Biểu phí dịch vụ tiền gửi
Biểu phí dịch vụ tiền gửi
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN, HỘ KINH DOANH
VÀ ĐƠN VỊ CHẤP NHẬN THANH TOÁN
(Hiệu lực từ ngày 22/04/2026)
|
MÃ PHÍ |
NỘI DUNG |
MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT) |
LOẠI PHÍ |
||
|
MỨC/TỶ LỆ PHÍ |
TỐI THIỂU |
TỐI ĐA |
|||
|
A080 |
Xác lập quan hệ đồng chủ sở hữu TGTK/ GTCG |
50.000 đ/lần/TK |
|
|
|
|
A081 |
Nộp tiền mặt vào TGTK/TG CKH/ GTCG |
|
|
|
|
|
|
- Kiểm đếm bằng VND |
0 đ |
|
|
|
|
|
- Kiểm đếm bằng ngoại tệ |
Bằng phí nộp TM vào TKTT (A033) |
|
||
|
|
Rút tiền mặt từ TGTK/TG CKH/ GTCG |
|
|
|
|
|
A082 |
Rút tiền gửi VND |
0 đ |
|
|
|
|
|
Rút tiền gửi ngoại tệ |
|
|
|
|
|
A084 |
Rút số tiền đã gửi vào ngoài 3 ngày làm việc |
|
|
||
|
|
- Rút bằng VND |
Bằng phí rút tiền gửi VND (A082) |
|
||
|
- Rút bằng ngoại tệ tại CN quản lý tiền gửi và CN cùng tỉnh/TP với CN quản lý tiền gửi |
0 đ |
|
|
|
|
|
- Rút bằng ngoại tệ tại CN khác tỉnh/TP với CN quản lý tiền gửi |
Thỏa thuận |
50.000 đ |
|
|
|
|
|
Rút số tiền đã gửi trong vòng 03 ngày làm việc (không phân biệt CN thực hiện GD) |
|
|
||
|
A086 |
- Bằng VND |
Bằng phí rút tiền gửi VND (A082) |
|
||
|
A087 |
- Bằng ngoại tệ |
0,15% |
50.000 đ |
2.000.000 đ |
|
|
A090 |
Phong toả TGTK/TG CKH/GTCG theo yêu cầu KH |
100.000 đ/lần/TK |
|
|
|
|
A093 |
Phong toả TGTK/TG CKH/GTCG để thực hiện nghĩa vụ tại tổ chức tín dụng khác |
0,1% giá trị phong tỏa |
300.000 đ/TK/giao dịch |
|
Thủ công |
|
A095 |
Xử lý báo mất sổ/thẻ tiết kiệm, GTCG, Hợp đồng TG CKH |
100.000 đ/sổ/thẻ/bản |
|
|
|
|
A096 |
Chuyển quyền sở hữu TGTK/TG CKH/GTCG |
100.000 đ/sổ/thẻ/bản |
|
|
|
|
A097 |
Phát hành lại sổ/thẻ tiết kiệm/giấy tờ có giá theo yêu cầu của KH |
50.000 đ/sổ/thẻ |
|
|
|
|
A098 |
Đăng kí ủy quyền rút TGTK/TG CKH/GTCG (ủy quyền lập tại NH) |
50.000 đ/TK/lần |
|
|
|
|
A099 |
Tư vấn xử lý hồ sơ thừa kế tiền gửi[1] |
100.000 đ/lần |
|
|
|
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN, HỘ KINH DOANH
VÀ ĐƠN VỊ CHẤP NHẬN THANH TOÁN
(Hiệu lực từ ngày 22/04/2026)
|
MÃ PHÍ |
NỘI DUNG |
MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT) |
LOẠI PHÍ |
||
|
MỨC/TỶ LỆ PHÍ |
TỐI THIỂU |
TỐI ĐA |
|||
|
A080 |
Xác lập quan hệ đồng chủ sở hữu TGTK/ GTCG |
50.000 đ/lần/TK |
|
|
|
|
A081 |
Nộp tiền mặt vào TGTK/TG CKH/ GTCG |
|
|
|
|
|
|
- Kiểm đếm bằng VND |
0 đ |
|
|
|
|
|
- Kiểm đếm bằng ngoại tệ |
Bằng phí nộp TM vào TKTT (A033) |
|
||
|
|
Rút tiền mặt từ TGTK/TG CKH/ GTCG |
|
|
|
|
|
A082 |
Rút tiền gửi VND |
0 đ |
|
|
|
|
|
Rút tiền gửi ngoại tệ |
|
|
|
|
|
A084 |
Rút số tiền đã gửi vào ngoài 3 ngày làm việc |
|
|
||
|
|
- Rút bằng VND |
Bằng phí rút tiền gửi VND (A082) |
|
||
|
- Rút bằng ngoại tệ tại CN quản lý tiền gửi và CN cùng tỉnh/TP với CN quản lý tiền gửi |
0 đ |
|
|
|
|
|
- Rút bằng ngoại tệ tại CN khác tỉnh/TP với CN quản lý tiền gửi |
Thỏa thuận |
50.000 đ |
|
|
|
|
|
Rút số tiền đã gửi trong vòng 03 ngày làm việc (không phân biệt CN thực hiện GD) |
|
|
||
|
A086 |
- Bằng VND |
Bằng phí rút tiền gửi VND (A082) |
|
||
|
A087 |
- Bằng ngoại tệ |
0,15% |
50.000 đ |
2.000.000 đ |
|
|
A090 |
Phong toả TGTK/TG CKH/GTCG theo yêu cầu KH |
100.000 đ/lần/TK |
|
|
|
|
A093 |
Phong toả TGTK/TG CKH/GTCG để thực hiện nghĩa vụ tại tổ chức tín dụng khác |
0,1% giá trị phong tỏa |
300.000 đ/TK/giao dịch |
|
Thủ công |
|
A095 |
Xử lý báo mất sổ/thẻ tiết kiệm, GTCG, Hợp đồng TG CKH |
100.000 đ/sổ/thẻ/bản |
|
|
|
|
A096 |
Chuyển quyền sở hữu TGTK/TG CKH/GTCG |
100.000 đ/sổ/thẻ/bản |
|
|
|
|
A097 |
Phát hành lại sổ/thẻ tiết kiệm/giấy tờ có giá theo yêu cầu của KH |
50.000 đ/sổ/thẻ |
|
|
|
|
A098 |
Đăng kí ủy quyền rút TGTK/TG CKH/GTCG (ủy quyền lập tại NH) |
50.000 đ/TK/lần |
|
|
|
|
A099 |
Tư vấn xử lý hồ sơ thừa kế tiền gửi[1] |
100.000 đ/lần |
|
|
|