Biểu phí dịch vụ tài khoản thanh toán
Biểu phí dịch vụ tài khoản thanh toán
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN, HỘ KINH DOANH
VÀ ĐƠN VỊ CHẤP NHẬN THANH TOÁN
(Hiệu lực từ ngày 22/04/2026)
|
MÃ PHÍ |
NỘI DUNG |
MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT) |
LOẠI PHÍ |
||
|
MỨC/TỶ LỆ PHÍ |
TỐI THIỂU |
TỐI ĐA |
|||
|
|
Phí duy trì TKTT không đăng ký dịch vụ ebanking (thu theo tháng) |
|
|
|
|
|
|
TKTT |
|
|
|
|
|
A002 |
TK VND |
3.000 đ/TK/tháng |
|
|
Tự động |
|
A003 |
TKTT ngoại tệ |
3.000 đ/TK/tháng/tỉ giá quy đổi |
|
Tự động |
|
|
TKTT chung |
|
|
|||
|
A020 |
TK VND |
3.000 đ/TK/tháng |
|
|
Tự động |
|
A021 |
TK Ngoại tệ |
3.000 đ/TK/tháng/tỉ giá quy đổi |
|
|
Tự động |
|
A015 |
Gói TKTT |
3.000 đ/TK/tháng |
|
|
Tự động |
|
|
Phí duy trì gói TKTT dành cho KH cá nhân kinh doanh (thu theo năm) |
|
|
|
|
|
A155 |
Gói Starter (Cơ bản) – Mã SP 1055 |
Thỏa thuận |
99.000 đ/năm |
|
|
|
A166 |
Gói Pro-Biz (Chuyên nghiệp) – Mã SP 1066 |
Thỏa thuận |
499.000 đ/năm |
|
|
|
A188 |
Gói VIP-Biz (Đặc quyền) – Mã SP 1088 |
Thỏa thuận |
999.000 đ/năm |
|
|
|
A520 |
Phí duy trì TKTT không hoạt động[1] |
10.000 VND/TK/tháng[2] |
|
|
Tự động |
|
A067 |
Phí quản lý tài khoản thanh toán có tính năng thấu chi |
Thỏa thuận |
200.000 đ |
|
|
|
|
Phí đăng kí/thay đổi dịch vụ Alias |
|
|
|
|
|
A410 |
Alias là số điện thoại/gợi ý |
Thỏa thuận |
1.000.000 đ/Alias |
|
|
|
A420 |
Alias là tự chọn (4-8 ký tự) |
Thỏa thuận |
10.000.000 đ/Alias |
|
|
|
A430 |
Alias là tự chọn (9-12 ký tự) |
Thỏa thuận |
5.000.000 đ/Alias |
|
|
|
A440 |
Alias là tự chọn (13-20 ký tự) |
Thỏa thuận |
3.000.000 đ/Alias |
|
|
|
|
Nộp tiền mặt vào TK (chính chủ TK) |
|
|
|
|
|
A030 |
TK VND |
|
|
||
|
|
- Giao dịch nộp tiền mặt trước giờ nộp tiền cho NHNN trên địa bàn |
0 đ |
|
|
|
|
|
- Giao dịch nộp tiền mặt sau giờ nộp tiền cho NHNN trên địa bàn (ko áp dụng với giao dịch nộp tiền để trả nợ vay) |
|
|
|
|
|
|
+ Dưới 1 tỷ đồng |
0 đ |
|
|
|
|
|
+ Từ 1 tỷ đồng trở lên |
Thỏa thuận |
|
|
|
|
A033 |
TK Ngoại tệ |
|
|
|
|
|
- Mệnh giá ≤ 20 đơn vị tiền tệ[3] |
0,5% |
50.000 đ |
|
|
|
|
- Mệnh giá > 20 đơn vị tiền tệ |
Miễn phí |
|
|
|
|
|
|
- Nộp bằng USD trắng mệnh giá từ 5 - 100 USD |
0,5% |
50.000 đ |
|
|
|
|
Rút tiền mặt từ TK |
|
|
|
|
|
|
Rút tiền mặt từ TK VND |
|
|
|
|
|
A040 |
Rút tiền mặt từ TK |
|
|
|
|
|
- Tại CN quản lý TK và CN cùng tỉnh/TP |
0 đ |
|
|
||
|
- Tại CN khác tỉnh/TP với CN quản lý TK |
0,03% |
10.000 đ |
1.000.000 đ |
|
|
|
A043 |
Rút TM từ TK số tiền mặt đã nộp vào trong vòng 03 ngày làm việc hoặc rút TM trong ngày đối với nguồn chuyển đến từ ngoài hệ thống VietinBank |
|
|
|
|
|
- Tại CN quản lý TK và CN cùng tỉnh/TP |
0,02% |
10.000 đ |
1.000.000 đ |
|
|
|
- Tại CN khác tỉnh/TP với CN quản lý TK |
0,05% |
10.000 đ |
1.000.000 đ |
|
|
|
Rút tiền mặt từ TK ngoại tệ trong vòng 30 ngày làm việc |
|
|
|
||
|
A049 |
Rút tiền mặt VND từ TK ngoại tệ trong vòng 30 ngày làm việc |
0,02% |
10.000 đ |
|
|
|
A050 |
Rút tiền ngoại tệ trong vòng 30 ngày làm việc |
|
|
|
|
|
|
+ Rút tiền mặt bằng USD nguồn từ NH khác chuyển về |
0,15% |
50.000 đ |
|
|
|
|
+ Rút tiền mặt bằng ngoại tệ khác USD nguồn từ NH khác chuyển về |
0,4% |
100.000 đ |
|
|
|
|
Tạm khoá/Phong toả TK theo yêu cầu KH |
|
|
|
|
|
A054 |
- TK VND |
50.000 đ/TK |
|
|
|
|
A055 |
- TK ngoại tệ |
100.000 đ/TK |
|
|
|
|
A058 |
Phí đóng TK theo yêu cầu KH |
50.000 đ/TK |
|
|
|
|
|
Thu chi hộ |
|
|
|
|
|
A063 |
Thu hộ vào TK |
|
|
|
|
|
- Thu hộ đơn lẻ |
Bằng phí nộp TM hoặc CK vào TK |
|
|||
|
- Thu hộ theo lô |
Thỏa thuận |
|
|
|
|
|
A065 |
Chi hộ từ TK |
|
|
|
|
|
|
Chi hộ cùng hệ thống |
|
|
|
|
|
- Thu phí từ TK Ghi Có |
5.000 đ |
|
|
|
|
|
- Thu phí từ TK Ghi Nợ |
Thỏa thuận (tham khảo mức phí chuyển tiền cùng HT: A101/A102) |
|
|||
|
|
Chi hộ khác hệ thống |
Bằng phí chuyển tiền khác HT (A111/A131) |
|
||
|
|
Dịch vụ chuyển tiền tự động theo lịch |
|
|
|
|
|
A078 |
- Đăng ký sử dụng dịch vụ |
100.000 đ |
|
|
Tự động |
|
A079 |
- Chuyển tiền theo lịch cùng hệ thống |
0 đ |
|
|
Tự động |
|
A076 |
- Chuyển tiền theo lịch khác hệ thống |
0.03% |
10.000 đ |
1.000.000 đ |
Tự động |
|
A091 |
Đăng ký ủy quyền rút tiền từ TKTT (ủy quyền lập tại ngân hàng) |
50.000 đ/TKTT/lần |
|
|
|
|
A092 |
Đăng ký ủy quyền một phần/toàn phần TKTT (ủy quyền lập tại ngân hàng) |
100.000đ/TKTT/lần |
|
|
Thủ công |
|
|
Dịch vụ điều tiền tự động |
|
|
|
|
|
A800 |
Đăng ký sử dụng dịch vụ |
50.000 đ/lần/TK |
|
|
Thủ công |
|
A801 |
Đăng ký/bổ sung tài khoản |
50.000 đ/TK |
|
|
Thủ công |
|
A802 |
Thay đổi thông tin dịch vụ |
50.000 đ/lần/TK |
|
|
Thủ công |
|
A804 |
Phí điều tiền tự động |
Thỏa thuận |
|
|
Thủ công |
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN, HỘ KINH DOANH
VÀ ĐƠN VỊ CHẤP NHẬN THANH TOÁN
(Hiệu lực từ ngày 22/04/2026)
|
MÃ PHÍ |
NỘI DUNG |
MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT) |
LOẠI PHÍ |
||
|
MỨC/TỶ LỆ PHÍ |
TỐI THIỂU |
TỐI ĐA |
|||
|
|
Phí duy trì TKTT không đăng ký dịch vụ ebanking (thu theo tháng) |
|
|
|
|
|
|
TKTT |
|
|
|
|
|
A002 |
TK VND |
3.000 đ/TK/tháng |
|
|
Tự động |
|
A003 |
TKTT ngoại tệ |
3.000 đ/TK/tháng/tỉ giá quy đổi |
|
Tự động |
|
|
TKTT chung |
|
|
|||
|
A020 |
TK VND |
3.000 đ/TK/tháng |
|
|
Tự động |
|
A021 |
TK Ngoại tệ |
3.000 đ/TK/tháng/tỉ giá quy đổi |
|
|
Tự động |
|
A015 |
Gói TKTT |
3.000 đ/TK/tháng |
|
|
Tự động |
|
|
Phí duy trì gói TKTT dành cho KH cá nhân kinh doanh (thu theo năm) |
|
|
|
|
|
A155 |
Gói Starter (Cơ bản) – Mã SP 1055 |
Thỏa thuận |
99.000 đ/năm |
|
|
|
A166 |
Gói Pro-Biz (Chuyên nghiệp) – Mã SP 1066 |
Thỏa thuận |
499.000 đ/năm |
|
|
|
A188 |
Gói VIP-Biz (Đặc quyền) – Mã SP 1088 |
Thỏa thuận |
999.000 đ/năm |
|
|
|
A520 |
Phí duy trì TKTT không hoạt động[1] |
10.000 VND/TK/tháng[2] |
|
|
Tự động |
|
A067 |
Phí quản lý tài khoản thanh toán có tính năng thấu chi |
Thỏa thuận |
200.000 đ |
|
|
|
|
Phí đăng kí/thay đổi dịch vụ Alias |
|
|
|
|
|
A410 |
Alias là số điện thoại/gợi ý |
Thỏa thuận |
1.000.000 đ/Alias |
|
|
|
A420 |
Alias là tự chọn (4-8 ký tự) |
Thỏa thuận |
10.000.000 đ/Alias |
|
|
|
A430 |
Alias là tự chọn (9-12 ký tự) |
Thỏa thuận |
5.000.000 đ/Alias |
|
|
|
A440 |
Alias là tự chọn (13-20 ký tự) |
Thỏa thuận |
3.000.000 đ/Alias |
|
|
|
|
Nộp tiền mặt vào TK (chính chủ TK) |
|
|
|
|
|
A030 |
TK VND |
|
|
||
|
|
- Giao dịch nộp tiền mặt trước giờ nộp tiền cho NHNN trên địa bàn |
0 đ |
|
|
|
|
|
- Giao dịch nộp tiền mặt sau giờ nộp tiền cho NHNN trên địa bàn (ko áp dụng với giao dịch nộp tiền để trả nợ vay) |
|
|
|
|
|
|
+ Dưới 1 tỷ đồng |
0 đ |
|
|
|
|
|
+ Từ 1 tỷ đồng trở lên |
Thỏa thuận |
|
|
|
|
A033 |
TK Ngoại tệ |
|
|
|
|
|
- Mệnh giá ≤ 20 đơn vị tiền tệ[3] |
0,5% |
50.000 đ |
|
|
|
|
- Mệnh giá > 20 đơn vị tiền tệ |
Miễn phí |
|
|
|
|
|
|
- Nộp bằng USD trắng mệnh giá từ 5 - 100 USD |
0,5% |
50.000 đ |
|
|
|
|
Rút tiền mặt từ TK |
|
|
|
|
|
|
Rút tiền mặt từ TK VND |
|
|
|
|
|
A040 |
Rút tiền mặt từ TK |
|
|
|
|
|
- Tại CN quản lý TK và CN cùng tỉnh/TP |
0 đ |
|
|
||
|
- Tại CN khác tỉnh/TP với CN quản lý TK |
0,03% |
10.000 đ |
1.000.000 đ |
|
|
|
A043 |
Rút TM từ TK số tiền mặt đã nộp vào trong vòng 03 ngày làm việc hoặc rút TM trong ngày đối với nguồn chuyển đến từ ngoài hệ thống VietinBank |
|
|
|
|
|
- Tại CN quản lý TK và CN cùng tỉnh/TP |
0,02% |
10.000 đ |
1.000.000 đ |
|
|
|
- Tại CN khác tỉnh/TP với CN quản lý TK |
0,05% |
10.000 đ |
1.000.000 đ |
|
|
|
Rút tiền mặt từ TK ngoại tệ trong vòng 30 ngày làm việc |
|
|
|
||
|
A049 |
Rút tiền mặt VND từ TK ngoại tệ trong vòng 30 ngày làm việc |
0,02% |
10.000 đ |
|
|
|
A050 |
Rút tiền ngoại tệ trong vòng 30 ngày làm việc |
|
|
|
|
|
|
+ Rút tiền mặt bằng USD nguồn từ NH khác chuyển về |
0,15% |
50.000 đ |
|
|
|
|
+ Rút tiền mặt bằng ngoại tệ khác USD nguồn từ NH khác chuyển về |
0,4% |
100.000 đ |
|
|
|
|
Tạm khoá/Phong toả TK theo yêu cầu KH |
|
|
|
|
|
A054 |
- TK VND |
50.000 đ/TK |
|
|
|
|
A055 |
- TK ngoại tệ |
100.000 đ/TK |
|
|
|
|
A058 |
Phí đóng TK theo yêu cầu KH |
50.000 đ/TK |
|
|
|
|
|
Thu chi hộ |
|
|
|
|
|
A063 |
Thu hộ vào TK |
|
|
|
|
|
- Thu hộ đơn lẻ |
Bằng phí nộp TM hoặc CK vào TK |
|
|||
|
- Thu hộ theo lô |
Thỏa thuận |
|
|
|
|
|
A065 |
Chi hộ từ TK |
|
|
|
|
|
|
Chi hộ cùng hệ thống |
|
|
|
|
|
- Thu phí từ TK Ghi Có |
5.000 đ |
|
|
|
|
|
- Thu phí từ TK Ghi Nợ |
Thỏa thuận (tham khảo mức phí chuyển tiền cùng HT: A101/A102) |
|
|||
|
|
Chi hộ khác hệ thống |
Bằng phí chuyển tiền khác HT (A111/A131) |
|
||
|
|
Dịch vụ chuyển tiền tự động theo lịch |
|
|
|
|
|
A078 |
- Đăng ký sử dụng dịch vụ |
100.000 đ |
|
|
Tự động |
|
A079 |
- Chuyển tiền theo lịch cùng hệ thống |
0 đ |
|
|
Tự động |
|
A076 |
- Chuyển tiền theo lịch khác hệ thống |
0.03% |
10.000 đ |
1.000.000 đ |
Tự động |
|
A091 |
Đăng ký ủy quyền rút tiền từ TKTT (ủy quyền lập tại ngân hàng) |
50.000 đ/TKTT/lần |
|
|
|
|
A092 |
Đăng ký ủy quyền một phần/toàn phần TKTT (ủy quyền lập tại ngân hàng) |
100.000đ/TKTT/lần |
|
|
Thủ công |
|
|
Dịch vụ điều tiền tự động |
|
|
|
|
|
A800 |
Đăng ký sử dụng dịch vụ |
50.000 đ/lần/TK |
|
|
Thủ công |
|
A801 |
Đăng ký/bổ sung tài khoản |
50.000 đ/TK |
|
|
Thủ công |
|
A802 |
Thay đổi thông tin dịch vụ |
50.000 đ/lần/TK |
|
|
Thủ công |
|
A804 |
Phí điều tiền tự động |
Thỏa thuận |
|
|
Thủ công |