗ Tuấn Anh

17.438.912

Không TSBĐ

17.438.912

17.438.912

78

Lê Văn Thảo

9.117.443

Không TSBĐ

9.117.443

9.117.443

79

Nguyễn Ngọc Thương

11.242.214

Không TSBĐ

11.242.214

11.242.214

80

Nguyễn Văn Thương

3.157.721

Không TSBĐ

3.157.721

3.157.721

81

Đoàn Ngọc Quý Tài

1.847.464

Không TSBĐ

1.847.464

1.847.464

82

Nguyễn Thanh Đam

10.081.930

Không TSBĐ

10.081.930

10.081.930

83

Đỗ Xuân Lộc

11.877.295

Không TSBĐ

11.877.295

11.877.295

84

Nguyễn Huỳnh Quỳnh Như

57.412.054

Không TSBĐ

57.412.054

57.412.054

85

Nguyễn Văn Nhiều

7.286.324

Không TSBĐ

7.286.324

7.286.324

86

Trần Hữu Nghị

52.390.034

Không TSBĐ

52.390.034

52.390.034

87

Trần Thị Hoài Linh

29.621.017

Không TSBĐ

29.621.017

29.621.017

88

Ngô Nguyên Vũ

6.017.985

Không TSBĐ

6.017.985

6.017.985

89

Vũ Ngọc Quyết

14.728.236

Không TSBĐ

14.728.236

14.728.236

90

Trương Thanh Hải

2.761.728

Không TSBĐ

2.761.728

2.761.728

91

Nguyễn Hoàng Trang

4.638.057

Không TSBĐ

4.638.057

4.638.057

92

Nguyễn Văn Dương

18.635.039

Không TSBĐ

18.635.039

18.635.039

93

Đào Văn Điệp

13.420.198

Không TSBĐ

13.420.198

13.420.198

94

Phí Quang Hội

10.818.342

Không TSBĐ

10.818.342

10.818.342

95

Lê Đình Tuấn

84.526.119

Không TSBĐ

84.526.119

84.526.119

96

Nguyễn Phát Tài

5.161.812

Không TSBĐ

5.161.812

5.161.812

97

Phạm Thanh Minh

4.938.476

Không TSBĐ

4.938.476

4.938.476

98

Trần Văn Tuyển

4.819.902

Không TSBĐ

4.819.902

4.819.902

99

Hoàng Minh Tiến

33.888

Không TSBĐ

33.888

33.888

100

Nguyễn Văn Trường

16.313.055

Không TSBĐ

16.313.055

16.313.055

101

Bùi Văn Dưỡng

7.214.597

Không TSBĐ

7.214.597

7.214.597

102

Nguyễn Thanh Tồng

7.664.862

Không TSBĐ

7.664.862

7.664.862

103

Trần Sơn Bảo

10.745.413

Không TSBĐ

10.745.413

10.745.413

104

Lê Lập Đông

5.563.875

Không TSBĐ

5.563.875

5.563.875

105

Kiều Bảo Cường

8.745.186

Không TSBĐ

8.745.186

8.745.186

106

Nguyễn Thị Ly Ly

66.921.775

Không TSBĐ

66.921.775

66.921.775

107

Mai Văn Nghĩa

16.194.396

Không TSBĐ

16.194.396

16.194.396

108

Nguyễn Long Tài

14.986.062

Không TSBĐ

14.986.062

14.986.062

109

Hồ Minh Trung

5.322.027

Không TSBĐ

5.322.027

5.322.027

110

Tô Ngọc Đức

49.498.704

Không TSBĐ

49.498.704

49.498.704

111

Bùi Huy Bình

48.191.007

Không TSBĐ

48.191.007

48.191.007

112

Nguyễn Hoàng Nhi

4.215.454

Không TSBĐ

4.215.454

4.215.454

113

Phạm Hữu Tài

9.440.953

Không TSBĐ

9.440.953

9.440.953

114

Lâm Hoàng Trung

15.721.774

Không TSBĐ

15.721.774

15.721.774

115

Nguyễn Công Thành

1.174.340

Không TSBĐ

1.174.340

1.174.340

116

Tăng Khánh Huy

4.762.251

Không TSBĐ

4.762.251

4.762.251

117

Lê Tuân

48.086.325

Không TSBĐ

48.086.325

48.086.325

118

Võ Thanh Hậu

37.502.741

Không TSBĐ

37.502.741

37.502.741

119

Phạm Văn Tích

8.252.140

Không TSBĐ

8.252.140

8.252.140

120

Trần Minh Tòng

20.119.521

Không TSBĐ

20.119.521

20.119.521

121

Phan Thị Hồng

124.923.847

Không TSBĐ

124.923.847

124.923.847

122

Huỳnh Văn Lâm

5.960.537

Không TSBĐ

5.960.537

5.960.537

123

Thái Thành Triết

2.348.558

Không TSBĐ

2.348.558

2.348.558

124

Trần Văn Dũng

5.059.216

Không TSBĐ

5.059.216

5.059.216

125

Nguyễn Hoàng Sơn

3.668.131

Không TSBĐ

3.668.131

3.668.131

126

Lê Phúc Lộc

50.913.109

Không TSBĐ

50.913.109

50.913.109

127

Nguyễn Văn Hà

3.350.885

Không TSBĐ

3.350.885

3.350.885

128

Nguyễn Văn Tâm

34.029.140

Không TSBĐ

34.029.140

34.029.140

129

Lê Văn Chí Khải

2.459.651

Không TSBĐ

2.459.651

2.459.651

130

Lưu Quốc Bảo

5.859.590

Không TSBĐ

5.859.590

5.859.590

131

Lê Hoài Thanh

5.398.291

Không TSBĐ

5.398.291

5.398.291

132

Phan Nguyễn Duy Thanh

4.225.394

Không TSBĐ

4.225.394

4.225.394

133

Nguyễn Công Danh

10.119.739

Không TSBĐ

10.119.739

10.119.739

134

Lê Ngọc Thiện

140.601.714

Không TSBĐ

140.601.714

140.601.714

135

Dương Thị Minh

157.542.033

Không TSBĐ

157.542.033

157.542.033

136

Lâm Khánh Đan

15.806.945

Không TSBĐ

15.806.945

15.806.945

137

Phạm Minh Trí

20.625.805

Không TSBĐ

20.625.805

20.625.805

138

Phùng Hạc Nguyên

10.699.773

Không TSBĐ

10.699.773

10.699.773

139

Trần Ngọc Phong

72.221.536

Không TSBĐ

72.221.536

72.221.536

140

Nguyễn Văn Kiệt

30.723.364

Không TSBĐ

30.723.364

30.723.364

141

Ngô Ngọc Chiếu

16.279.799

Không TSBĐ

16.279.799

16.279.799

142

Huỳnh Thanh Phong

862.129

Không TSBĐ

862.129

862.129

143

Mai Trần Tấn Phát

1.382.001

Không TSBĐ

1.382.001

1.382.001

144

Nguyễn Thị Thắm

9.677.367

Không TSBĐ

9.677.367

9.677.367

145

Nguyễn Văn Hậu Anh

8.132.162

Không TSBĐ

8.132.162

8.132.162

146

Ngô Hoàng Duy Bằng

22.347.906

Không TSBĐ

22.347.906

22.347.906

147

Hồ Hoàng Nam

14.047.318

Không TSBĐ

14.047.318

14.047.318

148

Lê Hoàng Phố

3.821.662

Không TSBĐ

3.821.662

3.821.662

149

Nguyễn Tiến Nam

1.390.364

Không TSBĐ

1.390.364

1.390.364

150

Nguyễn Mậu Công

10.012.089

Không TSBĐ

10.012.089

10.012.089

151

Nguyễn Văn Tú

12.744.357

Không TSBĐ

12.744.357

12.744.357

152

Phạm Công Trí

3.429.175

Không TSBĐ

3.429.175

3.429.175

153

Nguyễn Khôi Nguyên

31.713.367

Không TSBĐ

31.713.367

31.713.367

154

Võ Hữu Thành

2.478.057

Không TSBĐ

2.478.057

2.478.057

155

Nguyễn Quốc Đức

28.346.525

Không TSBĐ

28.346.525

28.346.525

156

Nguyễn Trọng Nghĩa

6.046.195

Không TSBĐ

6.046.195

6.046.195

157

Lý Văn Phương

16.482.514

Không TSBĐ

16.482.514

16.482.514

158

Nguyễn Kim Long

14.729.867

Không TSBĐ

14.729.867

14.729.867

159

Nguyễn Quốc Duy

28.227.154

Không TSBĐ

28.227.154

28.227.154

160

Võ Thế Anh

53.496.213

Không TSBĐ

53.496.213

53.496.213

161

Vũ Nhất Sơn

3.220.286

Không TSBĐ

3.220.286

3.220.286

162

Giản Đình Hiếu

5.263.241

Không TSBĐ

5.263.241

5.263.241

163

Nguyễn Văn Thân

11.512.584

Không TSBĐ

11.512.584

11.512.584

164

Lê Văn Sơn

13.199.948

Không TSBĐ

13.199.948

13.199.948

165

Đoàn Văn Thạnh

28.167.917

Không TSBĐ

28.167.917

28.167.917

166

Ngô Công Vinh

130.788.814

Không TSBĐ

130.788.814

130.788.814

167

Nguyễn Phương

12.983.783

Không TSBĐ

12.983.783

12.983.783

168

Nguyễn Chí Bảo

10.787.330

Không TSBĐ

10.787.330

10.787.330

169

Phạm Văn Hiền

14.194.532

Không TSBĐ

14.194.532

14.194.532

170

Lê Nguyễn Khánh

9.086.127

Không TSBĐ

9.086.127

9.086.127

171

Nguyễn Quốc Hưng

70.619.041

Không TSBĐ

70.619.041

70.619.041

172

Lê Minh Trí

20.155.452

Không TSBĐ

20.155.452

20.155.452

173

Nguyễn Xuân Lý

5.678.190

Không TSBĐ

5.678.190

5.678.190

174

Nguyễn Thị Bích Trang

272.781.680

Không TSBĐ

272.781.680

272.781.680

175

Huỳnh Thanh Đỉnh

24.666.017

Không TSBĐ

24.666.017

24.666.017

176

Tô Toàn Trí

14.559.731

Không TSBĐ

14.559.731

14.559.731

177

Lê Nguyễn Duy Khương

4.050.373

Không TSBĐ

4.050.373

4.050.373

178

Trần Trung Quyền

3.178.363

Không TSBĐ

3.178.363

3.178.363

179

Nguyễn Nhật Duy

26.399.273

Không TSBĐ

26.399.273

26.399.273

180

Nguyễn Văn Lợi

3.300.259

Không TSBĐ

3.300.259

3.300.259

181

Lê Thanh Long

17.941.776

Không TSBĐ

17.941.776

17.941.776

182

Đào Trọng Hùng

26.076.403

Không TSBĐ

26.076.403

26.076.403

183

Thân Ngọc Lợi

5.550.715

Không TSBĐ

5.550.715

5.550.715

184

Vũ Văn Cường

35.367.276

Không TSBĐ

35.367.276

35.367.276

185

Lê Trọng Quang

19.802.235

Không TSBĐ

19.802.235

19.802.235

186

Nguyễn Hoàng Thái

10.187.359

Không TSBĐ

10.187.359

10.187.359

187

Lê Lý Phát Đạt

31.457.523

Không TSBĐ

31.457.523

31.457.523

188

Hồ Văn Dũng

10.173.640

Không TSBĐ

10.173.640

10.173.640

189

Lương Công Nhân

8.499.627

Không TSBĐ

8.499.627

8.499.627

190

Hà Quốc Khánh

1.477.136

Không TSBĐ

1.477.136

1.477.136

191

Bùi Văn Tình

4.339.921

Không TSBĐ

4.339.921

4.339.921

192

Phùng Mạnh Hùng

5.480.255

Không TSBĐ

5.480.255

5.480.255

193

Lê Quốc Cường

12.455.877

Không TSBĐ

12.455.877

12.455.877

194

Lê Hoàng Dũng

38.473.300

Không TSBĐ

38.473.300

38.473.300

195

Nguyễn Văn Thắng

3.515.601

Không TSBĐ

3.515.601

3.515.601

196

Nguyễn Văn Đạt

74.500.930

Không TSBĐ

74.500.930

74.500.930

197

Vũ Ngọc Toàn

48.386.574

Không TSBĐ

48.386.574

48.386.574

198

Dương Thị Yến Nhi

19.444.453

Không TSBĐ

19.444.453

19.444.453

199

Hoàng Quốc Huy

19.306.039

Không TSBĐ

19.306.039

19.306.039

200

Bành Phương Thanh

6.797.418

Không TSBĐ

6.797.418

6.797.418

201

Phan Minh Thành

13.408.890

Không TSBĐ

13.408.890

13.408.890

202

Đặng Văn Mẫu

4.576.429

Không TSBĐ

4.576.429

4.576.429

203

Hoàng Xuân Hòa

12.824.976

Không TSBĐ

12.824.976

12.824.976

204

Phạm Minh Khang

7.016.630

Không TSBĐ

7.016.630

7.016.630

205

Bùi Quốc An

11.002.900

Không TSBĐ

11.002.900

11.002.900

206

Lê Viết Đang

37.704.470

Không TSBĐ

37.704.470

37.704.470

207

Nguyễn Thanh Cường

11.504.488

Không TSBĐ

11.504.488

11.504.488

208

Trần Thị Minh Anh

68.654.078

Không TSBĐ

68.654.078

68.654.078

209

Trần Thị Thùy Nhung

79.478.788

Không TSBĐ

79.478.788

79.478.788

210

Trương Đình Đức

4.799.980

Không TSBĐ

4.799.980

4.799.980

211

Bùi Văn Phước

16.873.963

Không TSBĐ

16.873.963

16.873.963

212

Phan Nguyễn Hồng Tiến

64.564.262

Không TSBĐ

64.564.262

64.564.262

213

Nguyễn Văn Dủ

4.928.621

Không TSBĐ

4.928.621

4.928.621

214

Trần Văn Luyến

21.555.587

Không TSBĐ

21.555.587

21.555.587

215

Nguyễn An Phước

2.230.983

Không TSBĐ

2.230.983

2.230.983

216

Nguyễn Tấn Hậu

9.830.432

Không TSBĐ

9.830.432

9.830.432

217

Lê Văn Gởi

433.197

Không TSBĐ

433.197

433.197

218

Mai Nhật Quang

29.755.131

Không TSBĐ

29.755.131

29.755.131

219

Nguyễn Hữu Dư

30.820

Không TSBĐ

30.820

30.820

220

Nguyễn Tự Phù Sa

15.751.021

Không TSBĐ

15.751.021

15.751.021

221

Nguyễn Kỳ Phùng

17.069.873

Không TSBĐ

17.069.873

17.069.873

222

Nguyễn Hoàng Thanh

606.128

Không TSBĐ

606.128

606.128

223

Nguyễn Văn Nghĩa

1.085.380

Không TSBĐ

1.085.380

1.085.380

224

Phan Anh Đức

2.665.738

Không TSBĐ

2.665.738

2.665.738

225

Nguyễn Thị Hồng Nhi

5.030.798

Không TSBĐ

5.030.798

5.030.798

226

Nguyễn Huy Hoàng

20.998.110

Không TSBĐ

20.998.110

20.998.110

227

Kiên Văn Hơn

9.542.468

Không TSBĐ

9.542.468

9.542.468

228

Trần Gia Khang

2.857.911

Không TSBĐ

2.857.911

2.857.911

229

Trần Thành Danh

1.911.031

Không TSBĐ

1.911.031

1.911.031

230

Thạch Thanh Hiếu

3.470.968

Không TSBĐ

3.470.968

3.470.968

231

Phan Hữu Phước

4.222.250

Không TSBĐ

4.222.250

4.222.250

232

Nguyễn Quốc Thới

10.675.663

Không TSBĐ

10.675.663

10.675.663

233

Ngô Tuấn Kiệt

6.975.523

Không TSBĐ

6.975.523

6.975.523

234

Bùi Quốc Vũ

10.017.298

Không TSBĐ

10.017.298

10.017.298

235

Lữ Minh Hòa

508.219

Không TSBĐ

508.219

508.219

236

Đoàn Tấn Tài

33.008.167

Không TSBĐ

33.008.167

33.008.167

237

Nguyễn Tú Anh

1.184.469

Không TSBĐ

1.184.469

1.184.469

238

Tiết Minh Đức

8.217.245

Không TSBĐ

8.217.245

8.217.245

239

Bùi Thị Vân Anh

7.597.201

Không TSBĐ

7.597.201

7.597.201

240

Lê Văn Tùng

14.724.554

Không TSBĐ

14.724.554

14.724.554

241

Nguyễn Thanh Phát

2.925.757

Không TSBĐ

2.925.757

2.925.757

242

Trần Văn Trạch

6.967.568

Không TSBĐ

6.967.568

6.967.568

243

Phạm Tư Long

12.733.650

Không TSBĐ

12.733.650

12.733.650

244

Vũ Xuân Biện

13.265.267

Không TSBĐ

13.265.267

13.265.267

245

Hồ Vinh Trường

20.322.456

Không TSBĐ

20.322.456

20.322.456

246

Thạch Thị Yến Nhi

24.820.561

Không TSBĐ

24.820.561

24.820.561

247

Võ Vương Linh

40.407.683

Không TSBĐ

40.407.683

40.407.683

248

Cao Văn Chúng

30.538.775

Không TSBĐ

30.538.775

30.538.775

249

Phạm Tấn Hậu

15.816.842

Không TSBĐ

15.816.842

15.816.842

250

Nguyễn Nhựt Hào

2.959.553

Không TSBĐ

2.959.553

2.959.553

251

Trần Minh Nhựt

4.053.703

Không TSBĐ

4.053.703

4.053.703

252

Trần Thành Long

5.115.476

Không TSBĐ

5.115.476

5.115.476

253

Tô Hồng Quang

96.369.077

Không TSBĐ

96.369.077

96.369.077

254

Vũ Đức Tân

28.294.638

Không TSBĐ

28.294.638

28.294.638

255

Phạm Trọng Trí

6.476.622

Không TSBĐ

6.476.622

6.476.622

256

Bùi Quốc Tịnh

12.480.677

Không TSBĐ

12.480.677

12.480.677

257

Thái Thành Đạt

10.006.818

Không TSBĐ

10.006.818

10.006.818

258

Trương Chí Tâm

6.620.999

Không TSBĐ

6.620.999

6.620.999

259

Nguyễn Tấn Phong

15.071.510

Không TSBĐ

15.071.510

15.071.510

260

Trương Phước Tâm

7.923.921

Không TSBĐ

7.923.921

7.923.921

261

Nguyễn Phương Đông

14.050.550

Không TSBĐ

14.050.550

14.050.550

262

Thạch Lương

2.178.860

Không TSBĐ

2.178.860

2.178.860

263

Nguyễn Đào Anh Vũ

8.487.447

Không TSBĐ

8.487.447

8.487.447

264

Vũ Mạnh Hùng

8.649.203

Không TSBĐ

8.649.203

8.649.203

265

Huỳnh Văn Út

12.285.148

Không TSBĐ

12.285.148

12.285.148

266

Nguyễn Thị Thu Thảo

25.566.426

Không TSBĐ

25.566.426

25.566.426

267

Võ Văn Thơm

30.091.470

Không TSBĐ

30.091.470

30.091.470

268

Châu Minh Hiếu

3.860.754

Không TSBĐ

3.860.754

3.860.754

269

Phan Công Nghĩa

11.920.595

Không TSBĐ

11.920.595

11.920.595

270

Trương Hoàng Anh Dũng

8.151.368

Không TSBĐ

8.151.368

8.151.368

271

Huỳnh Thanh Đức

45.967.419

Không TSBĐ

45.967.419

45.967.419

272

Trần Văn Tuấn

4.110.114

Không TSBĐ

4.110.114

4.110.114

273

Nguyễn Huỳnh Thái Tâm

19.703.152

Không TSBĐ

19.703.152

19.703.152

274

Huỳnh Trọng Tính

6.489.179

Không TSBĐ

6.489.179

6.489.179

275

Phan Huỳnh Thế Sơn

9.391.917

Không TSBĐ

9.391.917

9.391.917

276

Trương Thanh Hòa

6.357.717

Không TSBĐ

6.357.717

6.357.717

277

Trần Minh Hoàng

7.498.394

Không TSBĐ

7.498.394

7.498.394

278

Phạm Minh Phương

17.343.413

Không TSBĐ

17.343.413

17.343.413

279

Trần Tấn Tài

12.382.408

Không TSBĐ

12.382.408

12.382.408

280

Trần Gia Bảo

4.289.886

Không TSBĐ

4.289.886

4.289.886

281

Trần Hoàng Thành

24.395.997

Không TSBĐ

24.395.997

24.395.997

282

Nguyễn Xuân Tiến

10.225.325

Không TSBĐ

10.225.325

10.225.325

283

Nguyễn Minh Hoàng

6.067.351

Không TSBĐ

6.067.351

6.067.351

284

Trần Hữu Ngọc

23.081.900

Không TSBĐ

23.081.900

23.081.900

285

Võ Minh Trực

17.964.524

Không TSBĐ

17.964.524

17.964.524

286

Trần Bé On

8.286.761

Không TSBĐ

8.286.761

8.286.761

287

Nguyễn Thanh Bằng

5.685.055

Không TSBĐ

5.685.055

5.685.055

 

Tổng cộng

5.116.754.350

 

5.116.754.350

5.116.754.350

Giá khởi điểm không bao gồm các chi phí liên quan đến việc chuyển quyền sở hữu/sử dụng tài sản và các chi phí khác (nếu có) khi thực hiện mua khoản nợ, các chi phí này do người trúng đấu giá chịu. Việc mua, bán khoản nợ không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT.

Hình thức nộp tiền đặt trước: Chuyển khoản vào tài khoản của VietinBank.

2. Cách thức chào mua khoản nợ:

- Phương thức bán: Bán từng khoản nợ, một số khoản nợ hoặc tất cả các khoản nợ.

- Cách thức lựa chọn bên mua khoản nợ: VietinBank sẽ lựa chọn người mua trả giá cao nhất và ít nhất bằng giá khởi điểm từng khoản nợ.

- Người có nhu cầu mua khoản nợ gửi đơn đăng ký mua và gửi thư về địa chỉ (trực tiếp hoặc theo đường bưu điện): Trung tâm Quản lý & Xử lý nợ - VietinBank. Địa chỉ: Tòa nhà Hoàng Thành, Tầng 5, P.501, số 114 Mai Hắc Đế, phường Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. Trên bì thư ghi rõ: (Thư tham gia chào giá mua nợ).

- Sau 1 ngày làm việc kể từ ngày VietinBank thông báo trúng chào giá mà người mua được chọn không tới địa chỉ nêu trên và ký hợp đồng thì quyền mua khoản nợ đáp ứng tiêu chí lựa chọn trên có giá chào cao tiếp theo và xem như mất tiền đặt trước.

- Trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày ký hợp đồng, người mua đến địa chỉ nêu trên để nhận hồ sơ khoản nợ.

3. Thời gian đăng ký, nhận thư chào giá và tiền đặt trước: 

- Đơn đăng ký mua phải gửi kèm bản sao giấy chuyển khoản tiền đặt trước. Nếu đơn đăng ký nào mà không kèm theo bản sao giấy chuyển khoản tiền đặt trước được xem như không hợp lệ và VietinBank sẽ loại bỏ đơn đó.

- Sau khi thông báo không trúng giá, VietinBank sẽ trả lại tiền đặt trước theo thông tin trên đơn đăng ký mua tài sản.

- Người mua quan tâm đến khoản nợ có thể đến trực tiếp hoặc liên hệ với VietinBank theo địa chỉ trên để tìm hiểu về các khoản nợ trong giờ hành chính, từ 9h00 ngày 25/2/2026 đến 16h00 ngày 27/2/2026.

- Thời hạn cuối cùng nhận đơn đăng ký mua là 16h00 ngày 27/2/2026 (tính theo ngày nhận trực tiếp hoặc dấu bưu điện đóng trên phong bì thư). Đơn đăng ký mua gửi về sau thời điểm 16h00 ngày 27/2/2026 được coi là không hợp lệ và bị loại.

4. Công bố kết quả trúng chào giá: Chậm nhất sau 1 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc nhận đơn đăng ký mua khoản nợ, VietinBank thông báo kết quả người trúng chào giá trên Website VietinBank.

5. Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:

- Trung tâm Quản lý & Xử lý nợ - VietinBank.

- Địa chỉ: Tòa nhà Hoàng Thành, Tầng 5, P.501, số 114 Mai Hắc Đế, phường Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.

 Trân trọng thông báo!

VietinBank
Có thể bạn quan tâm
Chat cùng VietinBank