Biểu phí và Biểu mẫu

Biểu phí dịch vụ tiền gửi

30/03/2026 07:56

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN, HỘ KINH DOANH

VÀ ĐƠN VỊ CHẤP NHẬN THANH TOÁN

(Hiệu lực từ ngày 22/04/2026)

MÃ PHÍ

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

LOẠI PHÍ

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

 

A080

Xác lập quan hệ đồng chủ sở hữu TGTK/ GTCG

50.000 đ/lần/TK

 

 

 

A081

Nộp tiền mặt vào TGTK/TG CKH/ GTCG

 

 

 

 

 

-    Kiểm đếm bằng VND

0 đ

 

 

 

 

-    Kiểm đếm bằng ngoại tệ

Bằng phí nộp TM vào TKTT (A033)

 

 

Rút tiền mặt từ TGTK/TG CKH/ GTCG

 

 

 

 

 A082

Rút tiền gửi VND

 0 đ

 

 

 

 

Rút tiền gửi ngoại tệ

 

 

 

 

A084

Rút số tiền đã gửi vào ngoài 3 ngày làm việc

 

 

 

-    Rút bằng VND

Bằng phí rút tiền gửi VND (A082)

 

 

-    Rút bằng ngoại tệ tại CN quản lý tiền gửi và CN cùng tỉnh/TP với CN quản lý tiền gửi

0 đ

 

 

 

 

-    Rút bằng ngoại tệ tại CN khác tỉnh/TP với CN quản lý tiền gửi

Thỏa thuận

50.000 đ 

 

 

 

Rút số tiền đã gửi trong vòng 03 ngày làm việc

(không phân biệt CN thực hiện GD)

 

 

A086

-    Bằng VND

Bằng phí rút tiền gửi VND (A082)

 

A087

-    Bằng ngoại tệ

0,15%

50.000 đ

2.000.000 đ

 

A090

Phong toả TGTK/TG CKH/GTCG theo yêu cầu KH

100.000 đ/lần/TK

 

 

 

A093

Phong toả TGTK/TG CKH/GTCG để thực hiện nghĩa vụ tại tổ chức tín dụng khác

0,1% giá trị phong tỏa

300.000 đ/TK/giao dịch

 

Thủ công

A095

Xử lý báo mất sổ/thẻ tiết kiệm, GTCG, Hợp đồng TG CKH

100.000 đ/sổ/thẻ/bản

 

 

 

A096

Chuyển quyền sở hữu TGTK/TG CKH/GTCG

100.000 đ/sổ/thẻ/bản

 

 

 

A097

Phát hành lại sổ/thẻ tiết kiệm/giấy tờ có giá theo yêu cầu của KH

50.000 đ/sổ/thẻ

 

 

 

A098

Đăng kí ủy quyền rút TGTK/TG CKH/GTCG

(ủy quyền lập tại NH)

50.000 đ/TK/lần

 

 

 

A099

Tư vấn xử lý hồ sơ thừa kế tiền gửi[1]

100.000 đ/lần

 

 

 



 

Có thể bạn quan tâm
Chat cùng VietinBank