Biểu phí dịch vụ áp dụng cho sản phẩm thẻ Tín dụng nội địa
Biểu phí dịch vụ áp dụng cho sản phẩm thẻ Tín dụng nội địa
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN, HỘ KINH DOANH
VÀ ĐƠN VỊ CHẤP NHẬN THANH TOÁN
(Hiệu lực từ ngày 22/04/2026)
|
MÃ PHÍ |
NỘI DUNG |
MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT) |
LOẠI PHÍ |
||
|
MỨC/TỶ LỆ PHÍ |
TỐI THIỂU |
TỐI ĐA |
|||
|
|
DỊCH VỤ THẺ TÍN DỤNG NỘI ĐỊA |
||||
|
C801 |
Phí phát hành (*) |
|
|
|
Tự động |
|
|
Phát hành lần đầu |
|
|
|
|
|
|
- Thẻ i-Zero |
50.000 đ |
|
|
Tự động |
|
|
- Thẻ doanh nghiệp |
0 đ |
|
|
|
|
|
Phát hành lại thẻ |
|
|
|
|
|
|
- Thẻ i-Zero |
50.000 đ |
|
|
|
|
|
- Thẻ doanh nghiệp |
100.000 đ |
|
|
|
|
|
Phát hành nhanh/phát hành lại |
100.000 đ |
|
|
|
|
C024 |
Phí giao nhận thẻ |
18.182 đ |
|
|
Tự động |
|
C815 |
Phí thường niên (*) (thu hàng năm với thẻ chính, phụ) |
|
|
|
Tự động |
|
|
- Thẻ i-Zero |
299.000 đ |
|
|
|
|
|
- Thẻ doanh nghiệp |
500.000 đ |
|
|
|
|
C841 |
Rút tiền mặt (tại ATM/POS VietinBank, ATM NH khác) |
|
|
|
Tự động |
|
|
- Thẻ i-Zero |
5,00% |
45.455 đ |
|
|
|
C853 |
Dịch vụ xác nhận HMTD |
54.545 đ |
|
|
|
|
C855 |
Phạt chậm thanh toán (*) (tính trên số tiền thanh toán tối thiểu) |
|
|
|
Tự động |
|
|
- Thẻ i-Zero |
|
|
|
|
|
|
Nợ quá hạn dưới 30 ngày |
3% |
99.000 đ |
|
|
|
|
Nợ quá hạn từ 30 đến dưới 60 ngày |
4% |
99.000 đ |
|
|
|
|
- Thẻ doanh nghiệp |
3% |
90.000 đ |
|
|
|
|
Tra soát, khiếu nại (chỉ thu khi KH khiếu nại sai) |
|
|
|
|
|
C865 |
Giao dịch nội mạng |
50.000 đ |
|
|
|
|
C866 |
Giao dịch ngoại mạng |
100.000 đ |
|
|
|
|
C867 |
Cấp lại sao kê hàng tháng |
27.272 đ |
|
|
|
|
C868 |
Cấp lại mã PIN tại quầy |
10.000 đ |
|
|
|
|
C783 |
Đóng thẻ tại iPay |
100.000 đ |
|
|
Tự động |
|
C783 |
Đóng thẻ tại Quầy |
50.000 đ |
|
|
|
|
|
Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch |
|
|
|
|
|
C871 |
ĐVCNT là đại lý của Vỉetinbank |
18.181 đ |
|
|
|
|
C872 |
ĐVCNT không là đại lý của Vỉetinbank |
272.727 đ |
|
|
|
|
C875 |
Vấn tin và in sao kê GD thẻ tại ATM |
Miễn phí |
|
|
Tự động |
|
|
Dịch vụ thông báo giao dịch bằng SMS |
|
|
|
|
|
C884 |
Đăng ký dịch vụ |
Miễn phí |
|
|
|
|
C885 |
Sử dụng dịch vụ |
Miễn phí |
|
|
Tự động |
|
C886 |
Hủy đăng ký dịch vụ |
Miễn phí |
|
|
Tự động |
|
|
Phí quản lý giao dịch (*) (áp dụng thẻ i-Zero, chỉ thu khi tại ngày đến hạn thanh toán, chủ thẻ còn dư nợ. Tính trên số tiền dư nợ tại ngày đến hạn thanh toán) |
1,99% |
|
|
Tự động |
|
C827 |
Nâng hạn mức thẻ tín dụng online có bảo đảm bằng tiền gửi tiết kiệm online (*) |
50.000 đ |
|
|
Tự động |
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN, HỘ KINH DOANH
VÀ ĐƠN VỊ CHẤP NHẬN THANH TOÁN
(Hiệu lực từ ngày 22/04/2026)
|
MÃ PHÍ |
NỘI DUNG |
MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT) |
LOẠI PHÍ |
||
|
MỨC/TỶ LỆ PHÍ |
TỐI THIỂU |
TỐI ĐA |
|||
|
|
DỊCH VỤ THẺ TÍN DỤNG NỘI ĐỊA |
||||
|
C801 |
Phí phát hành (*) |
|
|
|
Tự động |
|
|
Phát hành lần đầu |
|
|
|
|
|
|
- Thẻ i-Zero |
50.000 đ |
|
|
Tự động |
|
|
- Thẻ doanh nghiệp |
0 đ |
|
|
|
|
|
Phát hành lại thẻ |
|
|
|
|
|
|
- Thẻ i-Zero |
50.000 đ |
|
|
|
|
|
- Thẻ doanh nghiệp |
100.000 đ |
|
|
|
|
|
Phát hành nhanh/phát hành lại |
100.000 đ |
|
|
|
|
C024 |
Phí giao nhận thẻ |
18.182 đ |
|
|
Tự động |
|
C815 |
Phí thường niên (*) (thu hàng năm với thẻ chính, phụ) |
|
|
|
Tự động |
|
|
- Thẻ i-Zero |
299.000 đ |
|
|
|
|
|
- Thẻ doanh nghiệp |
500.000 đ |
|
|
|
|
C841 |
Rút tiền mặt (tại ATM/POS VietinBank, ATM NH khác) |
|
|
|
Tự động |
|
|
- Thẻ i-Zero |
5,00% |
45.455 đ |
|
|
|
C853 |
Dịch vụ xác nhận HMTD |
54.545 đ |
|
|
|
|
C855 |
Phạt chậm thanh toán (*) (tính trên số tiền thanh toán tối thiểu) |
|
|
|
Tự động |
|
|
- Thẻ i-Zero |
|
|
|
|
|
|
Nợ quá hạn dưới 30 ngày |
3% |
99.000 đ |
|
|
|
|
Nợ quá hạn từ 30 đến dưới 60 ngày |
4% |
99.000 đ |
|
|
|
|
- Thẻ doanh nghiệp |
3% |
90.000 đ |
|
|
|
|
Tra soát, khiếu nại (chỉ thu khi KH khiếu nại sai) |
|
|
|
|
|
C865 |
Giao dịch nội mạng |
50.000 đ |
|
|
|
|
C866 |
Giao dịch ngoại mạng |
100.000 đ |
|
|
|
|
C867 |
Cấp lại sao kê hàng tháng |
27.272 đ |
|
|
|
|
C868 |
Cấp lại mã PIN tại quầy |
10.000 đ |
|
|
|
|
C783 |
Đóng thẻ tại iPay |
100.000 đ |
|
|
Tự động |
|
C783 |
Đóng thẻ tại Quầy |
50.000 đ |
|
|
|
|
|
Phí cấp lại bản sao hóa đơn giao dịch |
|
|
|
|
|
C871 |
ĐVCNT là đại lý của Vỉetinbank |
18.181 đ |
|
|
|
|
C872 |
ĐVCNT không là đại lý của Vỉetinbank |
272.727 đ |
|
|
|
|
C875 |
Vấn tin và in sao kê GD thẻ tại ATM |
Miễn phí |
|
|
Tự động |
|
|
Dịch vụ thông báo giao dịch bằng SMS |
|
|
|
|
|
C884 |
Đăng ký dịch vụ |
Miễn phí |
|
|
|
|
C885 |
Sử dụng dịch vụ |
Miễn phí |
|
|
Tự động |
|
C886 |
Hủy đăng ký dịch vụ |
Miễn phí |
|
|
Tự động |
|
|
Phí quản lý giao dịch (*) (áp dụng thẻ i-Zero, chỉ thu khi tại ngày đến hạn thanh toán, chủ thẻ còn dư nợ. Tính trên số tiền dư nợ tại ngày đến hạn thanh toán) |
1,99% |
|
|
Tự động |
|
C827 |
Nâng hạn mức thẻ tín dụng online có bảo đảm bằng tiền gửi tiết kiệm online (*) |
50.000 đ |
|
|
Tự động |