Biểu phí và Biểu mẫu

Biểu phí dịch vụ tài khoản thanh toán

30/03/2026 07:48

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN, HỘ KINH DOANH

VÀ ĐƠN VỊ CHẤP NHẬN THANH TOÁN

(Hiệu lực từ ngày 22/04/2026)

MÃ PHÍ

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

LOẠI PHÍ

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

 

 

Phí duy trì TKTT không đăng ký dịch vụ ebanking (thu theo tháng)

 

 

 

 

 

TKTT

 

 

 

 

A002

TK VND

3.000 đ/TK/tháng

 

 

Tự động

A003

TKTT ngoại tệ

3.000 đ/TK/tháng/tỉ giá quy đổi

 

 

Tự động

 

TKTT chung

   

 

 

A020

TK VND

3.000 đ/TK/tháng

 

 

Tự động

A021

TK Ngoại tệ 

3.000 đ/TK/tháng/tỉ giá quy đổi

 

 

Tự động

A015

Gói TKTT

3.000 đ/TK/tháng

 

 

Tự động

 

Phí duy trì gói TKTT dành cho KH cá nhân kinh doanh (thu theo năm)

 

 

 

 

A155

Gói Starter (Cơ bản) – Mã SP 1055

Thỏa thuận

99.000 đ/năm

 

 

A166

Gói Pro-Biz (Chuyên nghiệp) – Mã SP 1066

Thỏa thuận

499.000 đ/năm

 

 

A188

Gói VIP-Biz (Đặc quyền) – Mã SP 1088

Thỏa thuận

999.000 đ/năm

 

 

A520

Phí duy trì TKTT không hoạt động[1]

10.000 VND/TK/tháng[2]

 

 

Tự động

A067

Phí quản lý tài khoản thanh toán có tính năng thấu chi

Thỏa thuận

200.000 đ

 

 

 

Phí đăng kí/thay đổi dịch vụ Alias

 

 

 

 

A410

Alias là số điện thoại/gợi ý

Thỏa thuận

1.000.000 đ/Alias

 

 

A420

Alias là tự chọn (4-8 ký tự)

Thỏa thuận

10.000.000 đ/Alias

 

 

A430

Alias là tự chọn (9-12 ký tự)

Thỏa thuận

5.000.000 đ/Alias

 

 

A440

Alias là tự chọn (13-20 ký tự)

Thỏa thuận

3.000.000 đ/Alias

 

 

 

Nộp tiền mặt vào TK (chính chủ TK)

 

 

 

 

A030

TK VND

   

 

 

 

- Giao dịch nộp tiền mặt trước giờ nộp tiền cho NHNN trên địa bàn

 0 đ

 

 

 

 

- Giao dịch nộp tiền mặt sau giờ nộp tiền cho NHNN trên địa bàn (ko áp dụng với giao dịch nộp tiền để trả nợ vay)

 

 

 

 

 

+ Dưới 1 tỷ đồng

0 đ

 

 

 

 

+ Từ 1 tỷ đồng trở lên

Thỏa thuận

 

 

 

A033

TK Ngoại tệ

 

 

 

 

 

-    Mệnh giá ≤ 20 đơn vị tiền tệ[3]

0,5%

50.000 đ

 

 

 

-    Mệnh giá > 20 đơn vị tiền tệ

Miễn phí

 

 

 

 

-    Nộp bằng USD trắng mệnh giá từ

5 - 100 USD

0,5%

50.000 đ

 

 

 

Rút tiền mặt từ TK

 

 

 

 

 

Rút tiền mặt từ TK VND

 

 

 

 

A040

Rút tiền mặt từ TK

 

 

 

 

 

-    Tại CN quản lý TK và CN cùng tỉnh/TP

0 đ

 

 

 

 

-    Tại CN khác tỉnh/TP với CN quản lý TK

0,03%

10.000 đ

1.000.000 đ

 

A043

Rút TM từ TK số tiền mặt đã nộp vào trong vòng 03 ngày làm việc hoặc rút TM trong ngày đối với nguồn chuyển đến từ ngoài hệ thống VietinBank

 

 

 

 

 

-    Tại CN quản lý TK và CN cùng tỉnh/TP

0,02%

10.000 đ

1.000.000 đ

 

 

-    Tại CN khác tỉnh/TP với CN quản lý TK

0,05%

10.000 đ

1.000.000 đ

 

 

Rút tiền mặt từ TK ngoại tệ trong vòng 30 ngày làm việc

 

 

 

 

A049

Rút tiền mặt VND từ TK ngoại tệ trong vòng 30 ngày làm việc

0,02%

10.000 đ

 

 

 A050

Rút tiền ngoại tệ trong vòng 30 ngày làm việc

 

 

 

 

 

+ Rút tiền mặt bằng USD nguồn từ NH khác chuyển về

0,15%

50.000 đ

 

 

 

+ Rút tiền mặt bằng ngoại tệ khác USD nguồn từ NH khác chuyển về

0,4%

100.000 đ

 

 

 

Tạm khoá/Phong toả TK theo yêu cầu KH

 

 

 

 

A054

-    TK VND

50.000 đ/TK

 

 

 

A055

-    TK ngoại tệ

100.000 đ/TK

 

 

 

A058 

Phí đóng TK theo yêu cầu KH

50.000 đ/TK

 

 

 

 

Thu chi hộ

 

 

 

 

 A063

Thu hộ vào TK

 

 

 

 

 

-    Thu hộ đơn lẻ

Bằng phí nộp TM hoặc CK vào TK

 

 

-    Thu hộ theo lô

Thỏa thuận

 

 

 

 A065

Chi hộ từ TK

 

 

 

 

 

Chi hộ cùng hệ thống

 

 

 

 

 

-    Thu phí từ TK Ghi Có

5.000 đ

 

 

 

 

-    Thu phí từ TK Ghi Nợ

Thỏa thuận (tham khảo mức phí chuyển tiền cùng HT: A101/A102)

 

 

Chi hộ khác hệ thống

Bằng phí chuyển tiền khác HT (A111/A131)

 

 

Dịch vụ chuyển tiền tự động theo lịch

 

 

 

 

A078

-    Đăng ký sử dụng dịch vụ

100.000 đ 

 

 

Tự động

A079

-    Chuyển tiền theo lịch cùng hệ thống

0 đ

 

 

Tự động

A076

-    Chuyển tiền theo lịch khác hệ thống

0.03%

10.000 đ

1.000.000 đ

Tự động

A091

Đăng ký ủy quyền rút tiền từ TKTT

(ủy quyền lập tại ngân hàng)

50.000 đ/TKTT/lần

 

 

 

A092

Đăng ký ủy quyền một phần/toàn phần TKTT

(ủy quyền lập tại ngân hàng)

100.000đ/TKTT/lần

 

 

Thủ công

 

Dịch vụ điều tiền tự động

 

 

 

 

A800

Đăng ký sử dụng dịch vụ

50.000 đ/lần/TK

 

 

Thủ công

A801

Đăng ký/bổ sung tài khoản

50.000 đ/TK

 

 

Thủ công

A802

Thay đổi thông tin dịch vụ

50.000 đ/lần/TK

 

 

Thủ công

A804

Phí điều tiền tự động

Thỏa thuận

 

 

Thủ công



[1] Là tài khoản trạng thái ngủ theo quy định tại VB 257/TGĐ-NHCT-TC1 và các văn bản sửa đổi/bổ sung

[2] Đối với tài khoản ngoại tệ, mức phí thu 10.000VND/TK/Tháng/tỉ giá quy đổi tại thời điểm thu phí

[3] 20 đơn vị tiền tệ: 20 USD/20 EUR/20 AUD/….

 

Có thể bạn quan tâm
Chat cùng VietinBank