Biểu phí dịch vụ tiền vay áp dụng cho Khách hàng cá nhân
Biểu phí dịch vụ tiền vay áp dụng cho Khách hàng cá nhân
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN, HỘ KINH DOANH
VÀ ĐƠN VỊ CHẤP NHẬN THANH TOÁN
(Hiệu lực từ ngày 22/04/2026)
|
MÃ PHÍ |
NỘI DUNG |
MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT) |
LOẠI PHÍ |
||
|
MỨC/TỶ LỆ PHÍ |
TỐI THIỂU |
TỐI ĐA |
|||
|
|
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
A601 |
Vay ngắn hạn |
Theo quy định hiện hành của TGĐ[1] |
|
||
|
A602 |
Vay trung hạn |
|
|||
|
A603 |
Vay dài hạn |
|
|||
|
|
Cam kết rút vốn |
|
|
||
|
A607 |
Vay ngắn hạn |
Theo quy định hiện hành của TGĐ[2] |
|
||
|
A608 |
Vay trung hạn |
|
|||
|
A609 |
Vay dài hạn |
|
|||
|
A605 |
Cấp hạn mức tín dụng dự phòng (*) |
0,2%/hạn mức tín dụng dự phòng |
500.000 đ |
|
|
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN, HỘ KINH DOANH
VÀ ĐƠN VỊ CHẤP NHẬN THANH TOÁN
(Hiệu lực từ ngày 22/04/2026)
|
MÃ PHÍ |
NỘI DUNG |
MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT) |
LOẠI PHÍ |
||
|
MỨC/TỶ LỆ PHÍ |
TỐI THIỂU |
TỐI ĐA |
|||
|
|
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
A601 |
Vay ngắn hạn |
Theo quy định hiện hành của TGĐ[1] |
|
||
|
A602 |
Vay trung hạn |
|
|||
|
A603 |
Vay dài hạn |
|
|||
|
|
Cam kết rút vốn |
|
|
||
|
A607 |
Vay ngắn hạn |
Theo quy định hiện hành của TGĐ[2] |
|
||
|
A608 |
Vay trung hạn |
|
|||
|
A609 |
Vay dài hạn |
|
|||
|
A605 |
Cấp hạn mức tín dụng dự phòng (*) |
0,2%/hạn mức tín dụng dự phòng |
500.000 đ |
|
|